Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà ăn, bếp và Nhà làm việc cơ quan Trung đoàn 720

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518014-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Binh đoàn 16
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà ăn, bếp và Nhà làm việc cơ quan Trung đoàn 720
Số hiệu KHLCNT 20220516503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 11:14:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,242,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc the căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc the căn cước công dân.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Binh đoàn 16
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà ăn, bếp và Nhà làm việc cơ quan Trung đoàn 720
Xây dựng Nhà ăn, bếp và Nhà làm việc cơ quan e720/Binh đoàn 16
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Binh đoàn 16 , địa chỉ: Ấp 1, Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16.


- Bên mời thầu: Binh đoàn 16 , địa chỉ: Ấp 1, Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở VÀ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0792100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,628m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5091100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,33m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4864100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1102tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,325m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,608100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1193tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2125tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,847m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2287100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2695tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3365tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,378m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5047100m3
17Mua đất đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế176,74m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7674100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7674100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,716m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,928m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7296100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3535tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,905tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9876tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,974m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7037100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5832tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,999tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,0575m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1715100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3984tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7472m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1325100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2013tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2311tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7834m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,243100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2013tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2447tấn
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,3178m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8142m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,519m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2556m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6428m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,848m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1848100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0246tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2309tấn
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,25m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,745m2
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,452m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,3508m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,014m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2028100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0457tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2519tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0144100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0015tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0131tấn
62Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0017tấn
63Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0017tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4289100m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,7m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,7m2
67Hoa sắt 450x450 mm trang trí hàng langĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31cái
68Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018tấn
69Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái) cáiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
71Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,583tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,84m2
73Mua cửa đi bằng nhôm kính cửa mở quayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,485m2
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 3 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
75mua cửa sổ bằng nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,72m2
76Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28bộ
77Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,205m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế475,304m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,08m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145,94m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế854,8907m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế857,143m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,28m2
85Trát đắp trang trí đấu cột + chân cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
86Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế547,8908m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,296m2
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,2m
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,08m2
90Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.711,6847m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế882,4668m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.536,0308m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.058,1207m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7975100m2
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
100Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế480m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
113Dây đồng nối đất 1x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
114Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
115Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
116tủ điện phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
121băng dính điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cuộn
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15hộp
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
126Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12máy
127Điều hòa Đaikin 18000 BTUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
128Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internetĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
129Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bảng
130Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
131Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
133Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
134Sứ ốp chân kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
136Cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m3
139Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
140Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
142Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
143Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
144Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
145Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
148Máy bơm 1.5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
162Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
169Rắc co D40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
170Rắc co D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,68m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế335,32m2
3Tháo dỡ kết cấu máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
4Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế157,341m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,4938m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7384100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7384100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7384100m3/1km
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2388m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1115100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1296100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,558m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,664m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,029100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1158tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4633m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0525tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0313100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5053m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,95m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,865m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,525m2
D THIẾT BỊ
1Bàn ghế phòng uống nước phòng làm việc gỗ sồi: 01 bàn dài, 01 bàn ngắn, 01 ghế dài và 02 ghế ngắnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
2Tủ đựng hồ sơ 3 buồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
3Bàn giao banĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
4Ghế ngồi giao banĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
5Bàn làm việc trợ lý, nhân viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Bộ
6Ghế ngồi làm việcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Bộ
7Giường (1,2 x 2m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Bộ
E NHÀ ĂN, BẾP ĂN TRUNG ĐOÀN 720
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,64m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,256m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,235tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,235tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,235tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,52m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,268m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2m2
9Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,84m
10Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,16m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,4m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,37m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,098m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,998m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
19Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,1m
20Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,59m2
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,184m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0696m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,792m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,275m3
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,7m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,268tấn
F XÂY MỚI NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0704100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,294m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,136m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0609tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5278tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9101100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,355m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8635m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,033m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7673100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,136m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1428tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7054100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,104m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4992100m3
17Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế347,2716m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,65m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1307tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9848tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9164100m2
22Gia công lắp đặt bulong neo M16x450Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80cái
23Gia công lắp đặt bulong neo M14x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,582m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9328100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5461100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1708tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0181tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2403tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,759m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,8656m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3847100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0653tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2391tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2038m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,2443m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,1355m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0004m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,1085m3
40Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5589tấn
41Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0358tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,6464m2
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5947tấn
44Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4503tấn
45Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4503tấn
46Lợp mái tôn sóng ngói chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9164100m2
47Cung cấp và lắp đặt máng xối tônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6md
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế346,993m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế257,11m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,22m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,98m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế152,12m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,408m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế147,6m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế242,6m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8528m2
57Kẻ ron chỉ tường rộng 20mm, sâu 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44md
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế269,097m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế249,37m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế302,728m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế249,37m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế571,825m2
65Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm, nẹp nổi, tấm thả 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế164,58m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế268,84m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,736m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,567m2
69Công tác ốp đá bóc 20x10 vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,9m2
70Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵn dài 0.65m (bao gồm sơn hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135cái
71Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 (bao gồm sơn hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,04m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,04m2
73Cung cấp và lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, pano nhôm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
74Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, pano nhôm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
75Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, pano nhôm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43m2
76Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
77Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,92m2
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
80Lắp đặt các loại đèn ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
86Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54hộp
88Lắp đặt hộp đựng aptomat chứa 2-4 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
89Lắp đặt dây dẫn 2x8.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
90Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
91Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
93Lắp đặt MCB 100A - 220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
94Lắp đặt MCB 63A - 220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95Lắp đặt MCB 40A - 220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
96Lắp đặt MCB 20A - 220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
97Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
98Cung cấp điều hòa 2HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2máy
100Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
101Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
103Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
105Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16 dài 2.4m+bulong siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
106Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 11mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
G XÂY MỚI NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1862100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,208m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,552m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1015tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1667tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1632100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,48m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,104m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4744m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1368100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0561tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3399tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3193100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6215m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0893100m3
16Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0114m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,465m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2424tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,464m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,236100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0421tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2388tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,929m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0992100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0259tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0231tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3874m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,4612m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3991m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1978m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0231100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0152tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1582m3
36Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2795tấn
37Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2795tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,567100m2
39Gia công lắp đặt trần tôn lạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,07m2
40Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa góc trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,2md
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,6478m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,774m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,994m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,08m
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,6478m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,274m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,594m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,274m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế117,2418m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,48m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,5m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,192m2
54Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,81m2
55Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ dẫn nhà vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bảng
56Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 (bao gồm sơn hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,68m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,68m2
58Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, pano nhôm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,24m2
59Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, pano nhôm, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,86m2
60Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,08m2
61Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ 1000, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m2
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
64Lắp đặt các loại đèn ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
67Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19hộp
69Lắp đặt hộp đựng aptomat chứa 2-4 moduleĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
71Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
72Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
74Lắp đặt MCB 32A - 220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
75Lắp đặt chậu rửa mặt 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
76Lắp đặt chậu rửa chén inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
77Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
78Lắp đặt kệ gương bằng nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
79Lắp đặt hộp đựng xà bôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
81Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
83Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
84Lắp đặt ga thoát sàn inox 100x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
92Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D21 ren trong thauĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
93Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
94Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
95Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
96Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
97Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
98Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
99Lắp đặt co nhựa PVC 45 độ D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
100Lắp đặt co nhựa giảm PVC 90 độ D27-D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
104Lắp đặt tê nhựa giảm PVC 90 độ D27-D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
105Lắp đặt tê nhựa giảm PVC 90 độ D90-D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
106Lắp đặt tê nhựa giảm PVC 90 độ D90-D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
107Lắp đặt tê nhựa giảm PVC 90 độ D114-D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
108Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
109Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
110Lắp đặt van khóa PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
111Lắp đặt van khóa PVC D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1556100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,504m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0126100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,624m3
116Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,432m3
117Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,336m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,44m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,96m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43m2
121Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,4m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0605tấn
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0211100m2
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4945m3
125Mua ống cống bê tông đúc sẵn D800 dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3ống cống
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cấu kiện
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0592100m3
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1688tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cấu kiện
I BẬC CẤP XÂY MỚI
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,55m2
J SÂN BÊ TÔNG MỚI
1Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,9236m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3192100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7145m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3716m3
K HÀNG RÀO KHU NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0222tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0131tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0657tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8507m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7493m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0109tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0549tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0648100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0704100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,352m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7136m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0204100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0069tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,102m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,66m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,9m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,56m2
L SÂN LÁT GẠCH MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,315m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,15m2
M MÁI CHE MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,208100m2
4Gia công lắp đặt bulong neo M14x700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,96m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0196100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3032tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3032tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4tấn
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3795tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3795tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,674100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc the căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc the căn cước công dân.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy ủi hoặc máy san - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Đầm bàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Đầm cóc Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Đầm dùi Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy khoan cầm tay Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy cắt thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy uốn thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Máy cắt gạch đá Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
10 Máy hàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
11 Máy trộn bê tông ≥250l Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
14 Giàn giáo (bộ) Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)100
15 Máy thủy bình Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
16 Máy toàn đạc Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->