Gói thầu: Cung cấp thiết bị học cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị học cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:23:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,795,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.391937E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.783874E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.957.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 409.914.120 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên(Nhà thầu cung cấp Bản scan hoặc Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị học cụ Mua sắm thiết bị học cụ phục vụ đào tạo năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước chi không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam, địa chỉ xã Dương Xá – huyện Gia Lâm – thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam, địa chỉ xã Dương Xá – huyện Gia Lâm – thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6786302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam, địa chỉ xã Dương Xá – huyện Gia Lâm – thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6786302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam, địa chỉ xã Dương Xá – huyện Gia Lâm – thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6786302 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp gas công nghiệp ( cả dây và van ) | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 2 | Bếp nướng than hoa | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 3 | Tủ đông (1 ngăn 150l ) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 4 | Tủ mát 180l | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 5 | Máy xay đa năng (800w,2 cối,cối lớn 1,5l ) | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 6 | Máy xay sinh tố cối 1,5 L | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 7 | Máy đánh trứng cầm tay 180w | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 8 | Lò nướng hấp đa năng (1250x845x615 ) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 9 | Lò vi sóng 20L | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 10 | Bếp ga đôi gia đình | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 11 | Nồi cơm điện(ga) 1,5 L-1,8L | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 12 | Bộ nồi lẩu (bếp từ + nồi) đơn | 2 | Bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 13 | Bàn lạnh | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 14 | Hộp đựng gia vị (tiêu, muối, mỳ chính, đường…) | 3 | Bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 15 | Chậu rửa đơn công nghiệp ( inox) 70x70 cũ | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 16 | Chậu Đôi công nghiệp (inox ) 70x1,2m | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 17 | Bàn trung gian inox 60x1.2m | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 18 | Bàn sơ chế chặt inox 80x1,5m | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 19 | Chạn bát 1,5x1,5,50 | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 20 | Tủ đựng gia vị 1,1x1,2 | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 21 | Tủ đựng đồ cá nhân 18 ngăn | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 22 | Loại 15 lít inox | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 23 | Loại 10 lít inox | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 24 | Loại 5 lít inox | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 25 | Loại 3 lít inox | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 26 | Loại 2 lít inox | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 27 | Nồi hấp lớn | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 28 | Nồi hấp nhỏ | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 29 | Nồi kho tộ ( 18-22 cm ) nồi đất | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 30 | Loại đáy bằng to ( 25-30 cm ) | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 31 | Loại đáy bằng nhỏ 20 -25 cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 32 | Loại thép sau lòng 2 quai 40cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 33 | Muôi múc xúp, canh inox | 3 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 34 | Muôi xào inox cán dài 30-50cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 35 | Ca đo lường 2L | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 36 | Bàn sản gỗ ( xẻng sào gỗ ) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 37 | Bàn sản Inox ( xẻng xào inox) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 38 | Kẹp gắp | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 39 | Vợt chiên ( muôi lỗ cán dài ) inox | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 40 | Chao lỳ inox loại to cán dài | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 41 | Dụng cụ dóc dầu, mỡ ( vợt lọc dầu ) loại to | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 42 | Rây lọc loại nhỏ | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 43 | Búa dần thịt nhôm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 44 | Chày, cối nhôm | 1 | Bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 45 | Đũa nấu | 5 | Đôi | The yêu cầu của chương V | ||
| 46 | Thìa phở inox | 10 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 47 | Phới đánh trứng | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 48 | Kéo | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 49 | Dụng cụ mài dao (đá mài ) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 50 | Dụng cụ nạo nộm ( nạo đa năng ) | 1 | Bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 51 | Vỉ nướng | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 52 | Dao gọt vỏ ( dao nhọn nhỏ ) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 53 | Dao bài to ( lưỡi 3-4cm) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 54 | Dao bài nhỏ ( lưỡi 2 cm) | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 55 | Dao thái thịt | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 56 | Dao thái phở | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 57 | Dao pha lọc | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 58 | Dao chặt xương | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 59 | Dao sóng | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 60 | Bộ dao tỉa | 1 | Bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 61 | Thớt gỗ ( đường kính 30cm) | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 62 | Thớt sơ chế thịt gia súc, gia cầm ( nhựa vuông 35x50 dầy 2cm) | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 63 | Thớt sơ chế thủy hải sản nhựa vuông 35x50 dầy 2cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 64 | Thớt sơ chế rau củ quả nhựa vuông 35x50 dầy 2cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 65 | Thớt sơ chế, cắt thái thực phẩm chín nhựa vuông 35x50 dầy 2cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 66 | Loại 24cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 67 | Loại 30cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 68 | Loại 64cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 69 | Loại 26cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 70 | Loại 22cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 71 | Cân đồng hồ : 5kg | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 72 | Dao ăn inox | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 73 | Đĩa sứ hình chữ nhật 25x17 | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 74 | Đĩa vuông trắng sứ 22cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 75 | Đĩa tròn trắng sứ loại 28cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 76 | Đĩa tròn trắng sứ loại 25cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 77 | Đĩa tròn loại trắng sứ 18cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 78 | Đĩa tròn sâu lòng trắng sứ loại 24cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 79 | Đĩa hình ôvan ( đĩa bầu dục 25 và 28 cm ) | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 80 | Bát chè(cơm) trắng sứ | 20 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 81 | Bát mắm( xúp) | 20 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 82 | Bát tô đựng canh trắng sứ đường kính 20-22 cm | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 83 | Âu đựng cơm, xúp trắng sứ | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 84 | Đũa ăn gỗ | 20 | Đôi | The yêu cầu của chương V | ||
| 85 | Chổi quét | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 86 | Thùng rác lớn 60L | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 87 | Thùng rác cá nhân | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 88 | Hót rác | 2 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 89 | Khay lớn inox 40x60cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 90 | Khay vừa inox 35x70cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 91 | Khay nhỏ inox 22x32 cm | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 92 | Loa | 4 | chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 93 | Súp hơi | 2 | chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 94 | Đẩy 4 kênh | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 95 | Đẩy súp | 1 | chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 96 | Micro không dây | 2 | chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 97 | Vang số | 1 | chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 98 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | The yêu cầu của chương V | ||
| 99 | Quản lý nguồn | 1 | bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 100 | Dây loa, chân rắc, tín hiệu.,... | 1 | bộ | The yêu cầu của chương V | ||
| 101 | Chân kệ để loa có bánh xe | 4 | Chiếc | The yêu cầu của chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.391937E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.783874E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.957.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 409.914.120 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên(Nhà thầu cung cấp Bản scan hoặc Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi