Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Tường |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:22:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông có thảm nhựa đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghi- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; nề xây dựng; nước, vận hành máy thi công....Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứngĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông atphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bình Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đường từ nhà ông Hoàng đến nhà ông Chừng Hòa Sơn; Hạng mục: Thảm bê tông nhựa, bê tông bó vỉa, lát gạch Block vỉa hè, kè mái bê tông, hệ thống thoát nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuê về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
địa chỉ: Quốc lộ 19, xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THẢM NHỰA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 58,383 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,7565 | 100m3 |
| 11 | Mua đất san lấp tại mỏ theo thông báo giá: 159/TB-XD-TC ngày 02/4/2021 (mỏ đất xã Tây Phú cự ly 9km) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,7565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86,8728 | 10m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86,8728 | 10m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86,8728 | 10m³ |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,7565 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,3985 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,3985 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,1234 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,7326 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 43,3155 | m3 |
| 23 | Vệ sinh, chèn nhựa khe co hiện trạng - KT: (1,5x6)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 77,0875 | m |
| 24 | Vệ sinh, chèn nhựa khe giãn hiện trạng - KT: (2x6)cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,471 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,6949 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,6949 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,6949 | 100tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,471 | 100m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,925 | m2 |
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,2449 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 38,2909 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34,733 | m3 |
| 4 | Đệm vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 694,66 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch Block Terrazzo đá mài 40x40x3.2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 694,662 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI KÈ BTXM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,0083 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,2406 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22,4064 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | 100m2 |
| 5 | Bê tông kè mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 38,5204 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,0083 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng bậc cấp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,8525 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4126 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m2 |
| 23 | Bê tông gia cố mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | 10m³ |
| 26 | Đập bỏ mặt bê tông hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,0686 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 30 | Đổ BT hố van M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,0668 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông có thảm nhựa đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghi- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện án toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; nề xây dựng; nước, vận hành máy thi công....Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứngĐã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥16T | 1 |
| 2 | Máy lu | Tải trọng ≥10T | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥10T | 2 |
| 6 | Máy nén khí | động cơ diezel ≥600m3/h | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông atphan | năng suất ≥60 T/h | 1 |
| 11 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi