Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 12:32:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,762,841,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.644262794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728852558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.989.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.067.978.610 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi- công suất 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi- công suất 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng mương thoát nước chống ngập úng tại các tuyến đường thuộc ấp Bình Minh, Thanh Bình 1 và Bình Trung trên địa bàn xã Bình Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết Quý IV/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200
-Bên mời thầu : Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,691 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bê tông phá dỡ lên ôtô vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp trên (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,569 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,569 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng Cấp phối đá dăm Dmax=37.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng Cấp phối đá dăm Dmax=25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường mở rộng + mặt đường làm mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp dưới (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,953 | 100m |
| 10 | Đào mương, kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,715 | 100m3 |
| 11 | Đào mương, kè bằng thủ công đất cấp II (10% khối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,721 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,761 | m3 |
| 13 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 348,336 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mương (Bao gồm cả khuôn hầm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,889 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,834 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 232,477 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,62 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương ngang đường, kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.014 | cấu kiện |
| 21 | Đào cống thoát nước mưa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,498 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 23 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M150 (qua đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 24 | Bê tông lót cống đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D600 L=4m, H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D600 L=3m, H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 28 | Vữa mối nối cống, M100 (dọc đường) TB 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 29 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M200 (ngang đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mối nối, móng cống ngang đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hố ga thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,737 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,784 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,935 | 100m2 |
| 36 | SXLD thép thang trèo D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang 112x112x0,75(cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 38 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100m2 |
| 39 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 40 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 41 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 42 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m3 |
| 43 | Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 45 | BT đá 1x2, M200 chân đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ BT chân đế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.600,9 | m |
| 48 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn rào chắn(HSNC: 1,6; HSMTC: 1,6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Vận chuyển đất đào chuyển qua đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,778 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,429 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,429 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.644262794E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728852558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.989.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.067.978.610 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | : đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 10 | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 | Ô tô tưới nước – dung tích 5m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi- công suất 110cv | Máy ủi- công suất 110cv | 1 |
| 9 | Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên | Máy lu tự hành - trong lượng tĩnh 12 tấn trở lên | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên | Máy lu rung tự hành - trong lượng tĩnh 18 tấn trở lên | 1 |
| 11 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích từ 0,7m3 trở lên | 1 |
| 12 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa và các thiết bị đi kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi