Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517943-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220460357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:52:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,824,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9236384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8472768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.976.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.930.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường Mầm non đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2 xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA , địa chỉ: XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA , địa chỉ: XÃ ĐÔNG NAM HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Nam. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Nam; địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Nam; địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà lớp học 02 tầng- Phần kết cấu, kiến trúc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,7337100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,5335m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150,2307m3
4Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6445100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,0337100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9278tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,9437tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,6756tấn
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật105,1648m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,148100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59,7121m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,6975m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6349100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3309tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7833tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9226tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật224,0468m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2195100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1747tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,2183tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,4144tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,2507100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,3897tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,0574m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9019100m2
26Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9338tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5963m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
30Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng cấu kiện thang sắt bằng thép hình (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.447,43KG
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0882tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0882tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật134,9761m2
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,6395m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật212,4109m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật58,7446m3
38Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,5171m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,5062m3
40Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,0132m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3547m3
42Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật54,2396m2
43Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x500x20 nền đường dốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,5468m2
44Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,7943md
45Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật147,4348m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.003,3249m2
47Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,56m
48Đắp phào cửa, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật158,04m
49Ốp tường bằng gạch thẻ ngoại thất 45x95 màu ghiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật78,5769m2
50Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2544
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.564,54m2
53Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,9864m2
54Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật650,7602m2
55Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.100,7034m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật272,8463m2
57Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật236,0029m2
58Lợp mái bằng tôn dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2495100m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật85,69m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.136,267m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật128,7504m2
62Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao nổi 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật88,803m2
63Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
64Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,152m2
65Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,4
66Xây tạo bậc gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9072m3
67Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,948m2
68Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,55m2
69Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
70Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 30x30x1,5, 2 tay vịn gỗ D60 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,6071md
71Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,2md
72Cung cấp lắp đặt cáp lụa inox 304 D10 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật53,9448
73Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật67,9065
74Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.150,7597m2
75Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.564,54m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.265,0174m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.829,5574m2
78Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,82
79Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84,9
80Cửa sổ mở quay, mở hất hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42,66
81Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,08
82Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ. Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,24
83Cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
84Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật97,8334
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,2761100m2
86Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3003100m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3905m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3905m3
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0451100m2
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
91Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,9318m3
92Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,44m2
93Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,6176m2
94Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,912m2
95Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,912m2
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0595tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
100Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,5758m3
101Đào móng bể nước, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1751100m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể nước đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,54m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,9791m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1906m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7412m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,8144m3
107Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2539100m2
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2165100m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
110Ván khuôn gỗ sàn bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5487100m2
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2216tấn
112Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4783tấn
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9322tấn
114Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
115Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4065tấn
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1379tấn
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8652tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép sànbể, đường kính >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4783tấn
119Xây bể gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,959m3
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1428m3
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057100m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
124Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82,62m2
125Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật158,9524m2
126Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật107,758m2
127Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật107,758m2
128Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật51,1944m2
129Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82,62m2
130Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5415100m3
B Xây mới nhà lớp học 02 tầng- Phần điện
1Đèn huỳnh quang đơn 220V-1x40WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
3Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
4Quạt hút gió 250x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
6Quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
7Công tắc đơn + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Công tắc đôi + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Công tắc ba + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Công tắc đôi đổi chiều 2 cực + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Hộp nối âm tường 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
13Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x450x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Bộ đèn báo pha 3 đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Cầu chì báo pha 2ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Aptomat MCCB-3P-63ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB-3P-50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Aptomat MCB-3P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB-1P-10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB-1P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Tủ điện tầng thép 1,5mm 300x400x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Aptomat MCB-3P-50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Aptomat MCB-1P-10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCB-1P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Aptomat MCB-1P-50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
27Aptomat MCB-1P+N-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Aptomat MCB-1P-16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
29Aptomat MCB-1P-20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Aptomat MCB-1P-25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Dây điện PVC/CU 1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật186m
32Dây điện PVC/CU 1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22m
33Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.430m
34Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.240m
35Dây điện PVC/CU 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật420m
36Ống PVC ruột gà D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
37Ống PVC ruột gà D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật320m
38Ống nhựa cứng PVC D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12m
39Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật690m
40Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15m
41Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
42Gông bắt cọc đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Đầu cốt đồng M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
44Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Đầu cốt đồng M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu dây thép)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16m
47Băng đồng tiếp đất 24x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16m
48Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60m
49Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64m
50Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật103m
52Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu dây thép)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34m
53Dây nối đất thép dẹt 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34m
54Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
55Mấu đỡ dây thép D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,241m3
57Đắp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,24m3
58Nút mạng+mặt hạt+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
60Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
61Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108ETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
63Cáp mạng UTP CAT5ETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật186m
64Ống gen hộp GA14Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82m
65Ống gen hộp GA60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62m
66Modem TP-LINK TD-W8970Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4thiết bị
C Xây mới nhà lớp học 02 tầng- Phần nước
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
25Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt van khóa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt van một chiều D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van một chiều D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
35Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
39Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
46Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
56Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
57Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt lavabo âm bànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
59Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
60Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
61Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
64Lắp đặt chậu tiểu nam treo trẻ em và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
66Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
70Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt rọ chắn rác inox D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Đai giữ inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
D Cải tạo nhà lớp học 02 tầng kết hợp nhà hiệu bộ cộng xây mới nhà bếp- Phần kết cấu+ Kiến Trúc
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật113,672m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Tháo dỡ vách ngănTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,396m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60,1507m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.002,671m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật228,826m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật104,696m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đào ao)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,9748100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,8657m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,2058m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3273100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5994100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1317tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0391tấn
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,2696m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,9286100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,2677m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3887m3
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4009100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2902tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,126m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6623100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1382tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9089tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1095100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3591tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9901m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1028100m2
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0559tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,3428m3
35Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,52821m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9595m3
37Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,8391m3
38Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,5258m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật146,5667m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật225,6612m2
41Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,1328m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100,5396m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,6476m2
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm, phần tường xây mới, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật116,6104m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm, phần tường cải tạo, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật529,402m2
46Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.145,286m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật385,899m2
48Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật220,5396m2
49Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật98,9609m2
50Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao nổi Vĩnh Tường chịu ẩm 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100,76m2
51Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,24
52Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,208m2
53Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,268
54Tẩy rỉ kết cấu cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,5361m2 bề mặt kết cấu
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,5361m2
56Vệ sinh mặt đá cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật49,2302m2
57Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2 (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật126,4095
58Cung cấp, lắp đặt lam đứng sắt hộp 200x200x5 sơn tĩnh điện (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4.609,866kg
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.009,0867m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.775,9587m2
61Vách kính cố định hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,176
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,93
63Cửa sổ 2 cánh mở hất hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,144
64Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,124
65Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,888
66Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,3
67Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,908
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,7865100m2
69Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1502100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6952m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6952m3
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
74Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,4658m3
75Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,72m2
76Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8088m2
77Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,456m2
78Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,456m2
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
83Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,293m3
84Bốc xếp phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật98,3374m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật98,3374m3
E Cải tạo nha lớp học 2 tầng kết hợp nhà hiệu bộ cộng xây mới nhà bếp-Phần điện
1Đèn huỳnh quang đơn 220V-1x40WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Quạt trần 80WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Đèn lốp ốp trần D300 bóng ledTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Quạt hút gió 250x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Công tắc đơn + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Công tắc đôi + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Công tắc ba + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Aptomat MCB-1P+N-25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCB-1P-16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCB-1P-20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
15Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26m
16Dây điện PVC/CU 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Ống PVC ruột gà D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130m
18Hộp nối âm tường 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
F Cải tạo nha lớp học 2 tầng kết hợp nhà hiệu bộ cộng xây mới nhà bếp-Phần nước
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
27Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt van khóa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt van một chiều D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van một chiều D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
56Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Lắp đặt lavabo âm bànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
61Lắp đặt lavabo treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
62Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
63Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
65Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
67Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam treo trẻ em và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
69Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
70Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
71Lắp đặt chậu rửa bếp Inox 2 ngănTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
72Lắp đặt vòi rửa bát (Bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải ...)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
74Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
76Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
77Đai giữ inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
G Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, giằng móng, cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,7229m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6 mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8068m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4752m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0186tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1192tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7092m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3639100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2212tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1458m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,624m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36,39m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,9191m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật92,0075m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật58,206m2
23Đắp phào, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62,22m
24Kẻ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật85,66m
25Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,3758m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,2664m2
27Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,0684m2
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,0684m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101,22m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật92,0075m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,8
32Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,16
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,691100m2
34Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt aptomat-1P-10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt bảng điện 150x250mm vào tường gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
44Cút D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7151m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,245m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
5Bu lông neo cường độ cao M16 L550 (Định mức bulong cường độ cao M16 2,46kg/1m dài)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,98kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
7Đào bó vỉa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,02371m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9216m3
9Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9257m3
10Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,8592m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5153m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,8291m3
15Lát nền bằng gạch terrazzo 400x400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật58,2912m2
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9047tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9047tấn
18Sản xuất xà gồ thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6149tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6149tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật54,28981m2
21Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8404100m2
22Máng tôn thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22md
23Mũ chụp đinh vítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật143cái
24Lắp đặt đèn compac bóng kép 20W và tán đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
I Nhà để máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6974m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0967tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5316m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,0939m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0508m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0205tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,018m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1891100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2649tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0455100m2
19Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
20Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,73961m2
23Mũ chụp đinh vítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,91m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,8533m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,6804m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37,656m2
28Đắp phào, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
29Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,3964m2
30Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m2
31Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,1442md
32Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,9044m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật56,566m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,6804m2
35Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3
36Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,32
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5966100m2
38Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc đôi+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt aptomat-2P-16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12m
43Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6m
44Lắp đặt ống gen ruột gà D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Lắp đặt tủ điện thép 200x300x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt aptomat MCB-3P-50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Kéo rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21m
48Đào hào cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71m3
49Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
50Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật90,9091viên
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m3
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
J Cổng, tường rào
1Đào móng cổng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9851m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9874m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng, giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1326100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0217tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1609tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4976m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0905100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0712tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,4275m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4338m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,128m2
15Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,8136
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
19Xây tường biển tên bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8185m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,858m2
21Ốp gạch thẻ 6x24cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
22Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa vào tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,379m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,858m2
24Bộ chữ biển tênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8247100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,8957m3
27Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96,2437m3
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7133100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,8403m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0764100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5959tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, lam bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,052m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lam bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7866100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính ≤10mm,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2076tấn
35Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,7376m3
36Xây tường rào bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44,5472m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật280,542m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật539,3726m2
39Ốp gạch thẻ 6x24cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật236,076m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật819,9146m2
K San nền, sân đường
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9998100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9204100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0794100m3
4Nilong chống mất nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.402
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật210,3m3
6Gia công, lắp đặt khe nhiệt sân, bãi, đường bê tông (trừ đi VL thép)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật243,75m
7Lát sân, nền đường bằng gạch terrazzo 400x400x30mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật427m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,5181m3
9Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu (VAT 10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,6725
10Lắp bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật156,24m
L Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật131m3
2Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100 m
5Lắp đặt ống nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
6Lắp đặt van CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Máy bơm nước 1HP-6m3/h, H=50-55mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0134100m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,1261m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,1261m3
12Xây rãnh bằng gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,3952m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,2999m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1226100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
16Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật139,36m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,24m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9929tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4448100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1401cấu kiện
21Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1502100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6952m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6952m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
26Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,4658m3
27Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,72m2
28Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8088m2
29Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,456m2
30Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,456m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
35Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2734m3
M Phá dỡ hạng mục cũ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,127m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật313,7908m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,1379tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,9462m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật159,3324m3
6Đào san nền nhà, bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8495100m3
7Đào xúc phế thải ra bã tập kết hoặc lên xe ô tô, bằng máy đào 1,6m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6523100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật265,23m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m, bằng ô tô 7 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật265,23m3
N PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 trung tâm
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật360m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật360m
5Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2 từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45 đèn
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật400m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật400m
16Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2 từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
17Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
18Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
20Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
24Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
29Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
35Tủ điều khiển bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cáp điện 3x16+10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m
37Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt chống rung D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt rọ bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15cặp bích
41Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
44Lắp đặt giá đỡ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
47Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
50Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36binh
51Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18bình
52Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
53Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
54Sơn ống thép bằng sơn đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật95md
O Thiết bị
1Bàn chế biến thực phẩm chínTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Xe đẩy cơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Tủ úp nồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Nồi cơm ga (nấu cháo)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Tủ lạnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Máy xay thịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Máy tính cho trẻ họcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
8Bàn máy vi tínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
9Tủ đựng đồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Ghế phòng máy vi tínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
11Bàn ghế giáo viênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Thang tời hàng mầm non (bao gồm cả khung, mái và các bộ phận chịu lực hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1thang
13Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s, H= 32m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=15l/s, H= 32m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9236384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8472768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.976.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.930.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Xe ô tô vận chuyển - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy đào - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Máy trộn bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy trộn vữa - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy bơm nước - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy khoan bê tông - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt gạch - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy phát điện - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Giàn giáo thép (trọn bộ) - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->