Gói thầu: Mua sắm Thiết bị tin học năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị tin học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 11:05:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,956,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND hoặc(iii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VNDLưu ý: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gới thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70 % giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian còn bảo hành, nhà thầu có trách nhiệm khắc phục các hư hỏng của sản phẩm trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất hoặc lỗi trong quá trình vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH QUẢNG NGÃI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị tin học năm 2022 Mua sắm Thiết bị tin học năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp; - Bản scan bản gốc Đơn dự thầu và tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 – chương IV- E-HSMT; - Bản scan bản gốc Thỏa thuận liên doanh (nếu có) theo quy định tại Mẫu số 06 – chương IV- E-HSMT, kèm theo văn bản/quyết định ủy quyền, phân công công việc (nếu có); - Bản scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Bản scan các tài liệu liên quan đến Hợp đồng kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai theo Mẫu số 10A, 10B – chương IV – E-HSMT; - Bản scan bản kê khai Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Mẫu 12 – chương IV – E-HSMT; - Bản scan bản kê khai tình hình tài chính của Nhà thầu theo Mẫu số 13, 14, 15 – chương IV – E-HSMT; - Bản scan bản gốc Bảng tiến độ cung cấp nhà thầu đề xuất theo Mẫu số 17 – chương IV – E-HSMT; - Bản scan Bản cam kết hoặc cung cấp văn bản, thông tin, giấy tờ để thể hiện sự đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V – E-HSMT; - Bản scan các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 20 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – chương III – E-HSMT; - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV – E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.956.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 56 Hùng Vương - TP Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 0255.3714868; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quảng Ngãi, 56 Hùng Vương - TP Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 0255.3714868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý nội bộ, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 56 Hùng Vương - TP Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 0255.3714868; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý nội bộ, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 56 Hùng Vương - TP Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 0255.3714868; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn Dell Optiplex 7090 SFF hoặc HP EliteDesk 800 G7/G8 SFF hoặc tương đương | Dell Optiplex 7090 SFF hoặc HP EliteDesk 800 G7/G8 SFF hoặc tương đương | 15 | bộ | + Computer Case: - Small Form Factor (SFF)+ Processor: Intel® Core i5-11500 vPro; Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-11900.+ Chipset: Intel® Q570 Chipset.+ Memory: 01x8GB DDR4-2666; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) 2933-DDR4 Memory.+ Storage: 01x500GB M.2 2280 NVMe Gen3x4; Có khả năng nâng cấp lên 02x2TB M.2 2280 NVMe Gen3x4.+ Graphics: Integrated Intel® UHD Graphics 750.+ Network: Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps.No Wireless card.+ DVD:No Optical drive+Keyboard+Mouse: USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy.+ Monitor:LCD/LED 21.45/21.5 inch, 16:9, FHD, Anti-glare đồng bộ với hãng sản xuất thân máy; Display port connector + Display port cable hoặc HDMI connector + HDMI cable phù hợp cho kết nối với thân máy.+ OS:Windows 10/11 Pro 64bit.+ Connectors:USB 3.2 Gen 2 Type-C.USB 3.2 Gen 2 Type-A.USB 3.2 Gen 1 Type-A.USB 2.0 hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy.02xDisplayPort 1.4Universal Audio Jack, Line-in/Line-out.HDMI (optional).Serial port (optional).Com onboard (nếu có).03 SATA 3.0 slot for 3.5/2.5-inch HDD/SSD.+ Security:Trusted Platform Module (TPM) 2.0.Chassis lock slot support.Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA.+ Warranty: Bảo hành chính hãng 36 tháng tại nơi sử dụng, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị. | |
| 2 | Máy in sổ | PassBook Printer – Olivetti PR2 Plus | 5 | Cái | * Thông tin firmware: BOOT REL. 2.30 VER.007 HW CODE 1.0 FW REL. 4.00E VER. 111 CG VER. 060* Công nghệ: 24-pin dot matrix* Tốc độ in ở mật độ 10 CPI: VHSD: 560 cps; HSD: 510 cps; Draft: 370 cps; NLQ: 185; LQ: 125 cps; BIM: 2000 dps* Độ phân giải: 240 x 360 dpi* Phông: TCVN, VISCCII, OCR A-B, Draft, ROMAN, Sans Serif, Italic, Courier* Mật độ in: 10, 12, 15, 16.6, 17,1, 20 cpi* Copies: Original + 6 copies* Độ dài hàng: 238,76 mm (94 columns at 10 cpi) * Khoảng cách hàng: 1/5 inch, 1/6 inch, 1/216 inch, 1/240 inch, 1/360 inch* Ribon cartridge: 10 million characters* Độ ồn: | |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch(Switch) | Cisco Catalyst 9200L (C9200L-24T-4G-E) | 2 | Cái | + Catalyst 9200L 24-port data, 4 x 1G, Network Essentials+ SNTC-8X5XNBD Catalyst 9200L 24-port data, 4 x 1G, Net+ C9200L Network Essentials, 24-port license+ Europe AC Type A Power Cable+ Config 5 Power Supply Blank+ Catalyst 9200 Blank Stack Module+ C9200L Cisco DNA Essentials, 24-port Term license.+ C9200L Cisco DNA Essentials, 24-port, 3 Year Term license.Sản phẩm chính hãng, mới 100%, có chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) rõ ràng.Bảo hành chính hãng: 36 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND hoặc(iii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VNDLưu ý: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gới thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70 % giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian còn bảo hành, nhà thầu có trách nhiệm khắc phục các hư hỏng của sản phẩm trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất hoặc lỗi trong quá trình vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi