Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thỏa thuận đấu nối điện và chạy thử điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519316-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thắng Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thỏa thuận đấu nối điện và chạy thử điện
Số hiệu KHLCNT 20220518986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:11:00 đến ngày 2022-05-20 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,109,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có đủ các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường.+ Thi công kè+ Nạo vét hoặc san lấp+ Điện chiếu sángNhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; kỹ thuật công trình xây dựng; hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Nếu nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư ngành xây dựng (không phải kỹ sư kinh tế xây dựng), yêu cầu cung cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thắng Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thỏa thuận đấu nối điện và chạy thử điện
Cải tạo, chỉnh trang đường khu vực chùa thôn Phương Cù, xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thắng Lợi , địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Phú Tín Địa chỉ: Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Thắng Lợi , địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường cũTheo chương V1,14610m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V14,32m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,1432100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1432100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V25,62m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp ITheo chương V2,3058100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V2,562100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,562100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,4501100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,8976100m3
11Nilon lót nềnTheo chương V598,43m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,22100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V95,75m3
14Đào móng kè băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,92m3
15Đào móng kè gạch, chiều rộng móng Theo chương V0,2628100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,231100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,231100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0646100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0915100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,1508100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,24m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V20,01m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,88m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V4m2
25Ống nhựa PVC D60mmTheo chương V6,28m
26Vải địa bọc đầu ốngTheo chương V0,0402100m2
27Đào rãnh thoát nước, rộng Theo chương V10,205m3
28Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,9185100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,9954100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,9954100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0251100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1105100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1398100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,6839100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V23,64m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V31,67m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V143,94m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,4371tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,3596100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,62m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V1,3752tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,6496100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V11,93m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V148cấu kiện
B CẢI TẠO AO
1Đào móng kè bằng thủ công, rộng Theo chương V66,663m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V5,9997100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V10,3083100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V1,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V5,6383100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,6383100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V204,092100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V51,02m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V255,12m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo chương V519,88m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V77,5m2
12Ống nhựa thoát nước PVC D60mmTheo chương V38,37m
13Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4mTheo chương V0,1535100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèTheo chương V1,1032100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo chương V1,0177tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V22,06m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V79,2m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0713100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0792100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0792100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V6,336100m
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,58m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V30,35m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Theo chương V0,77m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,22m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V50,31m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can cầu ao, đường kính cốt thép Theo chương V0,0138tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can cầu aoTheo chương V0,0098100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can cầu ao, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,07m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,4995100m3
31Nilon lót nềnTheo chương V499,51m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V0,1144100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V69,93m3
34Nilon lót nềnTheo chương V227,42m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V22,74m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V11,37m3
37Lát gạch Block vỉa hèTheo chương V227,42m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V6,7m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,432100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V2,1168100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,8m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,12m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V216cái
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V6,2721100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V6,2721100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V5,8024100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4697100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4697100m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V21,4928100m
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V5,37m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V26,87m3
52Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo chương V59,39m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V101,81m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1131100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1044tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,26m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,2846100m3
58Mua đất mầuTheo chương V7,38m3
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,11m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2799100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,2205100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2205100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0801100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0905100m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,215100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,34m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V20,36m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V42,44m2
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V4,07m2
70Ống nhựa PVC D60mmTheo chương V6,81
71Vải địa bọc đầu ốngTheo chương V0,0436100m2
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V7,3m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canTheo chương V0,7251100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,93m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo chương V0,6382tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V23,15m3
77Hoa bê tôngTheo chương V479Cái
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V504,68m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V589,65m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,18m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,62m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,07m2
83Công tác ốp gạch thẻ kích thước 60x240mmTheo chương V2,66m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,483m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2235100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2483100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2483100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,2016100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,49m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,043100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,5m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,62m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,04m2
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,1536100m2
95Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,049tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,2m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,1478tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0717100m2
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,34m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V16cấu kiện
101Gia công hệ khung dànTheo chương V0,0256tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0014100m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,14m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mua tủ điện chiếu sáng kích thước 1000x600x350 thiết bị ngoại vi ( chọn bộ thiết bị)Theo chương V1Tủ
2Công tơ điện 3 pha 10 (40)ATheo chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V11 tủ
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V13,2m
6Móc treo cáp vặn xoắnTheo chương V2bộ
7Kẹp treo cắp vặn xoắnTheo chương V2bộ
8Đai thép không gỉ khóa đaiTheo chương V2bộ
9Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chương V11 giá đỡ
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V41 bộ
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V15m
12Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo chương V2,96100m
13Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo chương V296m
14Lắp khung kích thước Theo chương V101 bộ
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,6m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,24100m2
17Băng báo hiệu dây cắp rộng 0.3mTheo chương V0,723100m2
18Làm tiếp địa 2.5m+ dây + tai bắt cho cột đènTheo chương V101 bộ
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V296m
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V10cột
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V101 bảng
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo chương V90m
23Lắp đặt đèn chip led philips Lumiled-110WTheo chương V10bộ
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V10cái
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTheo chương V85m
26Đầu cốt đồng các loạiTheo chương V120cái
27Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo chương V0,44100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp ngầmTheo chương V44m
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo chương V39,2m
30Cột đèn DC - 06 cao 4mTheo chương V2cái
31Chùm đèn CH06-4Theo chương V2bộ
32Đèn cầu D = 400 loại 4 bóngTheo chương V2bộ
33Bóng đèn chiếu sáng loại 70WTheo chương V8cái
34Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V21 bảng
35Làm tiếp địa cho cột điện loại xà Theo chương V21 bộ
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V44m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống soắn mền D20Theo chương V8m
38Lắp khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc H Theo chương V21 bộ
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V8,72m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,38100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,49m3
D HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI VÀ CHẠY THỬ ĐIỆN
1Chi phí thỏa thuận đấu nối điệnTheo chương V1trọn gói
2Chi phí chạy thử điện 1 thángTheo chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có đủ các hạng mục sau:+ Thi công nền, mặt đường.+ Thi công kè+ Nạo vét hoặc san lấp+ Điện chiếu sángNhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Cầu đường; cầu – đường bộ; kỹ thuật công trình xây dựng; hạ tầng kỹ thuật và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Nếu nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư ngành xây dựng (không phải kỹ sư kinh tế xây dựng), yêu cầu cung cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,2 m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn ≥23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->