Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519120-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220505742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 11:04:00 đến ngày 2022-05-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,783,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.048.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (8 ÷ 12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo đường, rãnh thoát nước tổ dân phố 6, 7, 9 phường Vạn Phúc, quận Hà Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Hòa Bình + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,18m3
3Đào khuôn đường, độ sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,97m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,785100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,533100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,299100m2
7Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,116100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,177100m2
10Mua BTN hạt mịn C9.5 hàm lượng nhựa 6%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.103,973tấn
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
12Ván khuôn móng băng,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m2
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x23cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,45m
14Cắt mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,50610m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,28m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,757100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,54m3
19Đào xúc đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,173100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,173m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3731 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,72m3
3Phá dỡ tường rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,15m3
4Phá dỡ đáy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,43m3
5Đào xúc đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,669100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,669m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,845100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, cách ly nền cát với lớp cấp phốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,906100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,13m3
11Phá dỡ mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,468m3
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.540cái
14Lắp đặt zắc co đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385cái
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,468m3
16Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,36m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,054100m3
19Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3431 cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,28m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,79m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,68m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,29m3
26Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,274100m2
27Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,19m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,186tấn
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,76m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5m2
32Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,484100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,63tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,19m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,61310 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3831 cấu kiện
39Bộ nắp hố thu bằng composite KT 500*800, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
40Đệm đá dăm móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,29m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m2
42Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,44m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,63m3
44Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,188100m2
45Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,694tấn
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,34m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,24m2
50Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,078100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,532tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,23m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,78410 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218cấu kiện
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2181 cấu kiện
57Bộ nắp hố thu bằng composite KT 500*800, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m
59Đệm đá dăm móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
61Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
63Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
64Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,72m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
69Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19610 tấn/1km
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 140kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
76Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2211 cấu kiện
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,86m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,92m3
79Phá dỡ tường rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,34m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,504m3
81Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,4m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,23m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m2
85Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,36m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,8m3
87Ván khuôn giằng cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726100m2
88Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,79m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,815tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,92m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,79m2
94Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,316100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,176tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,59m3
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cấu kiện
98Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,20510 tấn/1km
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cấu kiện
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 140kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1511 cấu kiện
102Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,182100m3
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
104Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
105Bộ nắp hố thăm Composite KT 850x850, tải trọng 250KN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
106Bộ nắp hố thu bằng composite KT 500*800, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107cái
107Lắp tấm thu compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1681 cấu kiện
108Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5561 cấu kiện
109Bốc xếp vật liệu phế thải lên xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8m3
110Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8m3
111Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,668100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,421tấn
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8m3
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556cấu kiện
115Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,78410 tấn/1km
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556cấu kiện
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 140kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5561 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.048.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực) (8 ÷ 12 tấn)1
14 Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
15 Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->