Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473655-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220461681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 17:34:00 đến ngày 2022-05-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,092,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cầu đường, đã trực tiếp chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẵng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >=130cv (dùng để rải bên tông nhựa và cấp phối đá dăm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=60tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >=108cv
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo các trục đường buôn MDuk, phường Ea Tam (04 trục)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 0262.3954.116, số fax: 02623.951312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B, đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột - Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B, đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 0262.3954.116, số fax: 02623.951312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 0262.3954.116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 đường Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 0262.3954.116, số fax: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 đường Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Điện thoại: 02623. 953000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Cày xới mặt đường nhựa cũTheo quy định của BVTKTC được duyệt104,36100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày xớiTheo quy định của BVTKTC được duyệt104,36100m2
3Xúc đất đá đã cày xới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 4Theo quy định của BVTKTC được duyệt3,23100m3
4Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp 4Theo quy định của BVTKTC được duyệt3,23100m3
5Đào rãnh dọc hình thang (tận dụng để đắp), đất cấp 3Theo quy định của BVTKTC được duyệt4,84100m3
6Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi), đất cấp 2Theo quy định của BVTKTC được duyệt5,55100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh (đổ đi), đất cấp 2Theo quy định của BVTKTC được duyệt5,55100m3
8Đắp đất nền đường lu lèn đạt độ chặt K >= 0,95Theo quy định của BVTKTC được duyệt9,76100m3
B Hạng mục 2: Móng, mặt đường
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn≥80T/hTheo quy định của BVTKTC được duyệt17,82100 tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn về công trìnhTheo quy định của BVTKTC được duyệt17,82100 tấn
3Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu TC nhựa 1,0kg/m2Theo quy định của BVTKTC được duyệt105,04100m2
4Làm móng đường lớp trên bằng cấp phối đá dăm lọai 1 (Dmax=25), dày 18cmTheo quy định của BVTKTC được duyệt18,91100m3
5Rải thảm mặt đường BTN hạt trung (BTNC 12,5)Theo quy định của BVTKTC được duyệt105,04100m2
6Đệm lốc vỉa bằng cấp phối đá dăm lọai 1 (Dmax=25), dày 7cmTheo quy định của BVTKTC được duyệt49,85m3
7Làm lốc vỉa bằng BTXM đá 1×2 M.250Theo quy định của BVTKTC được duyệt166,1m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thi công lốc vỉaTheo quy định của BVTKTC được duyệt10,63100m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo quy định của BVTKTC được duyệt26cái
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước Cống bản Lo=80cm
1Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1×2 M.250Theo quy định của BVTKTC được duyệt5,41m3
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính d Theo quy định của BVTKTC được duyệt0,59tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính d Theo quy định của BVTKTC được duyệt0,14tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc sẵn tấm bảnTheo quy định của BVTKTC được duyệt0,25100m2
5Đào đất móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của BVTKTC được duyệt1,18100m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo quy định của BVTKTC được duyệt9,33m3
7Bê tông đá 2×4 mác 150 móng cống + chân khayTheo quy định của BVTKTC được duyệt28m3
8Bê tông đá 2×4 mác 150 thân cống, tường cánh + hố thuTheo quy định của BVTKTC được duyệt25,08m3
9Bê tông đá 2x4, mác 150, gia cố thượng, hạ lưu, vuốt thân rãnh ha lưuTheo quy định của BVTKTC được duyệt0,74m3
10Gia công, lắp dựng ván khuôn thép móng cống, thân tường cánhTheo quy định của BVTKTC được duyệt1,79100m2
11Lắp đặt tấm bản bê tông cốt thépTheo quy định của BVTKTC được duyệt28Cấu kiện
12Bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 05×1 mác 250Theo quy định của BVTKTC được duyệt2,79m3
13Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống; K≥0,95Theo quy định của BVTKTC được duyệt0,45100m3
14Phá bỏ khối xây cống cũTheo quy định của BVTKTC được duyệt15,66m3
15Vét đất trong cống cũ xảTheo quy định của BVTKTC được duyệt24,31m3
D Đoạn cống d=60cm đấu nối cửa
1Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3Theo quy định của BVTKTC được duyệt0,6100m3
2Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo quy định của BVTKTC được duyệt1,37m3
3Gia công, lắp dựng ván khuôn thép móng cốngTheo quy định của BVTKTC được duyệt7,6m2
4Bê tông đá 2×4 mác 150 móng cống + chân khayTheo quy định của BVTKTC được duyệt2,47m3
5Đục bỏ BTCT thân hố thu đấu nối cửa xãTheo quy định của BVTKTC được duyệt0,2m3
6Vận chuyển ống cống bê tông li tâm d=600mm từ nơi sản xuất về công trìnhTheo quy định của BVTKTC được duyệt0,6510tấn/km
7Bốc ống cống bê tông li tâm d=600mm trọng lượng Theo quy định của BVTKTC được duyệt5Cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=600mm (HL93)Theo quy định của BVTKTC được duyệt5Đoạn ống
9Nối ống cống d=600 mm bằng goăng cao suTheo quy định của BVTKTC được duyệt3mối nối
10Đắp đất cấp 3 hoàn thiện phạm vi cống; K ≥0,95Theo quy định của BVTKTC được duyệt0,43100m3
E Gia cố rãnh
1Đá dăm sạn đệm móngTheo quy định của BVTKTC được duyệt81,99m3
2Gia công, lắp dựng ván khuôn thép thi công móng + tường rãnh thoát nướcTheo quy định của BVTKTC được duyệt36,41100m2
3Bê tông móng rãnh đá 2×4 mác 150Theo quy định của BVTKTC được duyệt204,99m3
4Bê tông thân rãnh đá 2×4 mác 150Theo quy định của BVTKTC được duyệt267,45m3
5Bê tông gờ chắn bánh xe đá 1×2 M250Theo quy định của BVTKTC được duyệt17,68m3
6Gia công, lắp dựng ván khuôn thép gờ chắn bánh xeTheo quy định của BVTKTC được duyệt2,12100m2
7Gia công, lắp dụng ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanTheo quy định của BVTKTC được duyệt1,47100m2
8Bê tông đúc sẵn bản, đá 1×2 M.200Theo quy định của BVTKTC được duyệt32,9m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, CT5 đường kính d≤10 mmTheo quy định của BVTKTC được duyệt0,99tấn
10Cốt thép tấm đan CT5 đường kính d≤18 mmTheo quy định của BVTKTC được duyệt3,13tấn
11Lắp đặt tấm đan BTCTTheo quy định của BVTKTC được duyệt284Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cầu đường, đã trực tiếp chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẵng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >=110cv1
2 Xe cẩu >=6T1
3 Máy đào >=0,8m31
4 Máy đào >=1,6m31
5 Máy lu bánh lốp >=16T1
6 Máy lu rung >=25T1
7 Máy lu bánh sắt >=10T2
8 Ô tô >=10 tấn3
9 Máy rải >=130cv (dùng để rải bên tông nhựa và cấp phối đá dăm)1
10 Trạm trộn bê tông nhựa >=60tấn/h1
11 Máy san >=108cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->