Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Cấp quyền khai thác và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514358-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Cấp quyền khai thác và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220476384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:56:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156096E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.422.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy Lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này, Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 14kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥ 5T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 110CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị: ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu thiết bị: ≥ 70 kgNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250LNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 1kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 23kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 6TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Cấp quyền khai thác và phí môi trường
Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình thuộc cụm đầu mối hồ chứa nước Sống Rắn, xã Thủy An, thị xã Đông Triều
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh đợt 1 năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh , địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.870.863
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng EPC Quảng Ninh Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định thuộc Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT thuộc Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh , địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.870.863


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.870.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV thủy lợi Đông Triều – Địa chỉ: Khu Mễ Xá 3, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.870.863
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,613m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,522m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,774100m2
4Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,922m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,369100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,74tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,417tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
9Xây móng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,055m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
12Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693100m2
14Thi công khớp nối KN92Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,6m
15Đào móng tràn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,667100m3
16Đắp đất mang tràn K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,101100m3
17Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,566100m3
B CẦU QUA TRÀN
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,712m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
4Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
9Bê tông dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
13Bê tông mặt cầu M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
14Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m2
15Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
16Bê tông lan can M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187m3
17Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
18Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
20Bê tông bản vượt cầu M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
21Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
C ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m3
2Đắp nền đường K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87100m3
D ĐẬP ĐẤT
1Đào bóc phong hóa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,819100m3
2Vận chuyển đất bóc phong hóa đổ thải đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2263100m3
3Đắp đất đập dung trọng ≤1,8T/m3 (tận dụng đất đào tràn để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,025100m3
4Đào chân khay đập đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m3
5Bê tông mái đập M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,783m3
6Ván khuôn mái đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,263100m2
7Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12tấn
8Bê tông mặt đập M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m3
9Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,45m3
10Ván khuôn mặt đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
11Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,707100m2
12Trồng cỏ mái đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,636100m2
13Vận chuyển vầng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3,636100m2
14Vận chuyển cỏ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1818100m3
15Bê tông đường lên đậpg, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,65m3
16Ván khuôn đường lên đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
18Lót giấy nilong mái đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8100m2
E KÊNH TƯỚI SAU CỐNG
1Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,205m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,615m3
3Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,48m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
8Thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,496100m2
12Ván khuôn tấm đan, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
13Lắp đặt tấm đan + thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V361 tấm
14Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m2
15Đào móng kênh cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11100m3
16Đắp đất mang kênh, K= 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m3
17Phá dỡ tường kênh cũ xây đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,89m3
F CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,469m3
2Bê tông lót, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,359m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,811m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
5Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,055m3
6Bê tông bọc ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,045m3
7Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V111 CK
9Bê tông xà giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,489m3
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,238m3
11Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,494m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,315100m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,107100m2
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
16Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
17Cốt thép móng cửa vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
18Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984tấn
19Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597tấn
20Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297tấn
21Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
22Cốt thép móng nhà tháp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
23Cốt thép tường nhà tháp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
24Cốt thép tường nhà tháp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
26Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
28Cốt thép móng cửa ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
29Cốt thép tường cửa ra, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
30Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
31Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8407m2
32Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,366m3
33Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
34Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,936m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,886m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,673m2
37Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,277m2
38Lắp đặt ống thép không rỉ - D300mm dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m
39Lắp đặt ống thép chuyển ĐK 300mm-500mm dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt ống gang, D300mm dầy 10mm (L=3,7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
41Lắp đặt van đĩa D300mm (I nốc 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
43Lắp bích thép - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
44Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
45Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lions 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,04m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Lions 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,95m2
48Gia công cửa đi bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
49Gia công cửa sổ sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
50Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,151m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6041m2
52Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
54Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC- ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
56Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,346100m3
57Đắp đất cống, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,851100m3
58Đắp đất đê quây tận dụng đất đào cống để đắp K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,49100m3
59Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,49100m3
60Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8537100m3
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,49100m3
62Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.156096E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.422.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình Thủy Lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự32
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ32
4 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này, Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng32
5 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất yêu cầu: ≥ 14kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥ 5T.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)5
4 Máy ủi Công suất yêu cầu: ≥ 110CVNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép Yêu cầu thiết bị: ≥ 8TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
6 Đầm cóc Yêu cầu thiết bị: ≥ 70 kgNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250LNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)2
8 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)2
9 Đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥ 1kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
10 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥ 23kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)2
11 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥ 5kWNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
12 Cần trục bánh hơi Công suất yêu cầu: ≥ 6TNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
13 Máy toàn đạc Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
14 Máy thủy bình Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->