Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465210-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:55:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,901,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.231.328.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm ba mốt triệu, ba trăm hai tám ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.328.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra tọa độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu tái định cư phường Hải Ninh phục vụ GPMB dự án đường bộ ven biển đoạn qua thị xã Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237.871.7778
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa Địa chỉ: Số 11 Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (phần xây dựng): Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (phần Điện): Công ty Cổ phần E&P Địa chỉ: Số 08A/07, đường Quyết Thắng, phường Hàm Rồng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Long Giang Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237.871.7778


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237.871.7778
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 0237.871.7778
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,34100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,339100m3
3San nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,372100m3
4Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8.701,04m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu870,10410m³
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,92100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,919100m3
3Đào nền, đào khuôn đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,367100m3
4Đào cấp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,111100m3
5Đào rãnh, cải mương, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,08100m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,56100m3
7Thanh lý mương BTXM cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99,9m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,999100m3
9Đắp bù san nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,866100m3
10Đắp trả rãnh, mương K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,99100m3
11Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,788100m3
12Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,647100m3
13Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu248,378m3
14Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.712,579m3
15Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.915,451m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu787,64110m³/1km
17Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,916100m3
18Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,07100m3
19Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,316100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,431100m2
21Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,431100m2
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,757100tấn
23Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,42m2
24Bê tông mặt đường M250 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,52m3
25Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Đệm cát đen dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,909m3
2Lát gạch tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.458,18m2
3Bê tông móng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,359m3
4Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,797100m2
5Đệm VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,594m2
6Bê tông bó vỉa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,125m3
7Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,467100m2
8Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4861cấu kiện
9Bê tông móng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,216m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,306100m2
11Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,057m3
12Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,455m2
13Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,848m3
14Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,848m3
15Cây sao đen (bao gồm công chăm sóc dến lúc sinh trưởng tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43cây
16Bê tông đan rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,172m3
17Bê tông móng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,485m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,713100m2
19Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,881m3
20Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92,674m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,232m3
2Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,848m3
3Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,444100m2
4Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,22m3
5Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu346,32m2
6Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,728m3
7Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,782tấn
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,598100m2
9Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,3m3
10Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,602tấn
11Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,325tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,11100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1481cấu kiện
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,855m3
15Bê tông hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,779m3
16Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,069100m2
17Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,942m3
18Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,47m2
19Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,693m3
20Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036tấn
21Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m2
22Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,575m3
23Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,123tấn
24Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,063tấn
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,053100m2
26Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
27Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,936m3
28Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,904m3
29Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,162100m2
30Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,948m3
31Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,4m2
32Bê tông mũ mố M300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,968m3
33Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,293tấn
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,648100m2
35Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,58m3
36Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,994tấn
37Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,087tấn
38Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,486100m2
39Thép góc V5x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.242kg
40Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu541cấu kiện
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,568m3
42Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,352m3
43Bê tông thân rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,89m3
44Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,23100m2
45Bê tông mũ mố M300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,924m3
46Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,233tấn
47Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,516100m2
48Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,61m3
49Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,791tấn
50Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,866tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,387100m2
52Thép góc V5x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu989kg
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu431cấu kiện
54Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,735m3
55Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,106m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,044100m2
57Bê tông tấm sàn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,645m3
58Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,069tấn
59Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,189100m2
60Lắp đặt tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
61Bộ ga chắn rác Composite KT:850x420x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
62Lắp đặt bộ ga chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
63Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu420,71m2
64Bê tông gia cố mương M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,65m3
65Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m2
66Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,736m3
67Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,604m3
68Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,627100m2
69Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,861m3
70Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu217,36m2
71Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,511m3
72Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,07tấn
73Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,006100m2
74Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,556m3
75Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,818tấn
76Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,831tấn
77Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,85100m2
78Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2091cấu kiện
79Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,25m3
80Bê tông hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,375m3
81Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,112100m2
82Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,31m3
83Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,08m2
84Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,59m3
85Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,078tấn
86Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m2
87Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,26m3
88Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,131tấn
89Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06tấn
90Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m2
91Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151cấu kiện
92Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,575m3
93Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,37m3
94Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m2
95Bê tông tấm sàn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,525m3
96Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,147tấn
97Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,404100m2
98Lắp đặt tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151cấu kiện
99Bộ ga chắn rác Composite KT:850x420x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
100Lắp đặt bộ ga chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151cấu kiện
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51 đoạn ống
2Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51 đoạn ống
3Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu491 đoạn ống
4Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52mối nối
6Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,349m3
7Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,004m3
8Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,242tấn
9Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,604100m2
10Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu182cái
11Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,42100m
12Nút bịt nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
13Co lơ 135 độ D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
14Co ngã ba 135 độ D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9m3
16Bê tông đáy rãnh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m3
17Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,071100m2
18Xây gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3m3
19Trát VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,7m2
20Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4m3
21Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,128tấn
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,066100m2
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201cấu kiện
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6m3
2Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11m3
3Bê tông thân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,82m3
4Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,548100m2
5Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,64m3
6Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,052tấn
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,194100m2
8Bê tông khớp nối M250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18m3
9Bê tông sân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,8m3
10Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,238100m2
11Bê tông tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,36m3
12Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,225100m2
13Bê tông tấm bản M300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,67m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,089tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,424tấn
16Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,151100m2
17Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
18Bê tông phủ bản M300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,24m3
19Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,531100m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,521100m3
21Đắp đất hoàn thiện K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,213100m3
22Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,055m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9110m³/1km
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Cột bê tông li tâm LTMB 14 NPC 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
3Ghế thao tác cầu dao GTTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà cầu dao cột đơn & CSV: XCDPĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
7Xà néo bằng cột đơn: XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
9Căng lại dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,81km
10Cáp đồng Cu/XLPE/DSTAPVC-24kV 3x70mm2 chống thấm dọc ngangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu266m
11Măng sông ống thép F168Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
12Ống thép F168 dày 5,16(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28m
13Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu224m
14Lắp đặt sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7quả
15Lắp đặt sứ chuỗi Polimer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6quả
16Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6m
17Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
18Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu218m
19Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
20Hố dự phòng cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2vị trí
21Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
22Cáp nhôm bọc AsXE -70/11 cung lèoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42m
23Đầu cốt đồng nhôm S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
24Hạ cột9,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
25Tháo dỡ thu hồi xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
26Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
27Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV(bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
28Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
29Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
30Biển tên trạm + biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
31Đầu cápElbow 24kV-70mm2(bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
32Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV(bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
33Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
34Đầu cốt đồng S150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
35Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
36Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150-600VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
37Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu383m
38Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
39Ống nhựa luồn cáp F85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu391m
40Ống thép F88,3 dày 2.9(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
41Măng sông ống thép F88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
42Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu810m
43Đầu cốt đồng S95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
44Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38cái
45Đầu cốt đồng S50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
46Tủ công tơ 80A-500V-6CTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9tủ
47Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu191m
48Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu264m
49Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu311m
50Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
51Ống nhựa luồn cáp F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu330m
52Ống thép luồn cáp F60,3/3,91Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
53Đèn pha led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
54Cột đèn thép bát giác côn liền cần 8m, dày 3mm- vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11CĐ8m
55Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu160m
56Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu242m
57Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
58Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
59Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20đầu
60Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cửa
61Lắp bảng điện cửa cột cho cột 8m (1&2CB10A+Cầu đấu 60A)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11bảng
62Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu381m
63Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
64Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
65Đầu cốt đồng S16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
66Đầu cốt đồng S10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46cái
67Đầu cốt đồng S6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
68Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
69Đào lấp tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
70Xây dựng rãnh 1 cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu218m
71Xây dựng rãnh 1 cáp (22)KV đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
72Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hố
73Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
74Đào lấp tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ thống
75Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu383m
76Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4KV đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
77Móng tủ công tơ điện + tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9móng
78Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu311m
79Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4KV đi qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
80Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
81Móng cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11móng
82Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
83Lắp đặt cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
84Lắp đặt máy biến áp 180kVA-35;22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
85Lắp đặt trạm kiotMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
86Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
87Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
88Thí nghiệm cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
89Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1pha
90Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
91Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
92Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
93Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2pha
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
2Chống sét van ZnO-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
3Máy biến áp 3 pha 180kVA-22(35)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
4Tủ RMU-24kV+ tủ hạ áp tích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
5Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Tủ lắp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11bộ
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,44100 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110 bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
6Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
8Lắp đặt nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,15100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,44100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,59100m
12Nước thử áp lực+ thau xảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu353,314m3
13Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
14Lắp đặt ống HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
15Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
17Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
18Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
20Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
21Lắp đặt ren ngoài D50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
23Lắp đặt kép thép đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
24Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
26Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EBMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt BE - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m
33Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,331100m3
34Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,8961m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,031100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,559100m3
37Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,977100m2
38Bê tông đỡ nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054m3
39Bê tông gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,003m3
40Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
41Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,015100m
43Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3231m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056m3
45Bê tông gối đỡ mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,073m3
46Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
47Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
48Ván khuôn gỗ móng gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,009100m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,004100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061m3
51Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,135m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,013100m3
54Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
55Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
56Tay van ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,014100m
58Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2851m3
59Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,588m3
60Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,289m3
61Bê tông gối đỡ van, đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024m3
62Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,014tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,112tấn
64Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,162m3
65Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,16m2
66Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,028100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,042100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.670569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 6.231.328.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm ba mốt triệu, ba trăm hai tám ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.328.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
2 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
3 Máy lu rung ≥ 14T2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
5 Máy đầm cóc Đầm đất2
6 Máy rải ≥ 130CV1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
8 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
9 Máy thủy bình Đo cao độ1
10 Máy toàn đạc điện tử Kiểm tra tọa độ1
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy ủi ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->