Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:35:00 đến ngày 2022-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân); trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng ký với đơn vị quân đội, lực lượng an ninh về việc cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe quân sự (Có ít nhất 01 hợp đồng có đính kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu). Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý cảu hợp đồng tương tự với số lượng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.895.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 06 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành: điện, điện tử, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 04 xe ô tô 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mục 1, Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung trong quá trình đánh giá thì được xem là không đáp ứng yêu cầu nội dung này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 134/BC Thông tin liên lạc Địa chỉ: Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 069.507185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 134/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0326073282 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc. Đ/c Trần Thế Trưởng. Địa chỉ: Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 069.507185 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia điện bán dẫn | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Nến điện | Yaz | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Cơ cấu gạt mưa | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Công tắc gạt mưa | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Quạt làm mát két nước | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Chổi gạt mưa | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Bộ dây cao áp | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Nắp chia điện | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bộ phun nước rửa kính | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Hộp đánh lửa | Yaz | 1 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Cảm biến nước làm mát | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Khóa pha cốt | Yaz | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Tăng điện 2 cọc | Yaz | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Máy khởi động | Yaz | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Pha đèn chính | Yaz | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Nhíp sau xe | Yaz | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Trục láp trước | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Bộ lá côn, bàn ép | Yaz | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Bi T | Yaz | 1 | Vòng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Bi đầu trục | Yaz | 8 | Vòng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Bi chữ thập | Yaz | 2 | Vòng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Rô tuyn chuyển hướng | Yaz | 14 | Quả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Trục láp sau | Yaz | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Tuy ô phanh | Yaz | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Má phanh chân | Yaz | 32 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Hộp tay lái | Yaz | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Nước làm mát động cơ | Yaz | 6 | Lít | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Rơ le xi nhan | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Vô lăng và trục tay lái | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Bánh đà | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Chế hòa khí | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Bảng táp lô đông hồ | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Khóa cửa xe | Yaz | 8 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Bọc ghế da | Yaz | 8 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Zoăng cửa thùng xe, đầu xe | Yaz | 60 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Dung dịch vệ sinh chế hòa khí | Yaz | 1 | Chai | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Dung dịch vệ sinh gầm, động cơ | Yaz | 6 | Lít | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Dung môi đông cứng 2k (Dupont) | Yaz | 1 | Lít | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Dung môi pha sơn 2k (Dupont) | Yaz | 2 | Lít | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Sơn bóng 2k (Dupont) | Yaz | 1 | Lít | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Sơn lót thùng 2k (Dupont) | Yaz | 16 | Kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Sơn xanh quân sự 2k (Dupont) | Yaz | 20 | Kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Sơn đen 2k (Dupont) | Yaz | 16 | Kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Tổng phanh | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Nắp hộp số chính | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Phớt láp đầu trục | Yaz | 8 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Máy phát điện | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Săm lốp 215/90/R14 (Sao vàng) | Yaz | 8 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Giảm xóc ống | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Kính liền chắn gió trước | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Bộ hơi Cos 0 | Yaz | 12 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Bạc biên Cos 0 | Yaz | 12 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Trục cơ Cos 0 | Yaz | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Đệm nắp máy | Yaz | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Đệm đáy dầu | Yaz | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Màng bơm 8 lỗ | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Vành khăn tổng côn | Yaz | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Cút nước | Yaz | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Đồng hộ báo nhiệt độ nước | Yaz | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Bi đầu trục bánh | Yaz | 12 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Mô tơ gạt mưa | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Két nước | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Bạt xe màu xanh quân sự (KT 4.550x1.962x2.100) cm | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Bơm xăng | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Mặt máy | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Két mát dầu | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Hộp số chính | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Hộp số phụ | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Thanh truyền Cos 0 | Yaz | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Bơm nước | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Đèn hậu | Yaz | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Tổng côn trên | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Bơm con bánh xe | Yaz | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Bơm con côn dưới | Yaz | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Thùng xăng | Yaz | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Bình điện Gs 12V100Ah | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Bộ nâng hạ kính | Yaz | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Con quay chia điện | Yaz | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân); trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng ký với đơn vị quân đội, lực lượng an ninh về việc cung cấp hàng hóa, vật tư sửa chữa, bảo dưỡng xe quân sự (Có ít nhất 01 hợp đồng có đính kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu). Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý cảu hợp đồng tương tự với số lượng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 839.895.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 06 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ phụ trách chung | 1 | Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành: điện, điện tử, cơ khí | 3 | 2 |
| 2 | 01 cán bộ bán hàng | 1 | Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi