Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504931-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220501340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:13:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công xây mới hạng mục cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, móng mố trên nền cọc đóng BTCT hoặc cọc khoan nhồi.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp cầu và đường đầu cầu ≥ 2.540.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cầu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu vào cơ sở cai nghiện Ma túy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU
1Cốt thép cọc BTĐS d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,871tấn
2Cốt thép cọc BTĐS d≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,286tấn
3Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,45tấn
4SX thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,921tấn
5Lắp dựng thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,921tấn
6BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,07m3
7Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,654100m2
8SXLD thép tấm dày 10mm nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,09tấn
9Lắp dựng thép tấm d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,09tấn
10Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m2
11Đắp cát đệm móng bãi đúc cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,25m3
12Trải lớp nylon ngăn cáchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m2
13Láng vữa bãi đúc cọc M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70m2
14Đào đất thi công mốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,304100m3
15Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
16Đóng cọc BTCT (40x40)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2100m
17Đóng cọc BTCT (40x40)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2100m
18Đập đầu cọc BTCT (40x40)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
19Nối cọc BTCT (40x40)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16mối nối
20Cốt thép mố cầu d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
21Cốt thép mố cầu d≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,66tấn
22Cốt thép mố cầu d>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,985tấn
23BT lót móng mố cầu đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,902m3
24BT mố cầu đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,603m3
25Ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,081100m2
26BT gối mố đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,372m3
27Ván khuôn gối mốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
28Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Gối cao su (300x250x50)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,77m3
31Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
32Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,652tấn
33Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,188tấn
34BT dầm dỡ, bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,284m3
35Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,228100m2
36Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3m2
37SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,652tấn
38Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,3m2
39BT khe co giãn (BT không co ngót tỷ lệ vữa đá 60/40)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,43m3
40SXLD, tháo dỡ VK khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033100m2
41Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
42Cẩu lắp dầm I18,60 (HSMTC:0,7)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4dầm
43Dầm I18,60mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4dầm
44Cốt thép dầm ngang d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,106tấn
45Cốt thép dầm ngang d≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
46Cốt thép dầm ngang d>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
47Ống thép thép neo dầm ngang d=32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
48Nhựa đường (neo cố định + neo di động)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,29kg
49BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,453m3
50Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m2
51Cốt thép mặt cầu d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
52Cốt thép mặt cầu d≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,555tấn
53BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,524m3
54Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,794100m2
55Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m2
56BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
57BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,492m3
58Ván khuôn lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m2
59Sản xuất thép tấm STK lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,583tấn
60Lắp đặt ống thép STK d=80mm, dày 4,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,788100m
61Lắp đặt ống thép STK d=102mm, dày 6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
62Lắp siết bulon lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
63Bulon Ø20mm, L=350mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
64Sản xuất thép tấm STK ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
65Lắp đặt ống thép STK d=80mm dày 3mm, thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m
B THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM -ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM
1Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,98m3
2Tháo dỡ dàn KC thép cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,574tấn
3Tháo dỡ bulon cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
4Nhổ đinh cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1210cây
5Đóng cọc thép hình mố cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
6Hao hụt thép hình mố cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế221,918kg
7SX thép giằng mố cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,557tấn
8Lắp dựng thép giằng mố cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,557tấn
9Hao hụt thép giằng mố cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế166,227kg
10Lắp dựng kết cấu thép dàn Eiffel, L=21mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,574tấn
11Lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu tạm (tận dụng gỗ mặt cầu cũ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,98m3
12Nẹp sắt (4x50x1050)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,46kg
13Đóng đinh cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1210cây
14Đinh cầu 12cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120cái
15Lắp siết bulon cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
16Bulon Ø12mm, L=280mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
17Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,98m3
18Tháo dỡ dàn KC thép cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,623tấn
19Nhổ cọc thép hình mố cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
20Tháo dỡ bulon cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
21Nhổ đinh cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1210cây
22Bốc dỡ gỗ lên xeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,98m3
23Vận chuyển gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89810 tấn
24Vận chuyển tiếp 0,7km gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89810 tấn
25Vận chuyển tiếp 8,3km gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89810 tấn
26Vận chuyển tiếp 28km gỗ cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,89810 tấn
27Bốc dỡ gỗ xuống xeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,98m3
28Bốc dỡ thép lên xeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,169tấn
29Vận chuyển thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,41710 tấn
30Vận chuyển tiếp 0,7km thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,41710 tấn
31Vận chuyển tiếp 8,3km thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,41710 tấn
32Vận chuyển tiếp 28km thép cầu cũ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,41710 tấn
33Bốc dỡ thép xuống xeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,169tấn
34Đắp đất nền K=0.95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,61100m3
35Đất khai thác hầm (tạm tính VC đến công trình)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế633,93m3
36Cấp phối đá dăm loại 2 đường tạm, K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,266100m3
37Đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,698m3
C ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đánh cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,734100m3
2Đào đất nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,378100m3
3Đắp đất nền K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,182100m3
4Đất khai thác hầm (tạm tính VC đến công trình)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế371,661m3
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,124100m3
6Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,124100m3
7Ny lông lót ngăn cáchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,494100m2
8BT mặt đường đá 1x2, M300, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế284,372m3
9Cắt khe dọc, khe ngang mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,710m
10Nhựa máttic chèn kheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế618,03kg
11Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,8100m
12Đào đất thi công móng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
13BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,518m3
14Cốt thép cọc tiêu d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
15BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,185m3
16Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
17Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
18Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Đào đất trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,407m3
20BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,407m3
21Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Trụ đỡ biển báo L=2,9mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Biển báo tên cầu (90x45)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Biển báo PQ tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Đào đất trồng trụ tường hộ lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,588m3
26BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,588m3
27Lắp đặt tôn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế123m
28Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40tấm
29Tấm đầu congTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10tấm
30Cột thép L=1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46trụ
31Bản đệm 50x70x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
32Tiêu phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
33Cung cấp bu long M16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế368cái
34Cung cấp bu long M18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo PQ tròn (D70cm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Biển báo chữ nhật 441c (80x140)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Cung cấp thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36kg
5Sơn phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,86m2
6Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định,nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế290.827.053Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công xây mới hạng mục cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, móng mố trên nền cọc đóng BTCT hoặc cọc khoan nhồi.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp cầu và đường đầu cầu ≥ 2.540.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn2
3 Cần cầu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Không yêu cầu2
6 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->