Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị đại tu hệ thống quan trắc Online khí thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị đại tu hệ thống quan trắc Online khí thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phục vụ sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:57:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị quan trắc liên quan đến hệ thống quan trắc khí thải, kèm theo hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.(i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn 700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ Sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đã thực hiện các công việc sửa chữa, lắp đặt hoặc nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đã thực hiện các công việc sửa chữa, lắp đặt hoặc nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị đại tu hệ thống quan trắc Online khí thải Kế hoạch đấu thầu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phục vụ sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của Nhà chế tạo: - Các chứng chỉ hoặc giấy khen đã được cấp (nếu có). - Giấy xác nhận chất lượng của khách hàng đã sử dụng sản phẩm của Nhà sản xuất (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng; 2. Catalog hướng dẫn sử dụng hàng hóa, Catalog hướng dẫn lắp đặt; 3. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cấp hàng đúng yêu cầu trong E-HSMT đầy đủ CO, CQ hợp lệ; 4. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. Nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kỹ thuật kèm theo. Hàng hoá cung cấp phải có đặc tính kỹ thuật đúng/hoặc tương đương/hoặc tốt hơn căn cứ theo E-HSDT (nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến kho của Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0229 2210 526; Fax: 0229 3874 920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0229 2210 526; Fax: 0229 3874 920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0229 2210 526; Fax: 0229 3874 920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc bụi đầu lấy mẫu khí JC-30-13-2 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Lọc bụi đầu lấy mẫu khí JC-30-13-2Chất liệu: Gốm - CeramicCỡ lỗ lọc: 20µmKích thước: Ø30 x 130mmTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 2 | FDIL In-line filter (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Kiểu hình trụ chất liệu Nylon meshMàng lọc bên trong chất liệu hỗn hợp Nylon và PTFE cỡ lỗ lọc 1µmKích thước: Ø32 x 60mmĐầu kết nối: Ø6Tương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 3 | Phin lọc bụi | 3 | Cái | Hình đĩa MD50-1Chất liệu màng lọc: Sợi thủy tinh, Vỏ nhựaCỡ lỗ lọc: 1µmKích thước: Ø50mmTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 4 | Màng bơm hút mẫu | 1 | Cái | KNF N86 Okits (hoặc tương đương)Vật liệu chế tạo: cao su lưu hóaKiểu màng, độ đàn hồi caoChịu được độ mỏi và tần suất dao động lớnLắp được vào bơm hiện đang sử dụngTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 5 | ST-2-1 Bộ tách acid và lọc bụi (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bụi cỡ hạt 0.1µm đảm bảo chức năng tách ẩm khí mẫu đạt mức 0.3%-1% H2O.Bơm thoát nước ngưng tụ 5 vòng / phútTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 6 | Ống bơm nhu động | 3 | Bộ | Kiểu TB-8/6-1 (hoặc tương đương)Vật liệu: SiliconeKích thước lắp đặt tương thích với bơm hút mẫu hiện tại đang vận hànhTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 7 | Phin lọc bụi | 6 | Cái | Dạng tấm cửa lấy gió Quạt làm sạch thiết bị đo bụiKích thước lắp đặt tương thích với thiết bị đang hoạt động.Tương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 8 | Bầu lọc bụi | 2 | Cái | Lọc bụi tổng khí làm sạch mặt gương thiết bị đo bụi tổng.Kiểu hình trụKích thước lắp đặt tương thích với thiết bị đang hoạt động. | ||
| 9 | Bộ tách nước lọc bụi khí nén | 2 | Cái | Chức năng ngưng tụ nước trong khí nén và lọc bụi mịn trong khí nén trước khi cấp lên làm sạch thiết bị đoTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 10 | Phin lọc DFU (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Kiểu hình trụ chất liệu Nylon meshMàng lọc bên trong chất liệu hỗn hợp Nylon và PTFE cỡ lỗ lọc 1µmKích thước: Ø32 x 60mm-Đầu kết nối: Ø6-Tương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 11 | Lọc bụi đầu vào máy nén khí | 2 | Cái | Kích thước: Ø50 x 30mmKiểu dạng cônMàng lọc sợi thủy tinh gấp nếp, bao viền cao suLọc được bụi cỡ hạt 5µmTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 12 | Ống dẫn khí gia nhiệt | 10 | m | Nhiệt độ gia nhiệt max: 1800CChất liệu ống dẫn mẫu: TeflonGia nhiệt toàn chiều dài ống dẫn mẫu2 ống dẫn mẫu teflon Ø6 đảm bảo đáp ứng quy định kỹ thuật TT 24/2017 và TT 10/2021 của Bộ TNMT.Phụ kiện kèm theo: Bộ tự động điều khiển và giám sát nhiệt độ AX4Tương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 13 | Bơm hút mẫu khí KNF N86 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Lưu lượng hút mẫu: 6L/minÁp suất chân không: 100mbarNguồn cung cấp: 220Vac, 50HzTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 14 | Bơm nhu động thoát nước ngưng Thomas Type 4722UD(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Tốc độ bơm: 5 vòng / phútNguồn cung cấp: 220Vac, 50HzTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 15 | Rotameter SW-5-M (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Lưu lượng: 0 - 5L/minNúp điều chỉnh lưu lượng bằng tayTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 16 | Cụm Module phân tích khí CO, NOx và SO2 | 1 | Bộ | Công nghệ: Quang học hấp thụ hồng ngoại không tán xạ có chọn lọc bước sóng - NDIR GFCDải đo: - CO: 0 - 2500ppm - NOx: 0 - 1500 ppm - SO2: 0 - 1000 ppmĐộ chính xác: ± 2%Độ phân dải: 0.1mg/Nm3Độ tuyến tính: ± 1%Thời gian đáp ứng đo: CO: ≤ 200 giây; SO2: ≤ 200 giây; NO: ≤ 200 giây;Tự động zero bằng khí nitrogen 99.99995% theo chu kỳ thời gian cài đặt.Hiệu chỉnh bằng khí chuẩn theo chu kỳ thời gian cài đặtI/O controller và cổng giao tiếp: TCP/IP, USB, Wifi, Relay, 4-20mA tương thích với hệ thống phân tích khí Cemtrex hiện đang vận hành.Có chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng TUV QAL1 còn hiệu lực.Có cổng ra RJ45 kết nối màn hình màu 7” cảm ứng đa điểm để điều khiển cài đặt, zero, span.Có chức năng cho phép kết nối hiển thị đồng thời cùng lúc các thông số O2, CO, NOx, SO2, Bụi tổng, Vận tốc dòng khí, Áp suất khí thải, Nhiệt độ khí thải.Có cổng giao tiếp kết nối điều khiển – cài đặt - hiển thị giám sát từ xa trên PC và Smartphone đồng thời với màn hình module phân tích.Tính năng kỹ thuật, cổng giao tiếp input/output của thiết bị thay thế phải tương thích hoàn toàn, không xung đột với thiết bị Cemtrex IS 2500. | ||
| 17 | Nguồn phát Laser Helium | 1 | Cái | Bước sóng: 543nmCông suất ánh sáng laser: 0.8-1.8mWĐường kính tia: 0.75mmĐộ phân kỳ tia (AOP): 4mradKích thước tương thích với thiết bị hiện tại đang vận hànhTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 18 | Bo mạch giao diện điều khiển Interface Controller Complete AssemblyCON-IM-SF200(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Giao tiếp input: Modbus RTU kết nối đầu đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất.Output: 1 x 4-20mA; RS485, RelayChức năng điều khiển cài đặt, hiệu chỉnh các thông số cho đầu đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất.Hiển thị các giá trị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất.Bộ nhớ dữ liệu cho phép lưu trữ giá trị đo, cảnh báo trong 12 tháng vận hành.Nguồn cung cấp: 100-240V (50/60Hz)Tương thích với hệ thống hiện có tại trạm. | ||
| 19 | Module Analog Input 4-20mA của kênh đo vận tốc dòng và áp suất khí thải | 1 | Cái | Tín hiệu đầu vào: 4-20mATín hiệu đầu ra: Modbus RTU.Băng thông: Tương thích với Datalogger Cemtrex đang vận hànhTương thích với hệ thống hiện có tại trạm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư sửa chữa thiết bị quan trắc liên quan đến hệ thống quan trắc khí thải, kèm theo hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.(i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị lớn hơn 700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ Sư trưởng | 1 | Kỹ sư đã thực hiện các công việc sửa chữa, lắp đặt hoặc nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải, môi trường | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Kỹ sư đã thực hiện các công việc sửa chữa, lắp đặt hoặc nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi