Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519567-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220508660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 12:13:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,449,378,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.565.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.829.130.132 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bằng BTNC thuộc loại Công trình Giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.414.565.066 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.565.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.829.130.132 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng, vật liệu, vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng hoặc Xây dựng;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc) hoặc Xây dựng.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động hoặc Xây dựng.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi, công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Duy tu, cải tạo đường Lâm Thành Mậu, phường 4, thành phố Cà Mau
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097. + Số Fax: +84 (0290) 3 590 881.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Toàn Thịnh (Địa chỉ: Khu B4, lô 12B, đường 9B, khu đô thị mới Hoàng Tâm, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Lê Duy (Địa chỉ: Số 02, đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau (Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Khánh (Địa chỉ: Số 50/36, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Khánh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau (Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097. + Số Fax: +84 (0290) 3 590 881.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). Trong đó có Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097. + Số Fax: +84 (0290) 3 590 881.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.610; + Số Fax: +84 (0290) 3 834.281;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,2704100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt3,2704100m3
3Vải địa kỹ thuật không dệt mặt đường mở rộng, R= 15 KN/m loại không dệtnt9,4236100m2
4Cát đen dày 50cm phần mặt đường mở rộng, K.98nt1,8033100m3
5Vải địa kỹ thuật loại dệt mặt đường mở rộng, R= 100 KN/mnt8,0678100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IInt1,8569100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1nt8,8238100m3
8Sản xuất bê tông nhựa C19 , trạm trộn 120 tấn/giờ (Tỷ lệ cấp phối tham khảo thiết kế mẫu), phần đường mở rộng và bù vênh đường cũnt4,3178100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt4,3966100tấn
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt26,4665100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt26,4665100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt6,1044tấn
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,7246100m2
14Cao su lót mặt đườngnt1.059,9m2
15Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40nt148,12m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt4,3075100m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2nt59,613m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt7521cấu kiện
19Bê tông đá 1x2 M.200 dày 3cm lót móng bó vỉant11,2761m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt150,778m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt17,3875m2
B Hạng mục 2: Phần xây dựng hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5447100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2123100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất IInt19,646100m
4Cát đen lót móng hố ga, đầm chặt ≥ K90nt0,0264100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt2,64m3
6Ván khuôn thép đáy và thành hố gant2,3829100m2
7Cốt thép đáy và thành hố ga d ≤ 10mmnt1,1722tấn
8Cốt thép thang thăm hố ga d > 18mmnt0,0978tấn
9Thép tấm dày 3mm bọc cạnh thành hố gant0,2134tấn
10Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành hố gant18,529m3
11Cốt thép nắp hố ga d ≤ 10mmnt0,0897tấn
12Thép tấm dày 3mm bọc cạnh đan nắp hố gant0,1837tấn
13Bê tông tấm đan M250nt0,8294m3
14Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩunt111cấu kiện
15Cốt thép bó vỉa d ≤ 10mmnt0,2417tấn
16Ván khuôn thép bó vỉant0,2644100m2
17Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250nt1,65m3
18Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng cần cẩunt221cấu kiện
19Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3nt0,9704100m3
20Đắp đất móng cống, đầm chặt ≥ K90nt0,647100m3
21Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keont4,1802100m
22Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện hữu bằng máy, tận dụng lại 70% (chi phí tính bằng 60% lắp đặt)nt5301cấu kiện
23Ván khuôn móng cộtnt9,4412100m2
24Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M.250nt69,979m3
25GCLD cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước, đk nt3,474tấn
26Ván khuôn thép tấm đan rãnh thoát nước (thay thế các tấm đan bị hư hỏng)nt1,0624100m2
27Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M.250 (thay thế các tấm đan bị hư hỏng)nt26,56m3
28Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước bằng cần cẩunt5301cấu kiện
29Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3nt0,0309100m3
30Đắp cát hố móng cống, đầm chặt ≥ K98nt0,0206100m3
31Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keont0,139100m
32Cốt thép đan thu nước mặt đường, tấm bê tông bảo vệ ống, d≤ 10mmnt0,1172tấn
33Ván khuôn thép đan thu nước mặt đường, tấm bê tông bảo vệ ốngnt0,0389100m2
34Bê tông đan thu nước mặt đường, tấm bê tông bảo vệ ống đá 1x2 M.300nt1,947m3
35Vận chuyển đất đào cự ly nt0,689100m3
C Hạng mục 3: Hệ thống chiếu sáng công cộng
1Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 1.5m vươn xa 1.5mnt14Bộ
2Chóa đèn bán rộng IP66+ bóng LED 120Wnt14Bộ
3Cáp treo ABC 3x16nt427,32m
4Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5nt35m
5Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp treont1Bộ
6Phần tủ điều khiển chiếu sáng trên khôngnt1Tủ
7Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCS trên khôngnt1Bộ
8Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển trên khôngnt1Bộ
9Kẹp IPC 50/35nt28Cái
10Kẹp treo cáp ABCnt14Cái
11Kẹp ngừng cáp ABCnt2Cái
12Boulon móc M16x250nt14Cây
13LĐ vuông 50x50x2.5nt14Cái
14Băng keo hạ thếnt4Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.565.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.829.130.132 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có kết cấu mặt đường bằng BTNC thuộc loại Công trình Giao thông, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.414.565.066 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.565.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.829.130.132 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng, vật liệu, vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng hoặc Xây dựng;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc) hoặc Xây dựng.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người. 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động hoặc Xây dựng.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy ủi, công suất: ≥ 110CV Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h) Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
8 Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
9 Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
10 Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
11 Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
12 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
14 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
15 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
16 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
17 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->