Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513331-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 12:32:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,762,841,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.644262794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728852558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.989.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.067.978.610 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước – dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước – dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi- công suất 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi- công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng mương thoát nước chống ngập úng tại các tuyến đường thuộc ấp Bình Minh, Thanh Bình 1 và Bình Trung trên địa bàn xã Bình Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 -Bên mời thầu : Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 -Bên mời thầu : Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết Quý IV/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200 -Bên mời thầu : Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bê tông hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,691m3
2Đào xúc đất bê tông phá dỡ lên ôtô vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp trên (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V94,569100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,569100m2
5Lớp móng Cấp phối đá dăm Dmax=37.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,285100m3
6Lớp móng Cấp phối đá dăm Dmax=25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,228100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường mở rộng + mặt đường làm mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp dưới (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9100m2
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,953100m
10Đào mương, kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,715100m3
11Đào mương, kè bằng thủ công đất cấp II (10% khối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,721m3
12Đá dăm đệm móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V121,761m3
13Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V348,336m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mương (Bao gồm cả khuôn hầm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,889100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,834m2
16Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V232,477m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,633100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,62tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương ngang đường, kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,604tấn
20Lắp đặt tấm đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.014cấu kiện
21Đào cống thoát nước mưa, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,498100m3
22Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V258cái
23Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28m3
24Bê tông lót cống đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,072m3
25Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D600 L=4m, H30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
26Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D600 L=3m, H30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99đoạn ống
27Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96mối nối
28Vữa mối nối cống, M100 (dọc đường) TB 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,52m2
29Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M200 (ngang đường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28m3
30Ván khuôn mối nối, móng cống ngang đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,601100m2
31Đắp đất thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097100m3
32Đào đất hố ga thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,737100m3
33Bê tông lót đá 2x4, M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,06m3
34Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,784m3
35Ván khuôn hố ga thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,935100m2
36SXLD thép thang trèo D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351tấn
37Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang 112x112x0,75(cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
38SXLD Ván khuôn khuôn hầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,258100m2
39Bê tông khuôn hầm 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,24m3
40SXLD Cốt thép khuôn hầm DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,198tấn
41SXLD Cốt thép khuôn hầm D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361tấn
42Đắp đất hố ga thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,038100m3
43Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264100m
44Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,133m3
45BT đá 1x2, M200 chân đếYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297m3
46Ván khuôn đổ BT chân đếYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m2
47Dây phản quang rào chắn, rộng 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.600,9m
48Tháo dỡ, lắp đặt đoạn rào chắn(HSNC: 1,6; HSMTC: 1,6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
49Vận chuyển đất đào chuyển qua đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,778100m3
50Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,429100m3
51Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,429100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.644262794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728852558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.989.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.067.978.610 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 : đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 10 - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T2
7 Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 Ô tô tưới nước – dung tích 5m31
8 Máy ủi- công suất 110cv Máy ủi- công suất 110cv1
9 Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên1
10 Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên1
11 Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên1
12 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->