Gói thầu: Gói thầu Số 01 – BC TTQT 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 01 – BC TTQT 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:09:00 đến ngày 2022-05-17 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578237E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.473.020.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 02 năm kể từ khi bàn giao hàng hóa tại địa điểm triển khai mô hình- Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư, thời gian không quá ≤ 03 h.- Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 01 – BC TTQT 2022 Hợp đồng số 17/HĐ – KT/2022 và hợp đồng số 02/HĐKT/CNTYTS-TTQT 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản công chứng/ chứng thực/sao y các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc giấy xác nhận số tiền thuế, tiền phạt đã nộp ngân sách nhà nước hoặc giấy xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. 3. 04 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 4. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp đủ giáy tơ uỷ quyền bán hàng của nhà cung cấp để chứng minh nguồn gốc, tính hợp lệ của hang hoá |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 6 tháng đến 5 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh) |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng nghiên cứu bệnh thủy sản Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0987651081 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học CH3COOH; - Tinh khiết phân tích ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 2 | Acid ascorbic | 4 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g | ||
| 3 | Acid oxalic | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 4 | Ammonium molybdate | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 5 | Bình tam giác 100 ml | 150 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 6 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 1 | Chai | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 7 | Bromcresol green | 1 | Chai | - Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S;- Quy cách: 25g/chai | ||
| 8 | Chai đựng mẫu 1000ml | 250 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 9 | Chai đựng mẫu 100ml | 50 | Chiếc | Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml | ||
| 10 | Chai thủy tinh nút mài | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 11 | Công tơ hút | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa trong suốt, 3 ml | ||
| 12 | Cuvet | 12 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 13 | Điện cực đo pH | 1 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn NO3 | 1 | Chai | Dung dịch: nồng độ 1mg/l; Quy cách: 500 ml/chai; thành phần: nước >98%, Potassium Nitrate | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước;Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 18 | Dung dịch điện giải DO | 6 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL) | ||
| 19 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 6 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; | ||
| 20 | Formaldehyde | 1 | chai | Dung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml | ||
| 21 | Găng tay làm mẫu | 1,8 | Thùng | Thùng 10 hộp, sezi L/XL | ||
| 22 | Giấy bạc | 3 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 23 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 3 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 24 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 7 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 25 | Hydrochloric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai; | ||
| 26 | Hydrochloric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 27 | Hypochlorous | 6 | Chai | - Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai | ||
| 28 | Kali thioxyanat | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KSCN; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 29 | KH2PO4 | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: KH2PO4; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 1000g | ||
| 30 | Khẩu trang y tế | 24 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 31 | Magnesium chloride hexahydrate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học MgCl2.6H2O;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 32 | Màng đo DO | 7 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 33 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 250g/chai | ||
| 34 | Methyl red | 1 | Chai | - Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3;- Quy cách: 100g/chai | ||
| 35 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 3 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 36 | Natri nitrite | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 37 | Phenol | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 38 | Potassium antimonyl tartate | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g | ||
| 39 | Potassium manganate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 40 | Potassium nitrate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KNO3;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 41 | Potassium persulphate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học K2S2O8; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 42 | Quả bóp cao su 3 van | 4 | Quả | Chất liệu cao su, có 3 van | ||
| 43 | Que thủy tinh | 10 | Cái | Chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 44 | Sensor DO | 1 | Cái | DO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% ; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% | ||
| 45 | Sodium acetate trihydrate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học CH3COONa.3H2O;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 46 | Sodium hydroxide | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai; | ||
| 47 | Sodium sulfate | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2SO4;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 48 | Sulfanilamide | 2 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 49 | Sulfuric acid | 5 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 1000ml/chai; | ||
| 50 | Vợt thu mẫu tảo | 1 | Chiếc | Kích thước mắt lưới 20 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm | ||
| 51 | Agar | 1 | Hộp | Trạng thài : rắn, màu be 500 ml | ||
| 52 | Dextrose Glucose | 1 | Hộp | Dang tinh thể , màu trắng hôp 500 g | ||
| 53 | Yeast - extract granulated | 1 | Hộp 500g | dạng bột | ||
| 54 | Cồn thu mẫu | 30 | Lit | Dạng lỏng, dễ bay hơi | ||
| 55 | Bộ tách chiết DNA (100 test) | 3 | Bộ 100 test/bộ | Dạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa | ||
| 56 | Bộ tách chiết RNA (50 test) | 7 | Bộ 50 test | Dạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa | ||
| 57 | Cồn PCR | 2 | Lít | Dạng dung dịch , đóng trong chai 1lit tối màu để giảm sáng | ||
| 58 | Mastermix (100 p.ư) | 6 | Bộ | Dạng dung dịch, đóng trong lọ 1ml/lọ | ||
| 59 | SCV | 1 | Lọ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm. Bộ 3 lọ | ||
| 60 | TiLV | 1 | Lọ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm. Bộ 3 lọ | ||
| 61 | KHV | 1 | Lọ | Đóng gói dạng đông khô, nồng độ 25 nm. Bộ 2 lọ | ||
| 62 | Arogarose | 2 | Hộp 100g | Dạng bột màu trắng, dùng để đổ bản gel, sử dụng trong sinh học phân tử | ||
| 63 | TBE10X | 4 | Chai 1 lít | Dạng dung dịch, không màu, đóng trong chai 1 lít | ||
| 64 | safe red | 2 | Lọ 1 ml | Dạng dung dịch đóng gói ống 1ml, ống tối màu, dùng để nhuộm | ||
| 65 | Loadingdie | 2 | Bộ | Dạng dung dịch (5 lọ 1 ml/lọ) | ||
| 66 | Marker 100bp | 3 | Lọ | Dạng dung dịch | ||
| 67 | Kit tổng hợp cDNA (50 test) | 6 | bộ | Dịch dung dịch, bảo quản ở -20 độ C | ||
| 68 | Đầu côn 200µl (1000 cái/túi) | 8 | Túi | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma | ||
| 69 | Đầu côn 1000µl | 6 | Túi | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma | ||
| 70 | Đầu côn 10µl (200 cái/túi) | 5 | Túi | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma | ||
| 71 | Ống eppendort 1,5 (Túi 1000) | 5 | Túi | Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. | ||
| 72 | Ống eppendort 0,2 (túi 1000) | 3 | Túi | Sản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. | ||
| 73 | Chày nghiền mẫu | 500 | Cái | Bằng nhựa, vô trùng | ||
| 74 | Giấy thấm hút (loại 100 tờ/hộp) | 6 | Hộp | Giấy lọc định lượng 541, không tro, nhanh 22 um, 125mm Whatman | ||
| 75 | Bộ dụng cụ giải phẩu | 2 | Bộ | Bộ gồm 13 sản phẩm, làm bằng thép không rỉ | ||
| 76 | Giấy lau | 2 | Túi | Túi 10 cuộn, dày, giai, không mũm khi thấm nước | ||
| 77 | Nutrient agar | 1 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong nuôi cấy vi sinh | ||
| 78 | Blood Agar | 1 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong nuôi cấy vi khuẩn nhóm Streptococcus | ||
| 79 | Máu cừu | 10 | Lọ | Dung dịch đỏ, không đông, không vón cục, đã vô trùng | ||
| 80 | Rimler short | 2 | Hộp | Dạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn Aeromonas | ||
| 81 | Muller Hinton | 1 | Hộp | Dạng bột khô, màu trắng vàng, dùng trong thử kháng sinh đồ | ||
| 82 | NaCl | 1 | hộp | Dạng tinh thể màu trắng | ||
| 83 | Novobiocin | 15 | Lọ | Dạng bột, màu trắng | ||
| 84 | Pseudomonas | 1 | Hộp | Dạng bột khô, dùng nuôi cấy vi khuẩn Pseudomonas | ||
| 85 | Maconkey | 1 | Hộp | Dạng tinh thể khô, màu đỏ phấn, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn đường ruột | ||
| 86 | E.coli | 1 | Hộp | Dạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy vi khuẩn E.coli | ||
| 87 | Kít API 20E | 4 | Bộ | Dùng định danh vi khuẩn Gram (-), mỗi thanh test có 20 giếng chứa hóa chất khô, bảo quản 2-80C | ||
| 88 | Thuốc thử API 20E | 4 | Hộp | Gồm TDA, VP1, VP2, Nit1, Nít 2, và Jam, mỗi lọ 5ml, bảo quản ở 2-80C | ||
| 89 | Bộ nhuộm Gram | 3 | Bộ | Gồm 4 lọ, mỗi lọ 100ml | ||
| 90 | Kít API 20strep | 1 | Bộ | Dùng định danh vi khuẩn Streptococcus, mỗi thanh test có 20 giếng chứa hóa chất khô, bảo quản 2-80C | ||
| 91 | Thuốc thử API 20Strep | 1 | Bộ | Gồm Nin, VP1, VP2, Jame A, và Jame B, mỗi lọ 5ml, bảo quản ở 2-80C | ||
| 92 | Cồn 96º | 1 | Thùng | Dung dịch trong suốt | ||
| 93 | Doxycycline, 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline | ||
| 94 | Erythromycin, 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin | ||
| 95 | Flofenicol 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Flofenicol | ||
| 96 | Oxytetracyclin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxytetracyclin | ||
| 97 | Tetracyclin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracyclin | ||
| 98 | Amoxycillin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin | ||
| 99 | Rifampicin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifampicin | ||
| 100 | Bình tam giác 1000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 101 | Ống đong 1000ml | 1 | Bình | Thủy tinh có chia vạch rõ ràng | ||
| 102 | Lam kính mài mờ 76x26mm | 4 | Hộp | Hộp 50 cái, thủy tinh trong suốt | ||
| 103 | Đĩa nhựa vô trùng | 3 | Thùng | Thùng 500 cặp, nhựa đã vô trùng | ||
| 104 | Găng tay | 4 | Thùng 10 hộp | Dai, không bột | ||
| 105 | Khẩu trang y tế | 3 | Hộp | Khẩu trang kháng khuẩn, 4 lớp | ||
| 106 | Giấy lau Dây 10 cuộn | 35 | Dây | Trắng, dai, thấm nước, không lõi | ||
| 107 | Pipet nhựa 10ml | 50 | Cái | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, có nắp, thẳng, chia vạch rõ ràng | ||
| 108 | Ống fancol 15ml | 100 | Cái | Nhựa chịu nhiệt đến 121oC, có nắp, đáy nhọn, chia vạch rõ ràng | ||
| 109 | Đá khô bảo quản mẫu | 20 | Hộp | Kích thước Ngang: 23 cm; dài: 30 cm; cao 3 cm, dạng dung dịch hộp trắng , nhiệt độ trung tâm -40 độ, 2kg/hộp | ||
| 110 | Lamen | 10 | Hộp | Sáng, trong, mỏng, đóng gói 100 cái/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578237E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.473.020.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 02 năm kể từ khi bàn giao hàng hóa tại địa điểm triển khai mô hình- Cam kết cung cấp hàng mẫu nếu có yêu cầu của bên chủ đầu tư, thời gian không quá ≤ 03 h.- Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai gói thầu | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hóa học. | 4 | 4 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi