Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518723-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220518536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ của UBND huyện Kim Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 10:04:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,672,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049508E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09901E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh – môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có lưu lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép tham gia giao thông ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường THCS Ân Hòa
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ của UBND huyện Kim Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Lực; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Hòa; Địa chỉ: Xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,1536m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2988m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT784,6764m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT316,7386m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT263,8464m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0652m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,8064m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,723m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7678m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,3828m2
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,5008m3
13Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7225m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,385m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2723m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8333m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9031m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT494,5459m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT246,606m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT203,3546m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,622m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,94m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,38m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,68m
25Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT221,08m
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0652m3
27Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT263,84641m2
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,561m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,184m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,1988m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT186,48041m2
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT186,48041m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7777tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,7394m2
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,777tấn
36Mua Bulong D8 dài 100 để liên kết vì kèo thép xuống sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT212Cái
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,007tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,007tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5993100m2
40Mua và lắp dựng tôn úp nóc. Tôn dày 0,42mm rộng 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,2m
41Gia công lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7649tấn
42Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,9m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1445tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,584m2
45Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,918m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,5718m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT242,047m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,571m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT357,454m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT491,795m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT436,412m2
52Làm phào thạch cao trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,24m
53Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,6928m2
54Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
55Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
56Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa lùa, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,4608m2
57Phụ kiện sổ 2 cánh cửa lùa + ô thoáng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,1536m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,332100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20hộp
65Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
68Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
69Triết áp quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
70Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa 18.000BTUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4máy
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường. Điều hòa 12.000BTUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3máy
73Mua điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 18.000BTUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
74Mua điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 12.000BTUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT600m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m
83Tủ điện tổng + tầng 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Tủ điện tổng tầng 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
85Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
87Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x5; L=2500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52m
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6m
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
91Lắp đặt bật đỡ dây trên tường mà máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
92Mối nối kiểm tra chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2mối
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT155,0464m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,72m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch đất nung 200x200x30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT264,0114m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,7212m3
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1809m2
6Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,0904m3
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,72m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,155m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,72m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT307,4214m2
11Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT307,4214m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9407tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9407tấn
14Mua Bulong D8 dài 100 để liên kết vì kèo thép xuống sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT296Cái
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8105tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8105tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,026100m2
18Mua và lắp dựng tôn úp nóc. Tôn dày 0,42mm rộng 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,45m
19Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4253tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,8592m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,9856m2
22Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Bản lề 4DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
23Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa lùa, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,8592m2
25Phụ kiện sổ 2 cánh cửa lùa + ô thoáng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,8448m2
C NHÀ CHỨC NĂNG 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,224100m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,472m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,472m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,472m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,472m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng PU dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,224100m2
7Mua và lắp dựng tôn úp nóc. Tôn dày 0,42 rộng 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
8Vận chuyển mái tôn cũ xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,4m2
D NHÀ WC GIÁO VIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6727m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3579m3
3Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0309m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,712100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,6100m
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,69m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,46m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,904100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,016m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3261m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4786m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8301m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2657100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0884tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3067tấn
16Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0298100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0434m3
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6136m3
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,171100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1499tấn
21Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6322m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6154m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,86m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,9294m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,3864m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT94,008m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,2m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,36m
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,1364m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,1364m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,772m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,348m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9m2
34Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
35Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
36Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,352m2
37Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Bản lề chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
38Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
39Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,3521m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,336100m2
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,21100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x15mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
58Lắp đặt van phao cơ tự ngắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
61Móc giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
62Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
67Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
68Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
70Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
71Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
74Mua và lắp đặt máy bơm nước Q=8m3/hTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,37100m
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát- Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
E BỂ NƯỚC SẠCH, BỂ PHỐT (NHÀ WC GIÁO VIÊN)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4235100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,925100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,102m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,102m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,068m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9717m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( Cả bê tông lót móng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1095100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1589tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2717tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,9714m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,11m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,08m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,8219m2
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1786m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1013100m2
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1283100kg
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0968tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1412100m3
F NHÀ WC HỌC SINH
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,51m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,1m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14m2
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 1,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 1,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
13Lắp đặt van phao cơ tự ngắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10.0
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
16Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
18Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
20Mua và lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10.0
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,19100m
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
27Lắp đặt thu nhựa miệng bát - Đường kính 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phátChi phí dự phòng là 68.984.775 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.049508E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.09901E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh – môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có lưu lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
17 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép tham gia giao thông ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->