Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh DICOM (Hệ thống PACS) của Bệnh Viện đa khoa tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh DICOM (Hệ thống PACS) của Bệnh Viện đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế hàng năm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:17:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,625,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.219.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 703.200.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ Hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh trên nền điện toán đám mây (PACS Cloud), Vật tư thiết bị y tế cho các cơ sở y tế trên cả nước (Trong đó tối thiểu phải bao gồm 1 Hợp đồng về cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ PACS Cloud).Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.906.880.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính.- Yêu cầu khác: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động được ký cách thời điểm dự thầu ít nhất 06 tháng, hợp đồng lao động còn hiệu lực ít nhất 06 tháng tại thời điểm đóng thầu.- Trong trường hợp nhà thầu không nộp kèm bản sao y có chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong hồ sơ dự thầu thì Nhà thầu phải trình nộp các bản sao y chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính.- Yêu cầu khác: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động và bằng cấp được ký cách thời điểm dự thầu ít nhất 06 tháng, hợp đồng lao động còn hiệu lực ít nhất 06 tháng tại thời điểm đóng thầu.- Trong trường hợp nhà thầu không nộp kèm bản sao y có chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong hồ sơ dự thầu thì Nhà thầu phải trình nộp các bản sao y chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh DICOM (Hệ thống PACS) của Bệnh Viện đa khoa tỉnh Nguồn thu dịch vụ y tế hàng năm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế hàng năm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận - Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận - Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận, Nguyễn Văn Cừ, Văn Hải, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận, Nguyễn Văn Cừ, Văn Hải, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống PACS Client | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Hệ thống DICOM STORAGE | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống DICOM WEB GATEWAY | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Hệ thống RIS Gateway | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Workstaion xử lý hình ảnh | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Bộ | 4 | |
| 6 | Workstaion xử lý hình ảnh di động | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Bộ | 2 | |
| 7 | Hệ thống in & ghĩ đĩa tự động | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Hệ thống DICOM GATEWAY | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Hệ thống CLOUD trung tâm | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Máy tính trạm tại khoa lâm sàng | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Bộ | 30 | |
| 11 | Máy tính trạm màn hình điện dung cảm ứng đa điểm tại phòng mổ | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Bộ | 5 | |
| 12 | Chứng chỉ số (03 năm ) | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Bộ | 1 | |
| 13 | UPS 6KVA online | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Màn hình LCD 23” | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 15 | Bộ PC: CPU core I7, RAM 4Gb + bàn phím + chuột máy tính | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 16 | Camera quay toàn cảnh phòng siêu âm | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Bộ thu nhận và chuyển đổi tín hiệu | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 18 | Micro đeo tai chuyên dụng cho bác sĩ | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 19 | Loa nhỏ phòng kỹ thuật công suất 20W | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 20 | Phụ kiện phòng siêu âm trực tuyến | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Màn hình LCD 23” | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 22 | Bộ PC: CPU core I7, RAM 4Gb + bàn phím + chuột máy tính | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Camera HD quay phẫu trường | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Camera quay toàn cảnh phòng mổ hở | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Bộ thu nhận và chuyển đổi tín hiệu | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 26 | Micro đeo tai chuyên dụng cho bác sĩ | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Loa nhỏ phòng kỹ thuật công suất 20W | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Phụ kiện phòng mổ hở HD | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Màn hình LCD 23” | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 30 | Bộ PC: CPU core I7, RAM 4Gb + bàn phím + chuột máy tính | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 31 | Camera quay toàn cảnh phòng nội soi | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 32 | Bộ thu nhận và chuyển đổi tín hiệu | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 33 | Micro đeo tai chuyên dụng cho bác sĩ | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Loa nhỏ phòng kỹ thuật công suất 20W | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Phụ kiện phòng nội soi | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Tivi LED 55 inch FullHD | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 37 | Bộ PC: CPU core I7, RAM 4Gb + bàn phím + chuột máy tính | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 38 | Cáp HDMI 5m | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 39 | Camera quay toàn cảnh phòng đào tạo trực tuyến | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 40 | Micro không dây cầm tay | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 41 | Loa phòng đào tạo 60W | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 2 | |
| 42 | Ampli tương thích cho loa 60W | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 43 | Tivi LED 55 inch FullHD | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Bộ PC: CPU core I7, RAM 4Gb + bàn phím + chuột máy tính | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Cáp HDMI 5m | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Camera quay toàn cảnh phòng hội chẩn | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Micro không dây cầm tay | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Loa phòng hội chẩn 40W | Mô tả chi tiết tại chương V-e-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2192E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 703.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.219.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 703.200.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ Hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh trên nền điện toán đám mây (PACS Cloud), Vật tư thiết bị y tế cho các cơ sở y tế trên cả nước (Trong đó tối thiểu phải bao gồm 1 Hợp đồng về cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ PACS Cloud).Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.906.880.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ | 4 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính.- Yêu cầu khác: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động được ký cách thời điểm dự thầu ít nhất 06 tháng, hợp đồng lao động còn hiệu lực ít nhất 06 tháng tại thời điểm đóng thầu.- Trong trường hợp nhà thầu không nộp kèm bản sao y có chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong hồ sơ dự thầu thì Nhà thầu phải trình nộp các bản sao y chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Tin học, Truyền thông, mạng máy tính.- Yêu cầu khác: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động và bằng cấp được ký cách thời điểm dự thầu ít nhất 06 tháng, hợp đồng lao động còn hiệu lực ít nhất 06 tháng tại thời điểm đóng thầu.- Trong trường hợp nhà thầu không nộp kèm bản sao y có chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong hồ sơ dự thầu thì Nhà thầu phải trình nộp các bản sao y chứng thực hợp đồng lao động và bằng cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi