Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:52:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,824,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9236384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8472768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.976.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.930.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng trường Mầm non đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2 xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam.
Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Nam; địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam; địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà lớp học 02 tầng- Phần kết cấu, kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7337 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5335 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,2307 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6445 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0337 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9278 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9437 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6756 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1648 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,148 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7121 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6975 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6349 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7833 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9226 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,0468 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2195 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1747 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2183 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4144 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2507 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3897 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0574 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9019 | 100m2 |
| 26 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9338 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5963 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng cấu kiện thang sắt bằng thép hình (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.447,43 | KG |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0882 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0882 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,976 | 1m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6395 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,4109 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7446 | m3 |
| 38 | Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,517 | 1m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5062 | m3 |
| 40 | Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0132 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3547 | m3 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2396 | m2 |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x500x20 nền đường dốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5468 | m2 |
| 44 | Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7943 | md |
| 45 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,4348 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,3249 | m2 |
| 47 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,56 | m |
| 48 | Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,04 | m |
| 49 | Ốp tường bằng gạch thẻ ngoại thất 45x95 màu ghi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5769 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2544 | m² |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.564,54 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9864 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,7602 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100,7034 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8463 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,0029 | m2 |
| 58 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2495 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,69 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,267 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,7504 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao nổi 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,803 | m2 |
| 63 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 64 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,152 | m2 |
| 65 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m² |
| 66 | Xây tạo bậc gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,948 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,55 | m2 |
| 69 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 30x30x1,5, 2 tay vịn gỗ D60 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6071 | md |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | md |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cáp lụa inox 304 D10 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9448 | m² |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9065 | m² |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,7597 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.564,54 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.265,0174 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.829,5574 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m² |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9 | m² |
| 80 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,66 | m² |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m² |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,24 | m² |
| 83 | Cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8334 | m² |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2761 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3003 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3905 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3905 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9318 | m3 |
| 92 | Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6176 | m2 |
| 94 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,912 | m2 |
| 95 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,912 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 100 | Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5758 | m3 |
| 101 | Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1751 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể nước đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9791 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1906 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7412 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8144 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ sàn bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5487 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2216 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4783 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9322 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4065 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1379 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8652 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép sànbể, đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4783 | tấn |
| 119 | Xây bể gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,959 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9524 | m2 |
| 126 | Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,758 | m2 |
| 127 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,758 | m2 |
| 128 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1944 | m2 |
| 129 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5415 | 100m3 |
| B | Xây mới nhà lớp học 02 tầng- Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 220V-1x40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 3 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 4 | Quạt hút gió 250x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Công tắc đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Công tắc ba + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đôi đổi chiều 2 cực + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Hộp nối âm tường 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 13 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x450x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì báo pha 2A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Aptomat MCCB-3P-63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-3P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-3P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 300x400x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB-3P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 27 | Aptomat MCB-1P+N-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-1P-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Dây điện PVC/CU 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 32 | Dây điện PVC/CU 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 33 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.430 | m |
| 34 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | m |
| 35 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 36 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 37 | Ống PVC ruột gà D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng PVC D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 39 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 40 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 42 | Gông bắt cọc đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu dây thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 47 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 48 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 50 | Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 52 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu dây thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 53 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 54 | Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 55 | Mấu đỡ dây thép D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 58 | Nút mạng+mặt hạt+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 60 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 61 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 63 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 64 | Ống gen hộp GA14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 65 | Ống gen hộp GA60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 66 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| C | Xây mới nhà lớp học 02 tầng- Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo trẻ em và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Đai giữ inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| D | Cải tạo nhà lớp học 02 tầng kết hợp nhà hiệu bộ cộng xây mới nhà bếp- Phần kết cấu+ Kiến Trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,396 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1507 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,671 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,826 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,696 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đào ao) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9748 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8657 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3273 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5994 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0391 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2696 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9286 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2677 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3887 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4009 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2902 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,126 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6623 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1382 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9089 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1095 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3591 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9901 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | 100m2 |
| 33 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3428 | m3 |
| 35 | Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5282 | 1m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9595 | m3 |
| 37 | Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8391 | m3 |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5258 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5667 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6612 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1328 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5396 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6476 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm, phần tường xây mới, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,6104 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm, phần tường cải tạo, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 529,402 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,286 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,899 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,5396 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9609 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao nổi Vĩnh Tường chịu ẩm 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,76 | m2 |
| 51 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m² |
| 52 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,208 | m2 |
| 53 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,268 | m² |
| 54 | Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,536 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,536 | 1m2 |
| 56 | Vệ sinh mặt đá cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2302 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2 (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4095 | m² |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt lam đứng sắt hộp 200x200x5 sơn tĩnh điện (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.609,866 | kg |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,0867 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.775,9587 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,176 | m² |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m² |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m² |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,124 | m² |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,888 | m² |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m² |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,908 | m² |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7865 | 100m2 |
| 69 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6952 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6952 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4658 | m3 |
| 75 | Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8088 | m2 |
| 77 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,456 | m2 |
| 78 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,456 | m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 83 | Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,293 | m3 |
| 84 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,3374 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,3374 | m3 |
| E | Cải tạo nha lớp học 2 tầng kết hợp nhà hiệu bộ cộng xây mới nhà bếp-Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn 220V-1x40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn lốp ốp trần D300 bóng led | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Quạt hút gió 250x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Công tắc ba + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB-1P+N-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 16 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 18 | Hộp nối âm tường 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| F | Cải tạo nha lớp học 2 tầng kết hợp nhà hiệu bộ cộng xây mới nhà bếp-Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo trẻ em và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa bếp Inox 2 ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa bát (Bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải ...) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Đai giữ inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng móng, cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7229 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6 mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8068 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7092 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3639 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,624 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,39 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9191 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0075 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,206 | m2 |
| 23 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,22 | m |
| 24 | Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,66 | m |
| 25 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3758 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2664 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0684 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0684 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,22 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0075 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m² |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m² |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat-1P-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng điện 150x250mm vào tường gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 44 | Cút D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo cường độ cao M16 L550 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,98 | kg |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 7 | Đào bó vỉa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0237 | 1m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9257 | m3 |
| 10 | Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8592 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5153 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8291 | m3 |
| 15 | Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2912 | m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9047 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2898 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8404 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| 23 | Mũ chụp đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn compac bóng kép 20W và tán đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| I | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6974 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5316 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0939 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0508 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2649 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m2 |
| 19 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7396 | 1m2 |
| 23 | Mũ chụp đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,91 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8533 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6804 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,656 | m2 |
| 28 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3964 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1442 | md |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9044 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,566 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6804 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m² |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m² |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat-2P-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 43 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen ruột gà D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện thép 200x300x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 48 | Đào hào cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 50 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9091 | viên |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| J | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cổng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9851 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9874 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4976 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4275 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4338 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 15 | Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8136 | m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 19 | Xây tường biển tên bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8185 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ 6x24cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,379 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | m2 |
| 24 | Bộ chữ biển tên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8247 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8957 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2437 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7133 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8403 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0764 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5959 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, lam bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lam bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7866 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính ≤10mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | tấn |
| 35 | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7376 | m3 |
| 36 | Xây tường rào bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5472 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,542 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 539,3726 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ 6x24cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,076 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 819,9146 | m2 |
| K | San nền, sân đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0794 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,3 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe nhiệt sân, bãi, đường bê tông (trừ đi VL thép) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,75 | m |
| 7 | Lát sân, nền đường bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5181 | m3 |
| 9 | Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu (VAT 10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6725 | m³ |
| 10 | Lắp bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,24 | m |
| L | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm nước 1HP-6m3/h, H=50-55m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0134 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1261 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1261 | m3 |
| 12 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3952 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2999 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1226 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,36 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9929 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4448 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6952 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6952 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4658 | m3 |
| 27 | Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8088 | m2 |
| 29 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,456 | m2 |
| 30 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,456 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2734 | m3 |
| M | Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,127 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,7908 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1379 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9462 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,3324 | m3 |
| 6 | Đào san nền nhà, bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8495 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô, bằng máy đào 1,6m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,23 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,23 | m3 |
| N | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2 từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2 từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 35 | Tủ điều khiển bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cáp điện 3x16+10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 50 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | binh |
| 51 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 52 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | md |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn chế biến thực phẩm chín | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Xe đẩy cơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ úp nồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Nồi cơm ga (nấu cháo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Máy xay thịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Máy tính cho trẻ học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Bàn máy vi tính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Tủ đựng đồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Ghế phòng máy vi tính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 11 | Bàn ghế giáo viên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thang tời hàng mầm non (bao gồm cả khung, mái và các bộ phận chịu lực hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thang |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s, H= 32m.c.n | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=15l/s, H= 32m.c.n | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9236384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8472768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.976.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.930.940.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô vận chuyển | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy phát điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi