Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519128-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220507099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:54:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,217,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); hạng mục mặt đường (mặt đường thảm bê tông nhựa); hạng mục thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường huyện ĐH 58 đoạn ĐT.307 xã Lãng Công đi xã Hải Lựu, huyện Sông Lô (Km1+00 - Km2+00)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt607,8735m3
2Đào cấp - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,5266m3
3Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7373100m
4Đào phá nền đường bê tông cũ - Cấp đất IV (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4194100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.157,6738m3
6Đào nền đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,8842m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,9317100m3
8Đất đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.041,6113m3
9Bê tông gia cố lề, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,0603m3
10Đá dăm lớp trên (loại I)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1316100m3
11Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9473100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9473100m2
13Đánh vầng cỏ và vận chuyển cỏ để trồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt347,365m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,0373100m2
2Bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt465,9805tấn
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,0373100m2
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0467100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,7212100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,7456100m3
7Đất đắp K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.929,3324m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,7509100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,7509100m2
10Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2552100m3
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4201100m2
12Rải cốt liệu thủy tinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt542,01m2
13Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bù vênh nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6396100m3
14Bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt640,3286tấn
15Rải thảm vuốt dốc mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5893100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5893100m2
17Bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,333tấn
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt962,989m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9367100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8422100m3
4Lắp đặt rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141cái
5Ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6953100m2
6Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,69m3
7Bê tông lót rãnh, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,883m3
8Bê tông rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,12m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,018tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6384tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9306100m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,15m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1534tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9151tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1411cấu kiện
16Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,6m3
17Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2561 đoạn ống
18Đế cống D500 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt768đế
19Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7681cấu kiện
20Vữa chèn ống cống dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,77m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,49m3
22Bê tông tường M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,495m3
23Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4449100m2
24Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3513tấn
25Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1719tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,59m3
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3192100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3617tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4319tấn
30Lắp đặt tấm hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191cấu kiện
31Nắp gang dưới đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
32Lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt381 cấu kiện
34Bê tông lót móng máng thu nước M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,18m3
35Bê tông tấm máng thu nước M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,28m3
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3894100m2
37Cốt thép DTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2464tấn
38Bê tông móng cửa xả M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,46m3
39Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0983100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22m3
41Đào móng cửa xả - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0146100m3
42Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0049100m3
43Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1311 đoạn cống
44Đắp vữa chèn ống cống dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,46m2
45Bê tông tấm móng K1 M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,77m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm móng K1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0562100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm móng K1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5734tấn
48Lắp dựng tấm móng K1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cái
49Bê tông tấm móng K2 M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,38m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm móng K2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0699100m2
51Gia công, lắp đặt giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1525tấn
52Lắp dựng tấm móng K2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
53Bê tông tường hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,27m3
54Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6629100m2
55Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0396tấn
56Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3028tấn
57Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0622tấn
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,85m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0768100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0064tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3319tấn
62Nắp gang dưới đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
63Lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
65Bê tông máng thu nước, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25m3
66Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,69m3
67Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,082100m2
68Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0519tấn
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,62m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,2m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt381 đoạn cống
2Đắp vữa chèn ống cống dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m2
3Bê tông tấm móng K1 M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,09m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm móng K1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2738100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6672tấn
6Lắp dựng tấm móng lắp ghép K1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
7Bê tông tấm móng K2 M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,93m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm móng K2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0316100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0612tấn
10Lắp dựng tấm móng K2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Bê tông tường M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,82m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5186100m2
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0334tấn
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1774tấn
15Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0415tấn
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,06m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0672100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0076tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3489tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51cấu kiện
21Nắp gang dưới đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
22Lắp đặt nắp gangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
23Bê tông tường M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,24m3
24Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2969100m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184,9m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,245m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2912100m3
28Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8011100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0642100m3
30Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3317100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,25m3
32Đào nền đường bê tông - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3637100m3
33Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,54100m
34Đào móng tường chắn - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2466100m3
35Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5307100m3
36Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8662100m3
37Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,556100m
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,32m3
39Bê tông móng đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,06m3
40Bê tông tường M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,01m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2881100m2
42Ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0005100m2
43Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,92m2
44Thi công tầng lọc ngược đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,135m3
45Thi công đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,628m3
46Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,16m
47Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,28m3
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0896100m2
49Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,14m3
50Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0894100m2
51Vữa đệm M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,99M3
52Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,06m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9972100m2
54Lắp đặt cấu kiện bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.1891cấu kiện
55Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,35m3
56Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7443100m2
57Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.8171cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,83m3
2Bê tông cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,72m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0533tấn
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,7m2
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,55m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5328100m2
7Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,221m3
8Đắp trả đất hố móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt273,469m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
11Cột biển báo D800 dày 4mm mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
12Bê tông lót móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,75m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m2
14Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,341m3
15Đắp trả đất hố móng K95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,59m3
16Ông nhựa PVC, D= 75mm, L=1,4mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112m
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu di độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m2
18Bê tông cọc tiêu di động đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,75m3
19Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt131m2
20Sản xuất biển báo tổ hợpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); hạng mục mặt đường (mặt đường thảm bê tông nhựa); hạng mục thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->