Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509740-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220509680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 08:58:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,668,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị 8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo một số khu vực công cộng, công viên, cây xanh và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP xây dung Hưng Thinh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dung Phú Thọ + Thẩm định: Phòng quản lý đô thị + Tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Tân An


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ GIẢI PHÂN CÁCH TRƯỚC TRƯỜNG THCS TÂN DÂN
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
3Tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
4Phá dỡ kết cấubê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2681100m3
8Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2681100m3
9Đào xáo xới - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5597100m3
10Lu lèn lại nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5597100m3
11Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,98m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,198100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8821100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,11m2
B XÂY DỰNG CẢNH QUAN TẠI KHU ĐÔ THỊ VƯỜN HOA TÂN DÂN 2
1Chặt cây , đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
3Chặt cây , đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V33gốc
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V36,156m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,09m3
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V64,246m3
8Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0872100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0872100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558100m3
11Đắp đất màu trung bình dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V185,3m3
12Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.058,5m2
13Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V259,98m3
14Đánh bóng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.058,5m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6310m
16Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
17Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
18Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,184m3
19Lát gạch TERAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
20Viên vỉa 20x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V42viên
21Bê tông móng vỉa + đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
22Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V42m
23Vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
24Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
25Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
26Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
27Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,12541m3
28Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3488m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2214m3
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5552m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9184m3
32Ốp đá xẻ màu xám 250x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
35Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
36Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
37Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m2
38Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6556100 m2
39Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
40Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Hoa Ngũ Sắc 15 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
41Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,428100 m2
42Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3396100m2/lần
43Ghế ngồi (Khung kim loại đúc phun sơn tĩnh điện + nan ghế làm bằng gỗ thịt).Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
45Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
47Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
49Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
53Lắp choá đèn - Đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Làm tiếp địa cho cột điện (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
55Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
56Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kv 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
58Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
60Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
61Gạch chỉ (gạch đất sét nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200viên
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,21000v
C XÂY DỰNG CẢNH QUAN TẠI KHU ĐÔ THỊ VƯỜN HOA TÂN DÂN 3
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V48,41m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,132m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6954100m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V69,542m3
5Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2609100m3
6Vận chuyển đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2609100m3
7Đánh bầu câyMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
8Trồng lại cây xanh có sẵn - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
9Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,755m3
10Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V875,1m2
11Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,149m3
12Đánh bóng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V875,1m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38510m
14Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,03m3
15Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V760,6m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,848m3
17Lát nền đá ghi sáng băm mặt 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V760,6m2
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,16881m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2675m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,955m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,955m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4388m3
25Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,521m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
27Đệm vữa vỉa đá, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m2
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa đá, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
29Bó vỉa đá ghi sáng vát góc 22x20x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
30Bê tông , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4375m3
31Lát nền tấm đan rãnh 500x250x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,75m2
32Đan rãnh bằng đá ghi sáng 500x300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V230Viên
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,10431m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6064m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7173m3
36Xây tường bó bồn gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3352m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7806m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,225m2
40Ốp đá xẻ màu xám 250x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,225m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,225m2
42Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
43Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100cây/năm
44Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
45Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5892100 m2
46Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
47Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( Hoa Ngũ Sắc 15 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
48Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0872100m2/lần
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,3051m3
50Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,305m3
51Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m3
52Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,224100m3
53Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m3
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
55Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8khung
56Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V3khung
57Lắp dựng cột hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
58Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
59Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
61Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
62Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Lắp đèn led 30W sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
65Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
66Lắp bộ bóng cao áp Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
68Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
69Cầu đấu 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m
72Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
73Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m
D NÚT GIAO ĐƯỜNG QUANG TRUNG VÀ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2614100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2614100m3
3Chặt cây ở, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,079m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2643m3
6Di chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Di chuyển biển chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,9327m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9965m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V39,0193m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1202m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2786m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
19Tấm chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
20Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
21Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,46m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100tấn
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5239100tấn
29Bó vỉa KT: 22x20x100 bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V73viên
30Bê tông móng vỉa+ móng đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,161m3
31Ván khuôn móng đan rãnh +móng vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
32Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V73m
33Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095m3
34Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m2
35Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,25m2
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4099100m3
37Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V819,7m2
38Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,576m3
39Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V819,7m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
46Tấm ghi thu nước bằng composite 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,26111m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2327m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7421m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2863m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4352m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
53Ốp đá xẻ màu xám 250x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,474m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
55Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
56Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1102100 m2
57Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
58Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây/năm
59Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
60Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100 m2
61Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2092100m2/lần
62Ghế ngồi (Khung kim loại đúc phun sơn tĩnh điện + nan ghế làm bằng gỗ thịt).Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Biển báo PQ 3M - 3400, tôn mạ kẽm dày 2mm ( bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
64Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,891m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
66Lắp viên bó bồn bằng đá kt: 15x15x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
67Viên đá bó bồn cây kích thước 15x15x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
68Viên đá bó bồn cây kích thước 15x10x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
71Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
72Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
73Lắp đặt đèn 30W LEDMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
75Cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kv 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
79Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
80Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
81Lắp đặt các automat 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt đèn pha led IP66 100WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
E HẠNG MỤC: TRỒNG HOA CÔNG VIÊN VĂN LANG KHU VỰC GẦN NÚT GIAO THÔNG ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH VÀ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V844,47m3
2Xếp gạch tezaro đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V111,52m2
3Trồng cây hoa trong công viên (Cúc Mặt Trời 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6172100 m2
4Trồng cây hoa trong công viên (Cúc vạn thọ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86100 m2
5Trồng cây hoa trong công viên (cúc lá nhám 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4972100 m2
6Trồng cây hoa trong công viên (cẩm tú cầu 6 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9187100 m2
7Trồng cây hoa trong công viên (Xác Pháo 35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3656100 m2
8Trồng cây hoa trong công viên ( Dừa Thái 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4856100 m2
9Trồng cây hoa trong công viên (Cây Thu Hải Đường 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7539100 m2
10Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1064100 m2
11Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (Tưới 3 ngày/lần và thời gian tưới trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6046100m2/lần
F HẠNG MỤC: TRỒNG HOA HƯỚNG DƯƠNG CÔNG VIÊN VĂN LANG
1Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,316100m3
2Trồng cây hoa trong công viên (hoa hướng dương 9 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,16100 m2
3Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V173,16100m2/lần
G HẠNG MỤC: VƯỜN HOA KHU ĐÔ THỊ NAM ĐỒNG MẠ
1Chặt cây , đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
3Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8869100m3
4Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8869100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4131100m3
6Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V754,1m2
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,492m3
8Đánh bóng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V754,1m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0110m
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2912m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4106m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6016m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
14Ốp đá xẻ màu xám 250x100x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,6m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
16Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
17Đắp đất hữu cơ bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V32,3776m3
H HẠNG MỤC: VƯỜN HOA TẠI KHU VỰC VEN BĂNG 3 ĐƯỜNG QUANG TRUNG KÉO DÀI ( VEN TRƯỜNG NGHỀ HERMAN)
1Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
5Tháo dỡ lan can inox cao 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V40,749m
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,395m3
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,395m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7374100m3
9Vận chuyển đất- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7374100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
11Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V135,5m2
12Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,26m3
13mài mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V135,5m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67110m
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m3
16Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V126,5m2
17Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
18Lát gạch TERAZZO 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,5m2
19Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4432m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7782m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9376m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
25Ốp đá xẻ màu xám 250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
27Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
28Trồng cây lá màu, bồn cảnh (25cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
29Trồng cây hoa đường viền (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100 m2
30Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2/lần
31Ghế ngồi (Khung kim loại đúc phun sơn tĩnh điện + nan ghế làm bằng gỗ thịt).Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
33Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7535m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, CẢI TẠO BÃI ĐỖ XE NGHĨA TRANG AN THÁI, THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,5678m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6398m3
4Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4126100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7958100m3
6San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6168100m3
7Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9454100m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,965m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1174m3
10Bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7678m3
11ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,0193m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
18Thi công đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
19Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5149100m3
20Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,7m2
21Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,94m3
22Đánh bóng mặt bể tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,7m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,710m
24Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39871m3
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1748m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5242m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3825m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7021m2
29Ốp chân tường gạch màu xám- Tiết diện gạch 300x100x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7583m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,649m2
31Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7556m3
33Trát bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m2
34Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,064m3
37Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
38Bê tông ,dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0432m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3391m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7784m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1128m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5892m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,712m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,944m
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
50Đắp vữa mũ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V53,37m
51Đắp vữa mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,3012m2
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,81m2
54Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1504m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,2314m2
56Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3512m3
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V76,1059m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,73m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5671m3
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4088m3
61Vệ sinh máiMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,6348m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6348m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3344m2
65Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7792m2
67Ốp đá xẻ màu xám 300x100x30, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0312m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,1703m2
J HẠNG MỤC: TRANG TRÍ KỶ NIỆM 60 NĂM TP VIỆT TRÌ
1Bê tông bó bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
3Lăp bó bồn cây, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7173100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9075100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9075100m3
7Dải lớp đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V45,266m3
8Trồng cây hoa trong công viên (cô tòng 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4578100 m2
9Trồng cây hoa đường viền (chuỗi ngọc 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100 m2
10Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3463100 m2
11Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5266100m2/lần
12Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
13Duy trì cây cảnh tạo hình (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100cây/năm
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
15Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
17Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
19Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,62m2
20Trồng cây hoa trong công viên (Cúc Mặt Trời 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100 m2
21Trồng cây hoa trong công viên (Xác Pháo 35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100 m2
22Trồng cây hoa trong công viên ( Dừa Thái 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2862100 m2
23Trồng cây hoa trong công viên (chuỗi ngọc- 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5575100 m2
24Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào ( tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7823100m2/lần
25Trồng cây hoa trong công viên (Cúc Mặt Trời 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6056100 m2
26Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6584100 m2
27Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào ( tưới 3 ngày/ lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264100m2/lần
28Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4436tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,4436tấn
30công đào chôn chân khung biển + chân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
31Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,75m2
32Chậu hoa Cúc Mặt Trời (16 chậu/m2- 03 cây/chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
33Chậu hoa Xác Pháo (16 chậu/m2- 03 cây/chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
34Chậu hoa Dừa Thái (16 chậu/m2- 1 cây/chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
35Chậu hoa Chuỗi Ngọc (25 chậu/m2-03 cây/chậu))Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m2
36Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào ( tưới 3 ngày/lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2/lần
37Trồng cây hoa trong công viên ( cúc Mặt Trời 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155100 m2
38Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2865100 m2
39Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4415100m2/lần
40Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8526tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,8526tấn
42công đào chôn chân khung biển + chân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
43Bạt in chữ " chào mừng ..." bằng mica cao 1,2m dày 6cm ( bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
44Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,605m2
45Trồng cây hoa trong công viên (cúc Mặt Trời 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100 m2
46Trồng cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100 m2
47Trồng cây hoa trong công viên ( Dừa Thái 30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m2
48Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày 1 lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3668100m2/lần
49Gia công khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9755tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9755tấn
51Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
52Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
53Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
54Bạt in chữ " nhiệt nhiệt chào mừng ..." ( bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,6m2
K HẠNG MỤC: TRỒNG HOA ĐÀI PHUN NƯỚC
1Trồng cây hoa trong công viên (cúc vạn thọ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351100 m2
2Trồng dặm cây hoa trong công viên (Xác Pháo 7 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555100 m2
3Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày 1 lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906100m2/lần
L HẠNG MỤC: TRỒNG HOA VƯỜN TƯỢNG + BỒN HOA TỈNH ỦY
1Trồng cây trong công viên ( cúc vạn thọ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100 m2
2Trồng dặm cây hoa trong công viên ( Xác Pháo 7 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100 m2
3Trồng cây hoa trong công viên (cẩm tú cầu trồng bổ sung 4 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,626100 m2
4Trồng cây hoa trong công viên (cẩm tú cầu trồng mới 6 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793100 m2
5Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 3 ngày 1 lần trong 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,469100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ giám sát33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, điện, xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23kW1
2 Ô tô tự đổ 10T3
3 Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy trộn vữa 150l1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW2
6 Máy cắt bê tông 7,5 kW1
7 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW3
8 Máy đầm đất 70kg1
9 Xe bồn 8m32
10 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->