Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:59:00 đến ngày 2022-05-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,380,868,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5571303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.266.607.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ giám sát chất lượng- Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có kèm Đăng ký hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm Đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ trường tiểu học xã Nga Tiến, huyện Nga Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Dậu - Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TÂNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 74,113 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,758 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,228 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,764 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chiết tính lại định mức hàn nối 4 miếng trên 1 mối nối =0,15x12x0,01*7850=5,652kg) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 94 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,938 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hệ sổ mở mái 1,2) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,118 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,767 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,487 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,069 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,926 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,128 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,55 | m3 |
| 30 | Khối lượng đất đắp nền còn thiếu phải mua (Đất cấp II, mua tại địa phương bao gồm cả công vận chuyển) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 158,903 | m3 |
| 31 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,204 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,717 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,414 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,875 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,912 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,448 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36,234 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,607 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,527 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 121,794 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,712 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 147,03 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,252 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,665 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,707 | m3 |
| 56 | Đắp bao thành vách kính, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 65,72 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 792,952 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 142,384 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 53,53 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 888,31 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 344,76 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 986,021 | m2 |
| 63 | Trát cạnh má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 135,42 | m2 |
| 64 | Trát tường thu hồi, chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(phần không sơn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 341,723 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 935,336 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.408,041 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 53,012 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,06 | m |
| 70 | Trụ thang Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | SXLD lan can sắt hộp hành lang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80,066 | m2 |
| 72 | SXLD khung lam sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,765 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 856,86 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 109,746 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 217,586 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (gờ ngắt nước) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 215,962 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 602,37 | m |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80,24 | m2 |
| 83 | Thanh nối, ghép mảng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 98 | m |
| 84 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt hộp 16x16mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 128,164 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,879 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,879 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 122,263 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,633 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80,1 | m |
| 90 | Thang lên mái+Tấm nắp thang lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,896 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,838 | m3 |
| 93 | Mua đất đắp nền sảnh, tam cấp tận dụng đất đào còn thiếu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,126 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,137 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,917 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 55,191 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 98 | Căng lưới chống nứt trát mặt tường giáp cấu kiện bê tông vị trí cột, dầm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 332,368 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,66 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 bóng led | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp âm tường 60x60cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 110 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Cầu chì báo pha 2A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 2 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 6 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE//PVC/CU 3x35+1x16 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 520 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.640 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.400 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 510 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.200 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 131 | Gông bắt cọc đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Dây đồng dẹt 24x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | m |
| 134 | Đồng cốt đồng M16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Đồng cốt đồng M10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 94 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 140 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33 | m |
| 141 | Mấu đỡ D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 144 | Nút mạng + mặt hạt + đế âm , lắp cách sàn +0,4m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Router | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Access switch 8 port | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Cáp mạng utp Cat5e | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 220 | m |
| 149 | ống gen hộp ga14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 130 | m |
| 150 | ống gen hộp ga 60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Nối D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 157 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bình |
| 158 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bình |
| 159 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hệ số mở mái 1,2) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,671 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,044 | m3 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 34 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước... | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,2 | m |
| 35 | Ke chống bão | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,8 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 nước) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 78,014 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,358 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 71,48 | m |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,438 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,886 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 78,914 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,9 | m |
| 63 | Lập là 40x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,26 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 66 | Hộp kiểm tra | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Chân đỡ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đai giữ ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,277 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,823 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp III từ mỏ Hà Trung về đắp, cự ly vận chuyển 21,1 km (Kvl=1,13x1,21) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,735 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,4km đường từ mỏ vật liệu ra đường ĐT508 đường loại 6, K=1,8; 0,6km đường ĐT508 đường loại 5, K=1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,874 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường ĐT508; đường loại 5; K=1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,874 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (3,0km đường ĐT508 đường loại 5, K=1,5; 1,5km đường QL10 đường loại 4, K=1,35; 6,6km đường từ QL10 đến trường tiểu học Nga Tiến đường loại 5, K=1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,874 | 10m³/1km |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,444 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,444 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,042 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,763 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,913 | m3 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh chống nứt tường bể phốt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,396 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,767 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,371 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,396 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 58 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột khoảng cách râu a=500) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Lắp dựng cốt thép D8 làm râu giằng tường và cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,883 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72,212 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,54 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,466 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36,829 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51,9 | m |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,272 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 83,678 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70,589 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,35 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,35 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 400*400mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính mờ 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,564 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 kính mờ 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 78 | Cửa, Vách HP Composite phụ kiện Inox 304 (Gia bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,256 | m2 |
| 79 | Gia công giá đỡ Lavabo bằng Inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giá đỡ lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,296 | m2 |
| 81 | Ốp đá Granit mặt Lavabo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,993 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi thép mạ kẽm) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Máy bơm nước 350W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt máy bơm nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt lõi cuộn để giấy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Rắc co D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 46mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 46mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (Ống thông hơi) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt rọ chắn rác mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Thoát sàn - Đường kính 60mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,311 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,067 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,277 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,262 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,736 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,81 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 164,829 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 254,226 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70,068 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,944 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,888 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 227,682 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96,612 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 147,909 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 51,962 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 119,7 | m |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 49 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước: | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,26 | m |
| 50 | Ke chống bão: | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 184,8 | cái |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 53 | Máng tiểu inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tay vịn inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Tay vịn inox 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | San gạt mặt bằng, đầm đất... | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | công |
| 57 | Ni long lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - gạch lá dừa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Ống nhựa uPVC D32 - PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D60 - PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC D90 - PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D110 - PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 75 | Cút nhựa uPVC -D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC -D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC -D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Cút nhựa uPVC -D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 80 | Ống PPR- D25 - PN16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 81 | Cút PPR-D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Tê PPR -D40/25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Cút PPR-D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Co ren trong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28 | cái |
| 85 | Van khóa D40 -Đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van khóa D25 - Đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí xổm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Van xả máng tiểu nam: | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Bộ xi phông máng tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Ống nhựa uPVC D90 - PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 101 | Cút nhựa uPVC -D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Dai giữ ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | m |
| 109 | Lập là 40x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,5 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,835 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 112 | Hộp kiểm tra | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Chân đỡ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,344 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,406 | m2 |
| 122 | Bả bằng xi măng vào tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,344 | m2 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 155,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 117,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 99,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 797,997 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 13 | Bốc phế thải lên xe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 16 | Vệ sinh nền trước khi lát | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 369,599 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - gạch 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 797,997 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,908 | m3 |
| 3 | Bốc phế thải lên xe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,418 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,418 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,418 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,705 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,912 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,89 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,9 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80,634 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 602,169 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 533,48 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 682,803 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,644 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,299 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,315 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,783 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 107,12 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 59,511 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,274 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 221 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,989 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,672 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 29,887 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,698 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,479 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,467 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 92,775 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 92,775 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 29 | Đất trồng cây | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,144 | m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,1 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,655 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni long lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.310 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 196,5 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt sân | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,34 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni long lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 534 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 534 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.152 | m2 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,304 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,52 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 16 | Lớp ni long lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.152 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 172,8 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.152 | m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,612 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 7 | Bốc phế thải lên xe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,993 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,993 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết khung cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | công |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 14 | Bốc phế thải lên xe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,318 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,318 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,318 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5571303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.266.607.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 Cán bộ giám sát chất lượng- Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8 m3 | Hoạt động tốt, có kèm Đăng ký hoặc hóa đơn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt có kèm Đăng ký và kiểm định | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt có kèm hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi