Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519438-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220511266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 11:35:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân); trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng ký với đơn vị quân đội, lực lượng an ninh về việc cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe quân sự (Có ít nhất 01 hợp đồng có đính kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu). Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý cảu hợp đồng tương tự với số lượng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.895.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 06 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành: điện, điện tử, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mục 1, Chương V
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung trong quá trình đánh giá thì được xem là không đáp ứng yêu cầu nội dung này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 134/BC Thông tin liên lạc Địa chỉ: Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 069.507185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 134/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0326073282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc. Đ/c Trần Thế Trưởng. Địa chỉ: Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 069.507185
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chia điện bán dẫnYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Nến điệnYaz4CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Cơ cấu gạt mưaYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Công tắc gạt mưaYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Quạt làm mát két nướcYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Chổi gạt mưaYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ dây cao ápYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Nắp chia điệnYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ phun nước rửa kínhYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Hộp đánh lửaYaz1HộpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Cảm biến nước làm mátYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Khóa pha cốtYaz3CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Tăng điện 2 cọcYaz3CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Máy khởi độngYaz3CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Pha đèn chínhYaz4BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Nhíp sau xeYaz4BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Trục láp trướcYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Bộ lá côn, bàn épYaz2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Bi TYaz1VòngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Bi đầu trụcYaz8VòngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Bi chữ thậpYaz2VòngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Rô tuyn chuyển hướngYaz14QuảTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Trục láp sauYaz2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Tuy ô phanhYaz10CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Má phanh chânYaz32CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Hộp tay láiYaz3BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Nước làm mát động cơYaz6LítTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Rơ le xi nhanYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Vô lăng và trục tay láiYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Bánh đàYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Chế hòa khíYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Bảng táp lô đông hồYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Khóa cửa xeYaz8BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Bọc ghế daYaz8CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Zoăng cửa thùng xe, đầu xeYaz60mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Dung dịch vệ sinh chế hòa khíYaz1ChaiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Dung dịch vệ sinh gầm, động cơYaz6LítTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Dung môi đông cứng 2k (Dupont)Yaz1LítTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Dung môi pha sơn 2k (Dupont)Yaz2LítTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Sơn bóng 2k (Dupont)Yaz1LítTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Sơn lót thùng 2k (Dupont)Yaz16KgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Sơn xanh quân sự 2k (Dupont)Yaz20KgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Sơn đen 2k (Dupont)Yaz16KgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Tổng phanhYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Nắp hộp số chínhYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Phớt láp đầu trụcYaz8CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Máy phát điệnYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Săm lốp 215/90/R14 (Sao vàng)Yaz8BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Giảm xóc ốngYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Kính liền chắn gió trướcYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Bộ hơi Cos 0Yaz12CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Bạc biên Cos 0Yaz12CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Trục cơ Cos 0Yaz3BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Đệm nắp máyYaz3BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Đệm đáy dầuYaz3BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Màng bơm 8 lỗYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Vành khăn tổng cônYaz2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Cút nướcYaz3BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Đồng hộ báo nhiệt độ nướcYaz3CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Bi đầu trục bánhYaz12BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Mô tơ gạt mưaYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Két nướcYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Bạt xe màu xanh quân sự (KT 4.550x1.962x2.100) cmYaz1 BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Bơm xăngYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Mặt máyYaz1Bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Két mát dầuYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Hộp số chínhYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Hộp số phụYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Thanh truyền Cos 0Yaz4CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Bơm nướcYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Đèn hậuYaz2BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Tổng côn trênYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Bơm con bánh xeYaz6CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Bơm con côn dướiYaz1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Thùng xăngYaz2CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Bình điện Gs 12V100AhYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Bộ nâng hạ kínhYaz4BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Con quay chia điệnYaz1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân); trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng ký với đơn vị quân đội, lực lượng an ninh về việc cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe quân sự (Có ít nhất 01 hợp đồng có đính kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu). Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý cảu hợp đồng tương tự với số lượng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.895.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 06 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ phụ trách chung 1 Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành: điện, điện tử, cơ khí32
2 01 cán bộ bán hàng 1 Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành kế toán22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->