Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518817-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220518742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:07:00 đến ngày 2022-05-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Nhà làm việc 02 tầng - Công an xã An Lâm, huyện Nam Sách
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6654100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,6351m3
3Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5069100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8249100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8249100m3/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,2113100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,1519m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,751tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,831tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,042tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,3375m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3463m3
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,57m3
14Ván khuôn móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,362100m2
15Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2281100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,9271m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2382100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,1649m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,47361m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8326m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1100m
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,496m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9942m3
24Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
25Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7456m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2647m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,812m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,812m2
29Đánh màu tường trong bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,812m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,052tấn
32Sản xuất, cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,062tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,315m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,295tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,97tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0884100m2
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,551m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,41tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,396tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,915tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2436100m2
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3463m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7662tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3087100m2
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,7779m3
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5432m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2693100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0518tấn
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7273m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81,8285m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,8274m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,6678m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,6948m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,088m2
58Gia công lan can thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,423tấn
59Gia công hoa sắt cửa thép vuông 12x12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,08tấn
60Sơn tĩnh điện cho lan can thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.503kg
61Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,1235m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,652m2
63Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.047,7248m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V372,5822m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V405,805m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,7376m2
67Trần phẳng chịu nước (khung nổi), khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường, tấm Cemboard Duraflex dày 4,5mm (thi công hoàn thiện)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,6859m2
68Ốp tường-tiết diện gạch ceramic 300x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,485m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V359,0856m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V224,36m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,5478m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V402,9857m2
73Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,93m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.210,0546m2
75Dán gạch tương đương hàng inax, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,59m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V379,217m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,6993m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,1552m2
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V188,3m
80Trát đắp cột dày trung bình 2cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,3196m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.977,4855m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V597,4641m2
83Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,98m2
84Cửa đi mở quay 4 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,525m2
85Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở hất 1 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x48,5mm dày 1,4mm, cánh 63xx76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,3732m2
86Cửa sổ mở lùa 2 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 58,2x48mm dày 1,6mm, cánh 33x76mm dày 1,5mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,96m2
87Vách kính cố định nhôm hệ 55 (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn tương đương hàng Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,2035m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5575100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8149100m2
90Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65m
94Bật đỡ dâyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
95Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cọc
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V301m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m3
98Lắp đặt Đèn LED Tube đôi 2x18W, bóng thủy tinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35bộ
99Lắp đặt Đèn LED Tube T8L 1,2m 1x18W, bóng thủy tinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt Đèn LED ốp trần D270/14WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26bộ
101Mặt + công tắc 2 hạt 10 ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57cái
102Mặt + công tắc đơn đảo chiều 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
103Mặt + ổ cắm đôi 2 chấu 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79cái
104Tủ điện vỏ kim loại CKE nắp âm KT 300x200x150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
105Quạt trần cánh nhôm đường kính 1,4m (cả triết áp + móc treo): 6 = 6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
106Aptomat tép 2 cực PS45N - 50A (lắp cho điều hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
108Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,45100m
109Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,45100m
110Dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V270m
111Lắp đặt Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V148hộp
112Hộp nối, phân dây KT 110x110x50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50hộp
113Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100A - 220WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
114Aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A - 220WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
115Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A - 220WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
116Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 220WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
117Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A - 220WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
118Cáp điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
119Cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 2x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
120Dây đôi Cu/PVC/PVC 2x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V380m
121Dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V550m
122Ống luồn dây điện đàn hồi D25 SP9025CMBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V490m
123Ống luồn dây điện đàn hồi D20 SP9020CMBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V550m
124Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
125Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV-102ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
126Lô giấy vệ sinh (tương đương Đình Quốc 1420-2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
127Gương soi (tương đương Đình Quốc 1103)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
128Ga thoát sàn tương đương hàng Vinahasa Inox 304 (110x110)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
130Lắp đặt chậu rửa (tương đương inaxL282V)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
131Xi phông chậu rửa (tương đương Inax A-325PS)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
132Sen tắm nóng lạnh tương đương hàng INAX BFV-1403S-8CBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
135Van chặn PPR PN20 D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
136Van chặn PPR PN20 D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt van một chiều lá lật MIHA PN16 D25 (tương đương Minh Hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt van bi đồng tay gạt D25 (tương đương Minh Hòa)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
139Rắc co PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
140Rắc co PPR D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
141Cút nhựa PPR ren trong PN20 D25-1/2"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
142Cút nhựa PPR đều PN20 D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
143Cút nhựa PPR đều PN20 D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
144Tê nhựa PPR ren trong PN20 D25-1/2"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
145Tê nhựa PPR đều PN20 D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
146Tê nhựa PPR đều PN20 D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
147Tê thu nhựa PPR PN20 D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
148Van phao điện D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
149Nút bịt nhựa PPR D25 3/4"BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
154Lắp đặt tê xiên uPVC D75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt tê xiên uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt Tê xiên uPVC 110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt tê thu uPVC D76/60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt tê thu uPVC D90/76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt Tê xiên uPVC 110/76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt Tê xiên uPVC 110/90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
161Lắp đặt tê thu uPVC D76/34BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt tê uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt tê uPVC 110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
164Lắp đặt cút 90o uPVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt cút 90o uPVC D76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt cút 90o uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt cút 90o uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
168Lắp đặt chếch 45o uPVC D76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt chếch 45o uPVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
170Lắp đặt côn thu uPVC D76/34BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt côn thu uPVC D90/76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt côn thu uPVC D11090BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,468m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4551tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,54m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161,666m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,6852m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,6102m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V254,9322m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250,3347m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5033100m3
C SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,64100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m3
3Lát gạch Terazzo 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V800m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->