Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:55:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,901,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.231.328.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm ba mốt triệu, ba trăm hai tám ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.328.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Khu tái định cư phường Hải Ninh phục vụ GPMB dự án đường bộ ven biển đoạn qua thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
Điện thoại: 0237.871.7778 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237.871.7778 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,34 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,339 | 100m3 |
| 3 | San nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,372 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8.701,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 870,104 | 10m³ |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,92 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,919 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,367 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, cải mương, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,56 | 100m3 |
| 7 | Thanh lý mương BTXM cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,999 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,866 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh, mương K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,99 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,788 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,647 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 248,378 | m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.712,579 | m3 |
| 15 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.915,451 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 787,641 | 10m³/1km |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,916 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,07 | 100m3 |
| 19 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,316 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,431 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,431 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,757 | 100tấn |
| 23 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,42 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,061 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đệm cát đen dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,909 | m3 |
| 2 | Lát gạch tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.458,18 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,797 | 100m2 |
| 5 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,594 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,467 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 486 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,057 | m3 |
| 12 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,455 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,848 | m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,848 | m3 |
| 15 | Cây sao đen (bao gồm công chăm sóc dến lúc sinh trưởng tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | cây |
| 16 | Bê tông đan rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,172 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,485 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,713 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,881 | m3 |
| 20 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92,674 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,232 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,22 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 346,32 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,728 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,782 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,598 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,602 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,325 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,11 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148 | 1cấu kiện |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,855 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,779 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,069 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,942 | m3 |
| 18 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,47 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,693 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,575 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,123 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,063 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,053 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,936 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,904 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,162 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,948 | m3 |
| 31 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,4 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,968 | m3 |
| 33 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,293 | tấn |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,648 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,58 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,994 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,087 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,486 | 100m2 |
| 39 | Thép góc V5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.242 | kg |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | 1cấu kiện |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,568 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,352 | m3 |
| 43 | Bê tông thân rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,89 | m3 |
| 44 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,23 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,924 | m3 |
| 46 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,233 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,516 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,61 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,791 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,866 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,387 | 100m2 |
| 52 | Thép góc V5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 989 | kg |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | 1cấu kiện |
| 54 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,735 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,106 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm sàn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,645 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,069 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,189 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 61 | Bộ ga chắn rác Composite KT:850x420x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bộ ga chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 63 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 420,71 | m2 |
| 64 | Bê tông gia cố mương M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,65 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m2 |
| 66 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,736 | m3 |
| 67 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,604 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,627 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,861 | m3 |
| 70 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 217,36 | m2 |
| 71 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,511 | m3 |
| 72 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,07 | tấn |
| 73 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,006 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,556 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,818 | tấn |
| 76 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,831 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 209 | 1cấu kiện |
| 79 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m3 |
| 80 | Bê tông hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,375 | m3 |
| 81 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,31 | m3 |
| 83 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,08 | m2 |
| 84 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,59 | m3 |
| 85 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,078 | tấn |
| 86 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 88 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,131 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,061 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| 92 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,575 | m3 |
| 93 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,37 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm sàn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,525 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,147 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,404 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| 99 | Bộ ga chắn rác Composite KT:850x420x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bộ ga chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | mối nối |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,349 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,004 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,242 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,604 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 182 | cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,42 | 100m |
| 12 | Nút bịt nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 13 | Co lơ 135 độ D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 14 | Co ngã ba 135 độ D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3 | m3 |
| 19 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,7 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,548 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Bê tông khớp nối M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,67 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,089 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,424 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 18 | Bê tông phủ bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,24 | m3 |
| 19 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,531 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,521 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,213 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,055 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,91 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm LTMB 14 NPC 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao cột đơn & CSV: XCDPĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột đơn: XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Căng lại dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,81 | km |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTAPVC-24kV 3x70mm2 chống thấm dọc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 266 | m |
| 11 | Măng sông ống thép F168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Ống thép F168 dày 5,16(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 224 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | quả |
| 16 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 18 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 218 | m |
| 19 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 20 | Hố dự phòng cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | vị trí |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 22 | Cáp nhôm bọc AsXE -70/11 cung lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 24 | Hạ cột9,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 27 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV(bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 29 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cápElbow 24kV-70mm2(bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 32 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV(bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 33 | Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng S150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 35 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 36 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 37 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 383 | m |
| 38 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn cáp F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 391 | m |
| 40 | Ống thép F88,3 dày 2.9(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 41 | Măng sông ống thép F88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 810 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng S95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng S70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng S50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 46 | Tủ công tơ 80A-500V-6CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | tủ |
| 47 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 191 | m |
| 48 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 264 | m |
| 49 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 311 | m |
| 50 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn cáp F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 330 | m |
| 52 | Ống thép luồn cáp F60,3/3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 53 | Đèn pha led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 54 | Cột đèn thép bát giác côn liền cần 8m, dày 3mm- vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | CĐ8m |
| 55 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 56 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 242 | m |
| 57 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 59 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | đầu |
| 60 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cửa |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 8m (1&2CB10A+Cầu đấu 60A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bảng |
| 62 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 381 | m |
| 63 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 64 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 65 | Đầu cốt đồng S16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng S6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 68 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 69 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m |
| 70 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 218 | m |
| 71 | Xây dựng rãnh 1 cáp (22)KV đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 72 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hố |
| 73 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 74 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 75 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 383 | m |
| 76 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4KV đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 77 | Móng tủ công tơ điện + tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | móng |
| 78 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 311 | m |
| 79 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4KV đi qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 80 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 81 | Móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | móng |
| 82 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 85 | Lắp đặt trạm kiot | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 86 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 87 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 88 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 89 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | pha |
| 90 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 91 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 93 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | pha |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-22(35)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 4 | Tủ RMU-24kV+ tủ hạ áp tích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Tủ lắp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,44 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,15 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,44 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,59 | 100m |
| 12 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 353,314 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ren ngoài D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 33 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,331 | 100m3 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,896 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,031 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,559 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,977 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đỡ nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,054 | m3 |
| 39 | Bê tông gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,003 | m3 |
| 40 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m |
| 43 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,323 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | m3 |
| 45 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,073 | m3 |
| 46 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 47 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,009 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,061 | m3 |
| 51 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,135 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m3 |
| 54 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 55 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 56 | Tay van ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m |
| 58 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,285 | 1m3 |
| 59 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,588 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,289 | m3 |
| 61 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | tấn |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,162 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,16 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,042 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.231.328.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm ba mốt triệu, ba trăm hai tám ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.328.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS | 1 | - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 14T | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 6 | Máy rải | ≥ 130CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Kiểm tra tọa độ | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi