Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:13:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công xây mới hạng mục cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, móng mố trên nền cọc đóng BTCT hoặc cọc khoan nhồi.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp cầu và đường đầu cầu ≥ 2.540.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cầu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu vào cơ sở cai nghiện Ma túy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,871 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,45 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 6 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,654 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm d=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | tấn |
| 10 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,25 | m3 |
| 12 | Trải lớp nylon ngăn cách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa bãi đúc cọc M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 14 | Đào đất thi công mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 15 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 16 | Đóng cọc BTCT (40x40)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT (40x40)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT (40x40)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 19 | Nối cọc BTCT (40x40)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 20 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,985 | tấn |
| 23 | BT lót móng mố cầu đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,902 | m3 |
| 24 | BT mố cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,603 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,081 | 100m2 |
| 26 | BT gối mố đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gối mố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Gối cao su (300x250x50)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,77 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | tấn |
| 34 | BT dầm dỡ, bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 36 | Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 37 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 38 | Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 39 | BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ VK khe co giãn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 42 | Cẩu lắp dầm I18,60 (HSMTC:0,7) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 43 | Dầm I18,60m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 44 | Cốt thép dầm ngang d≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm ngang d≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm ngang d>18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 47 | Ống thép thép neo dầm ngang d=32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 48 | Nhựa đường (neo cố định + neo di động) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | kg |
| 49 | BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,453 | m3 |
| 50 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép mặt cầu d≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 52 | Cốt thép mặt cầu d≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,555 | tấn |
| 53 | BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,524 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m2 |
| 55 | Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 56 | BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 57 | BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,492 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống thép STK d=80mm, dày 4,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép STK d=102mm, dày 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp siết bulon lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 63 | Bulon Ø20mm, L=350mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 64 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống thép STK d=80mm dày 3mm, thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| B | THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM -ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dàn KC thép cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,574 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bulon cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Nhổ đinh cầu cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 10cây |
| 5 | Đóng cọc thép hình mố cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Hao hụt thép hình mố cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 221,918 | kg |
| 7 | SX thép giằng mố cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,557 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép giằng mố cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,557 | tấn |
| 9 | Hao hụt thép giằng mố cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 166,227 | kg |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép dàn Eiffel, L=21m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu tạm (tận dụng gỗ mặt cầu cũ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 12 | Nẹp sắt (4x50x1050)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,46 | kg |
| 13 | Đóng đinh cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 10cây |
| 14 | Đinh cầu 12cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 15 | Lắp siết bulon cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 16 | Bulon Ø12mm, L=280mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ dàn KC thép cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,623 | tấn |
| 19 | Nhổ cọc thép hình mố cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ bulon cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 21 | Nhổ đinh cầu tạm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 10cây |
| 22 | Bốc dỡ gỗ lên xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 23 | Vận chuyển gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển tiếp 0,7km gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển tiếp 8,3km gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển tiếp 28km gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | 10 tấn |
| 27 | Bốc dỡ gỗ xuống xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thép lên xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,169 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | 10 tấn |
| 30 | Vận chuyển tiếp 0,7km thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển tiếp 8,3km thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển tiếp 28km thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | 10 tấn |
| 33 | Bốc dỡ thép xuống xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,169 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền K=0.95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | 100m3 |
| 35 | Đất khai thác hầm (tạm tính VC đến công trình) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 633,93 | m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 2 đường tạm, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 37 | Đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,698 | m3 |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,182 | 100m3 |
| 4 | Đất khai thác hầm (tạm tính VC đến công trình) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 371,661 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | 100m3 |
| 7 | Ny lông lót ngăn cách | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,494 | 100m2 |
| 8 | BT mặt đường đá 1x2, M300, đs2-4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 284,372 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc, khe ngang mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7 | 10m |
| 10 | Nhựa máttic chèn khe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 618,03 | kg |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | 100m |
| 12 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 13 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | m3 |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 15 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | m3 |
| 20 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | m3 |
| 21 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Trụ đỡ biển báo L=2,9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Biển báo tên cầu (90x45)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Biển báo PQ tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đào đất trồng trụ tường hộ lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 26 | BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200 đs2-4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tôn sóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 28 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | tấm |
| 29 | Tấm đầu cong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 30 | Cột thép L=1,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | trụ |
| 31 | Bản đệm 50x70x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 32 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 33 | Cung cấp bu long M16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | cái |
| 34 | Cung cấp bu long M18 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo PQ tròn (D70cm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 441c (80x140)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | kg |
| 5 | Sơn phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định,nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 290.827.053 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công xây mới hạng mục cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, móng mố trên nền cọc đóng BTCT hoặc cọc khoan nhồi.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp cầu và đường đầu cầu ≥ 2.540.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 3 | Cần cầu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi