Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Cấp quyền khai thác và phí môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Cấp quyền khai thác và phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:56:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156096E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.422.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy Lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này, Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 14kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥ 5T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 110CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu thiết bị: ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu thiết bị: ≥ 70 kgNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 250LNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 1kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 23kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥ 6TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Cấp quyền khai thác và phí môi trường Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình thuộc cụm đầu mối hồ chứa nước Sống Rắn, xã Thủy An, thị xã Đông Triều 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh
Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033.870.863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,613 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,522 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,369 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,055 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 14 | Thi công khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6 | m |
| 15 | Đào móng tràn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,667 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mang tràn K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,101 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,566 | 100m3 |
| B | CẦU QUA TRÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Bê tông mặt cầu M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Bê tông lan can M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Bê tông bản vượt cầu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | 100m3 |
| D | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,819 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa đổ thải đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đập dung trọng ≤1,8T/m3 (tận dụng đất đào tràn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,025 | 100m3 |
| 4 | Đào chân khay đập đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mái đập M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt đập M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đường lên đậpg, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,65 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đường lên đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 18 | Lót giấy nilong mái đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 100m2 |
| E | KÊNH TƯỚI SAU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,205 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,615 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 8 | Thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan + thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 tấm |
| 14 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 15 | Đào móng kênh cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mang kênh, K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ tường kênh cũ xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,89 | m3 |
| F | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,469 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,811 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,055 | m3 |
| 6 | Bê tông bọc ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,045 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 CK |
| 9 | Bê tông xà giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,315 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng cửa vào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng nhà tháp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường nhà tháp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường nhà tháp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng cửa ra, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường cửa ra, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8407 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,366 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,886 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,673 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,277 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - D300mm dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép chuyển ĐK 300mm-500mm dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống gang, D300mm dầy 10mm (L=3,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt van đĩa D300mm (I nốc 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 44 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 45 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lions 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Lions 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,95 | m2 |
| 48 | Gia công cửa đi bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,151 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,604 | 1m2 |
| 52 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,346 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất cống, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,851 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất đê quây tận dụng đất đào cống để đắp K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | 100m3 |
| 59 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8537 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | 100m3 |
| 62 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.422.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy Lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này, Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất yêu cầu: ≥ 14kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥ 5T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy ủi | Công suất yêu cầu: ≥ 110CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Yêu cầu thiết bị: ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Yêu cầu thiết bị: ≥ 70 kgNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥ 250LNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥ 1kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥ 23kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥ 5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần trục bánh hơi | Công suất yêu cầu: ≥ 6TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi