Gói thầu: Gói thầu số 5: Sửa chữa hạ tầng (đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) kho dự trữ Núi Thành (kho số 4B)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Sửa chữa hạ tầng (đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) kho dự trữ Núi Thành (kho số 4B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:10:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,587,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.858768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71753E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 867.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.734.850.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học nhóm ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề theo quy định.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình:Lĩnh vực đường giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.-Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán Số lượng 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Sửa chữa hạ tầng (đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) kho dự trữ Núi Thành (kho số 4B) Công trình: Sửa chữa hạ tầng (đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng tổng thể) kho dự trữ Núi Thành (kho số 4B) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục E-CDNT 10.1(g) tại Chương II đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.587.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng; địa chỉ: Số 07, đường Xuân Đán 1, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
Tên và địa chỉ Bên mời thầu là: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng; địa chỉ: Số 07, đường Xuân Đán 1, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236. 3714810; 0236.3714541 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đà Nẵng, địa chỉ: Số 07, đường Xuân Đán 1, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236. 3714810; 0236.3714541 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán - Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đà Nẵng, địa chỉ: Số 07, đường Xuân Đán 1, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236. 3714541 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đà Nẵng, địa chỉ: Số 07, đường Xuân Đán 1, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236. 3714810; 0236.3714541 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp | Chi phí gián tiếp – Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí điều hành sản xuất tai công trường | Chi phí gián tiếp – Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí người sử dụng lao động phải nộp cho người lao động | Chi phí gián tiếp – Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,211 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,211 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,433 | 100m3 |
| 6 | Mua đất san nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 743,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,433 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,35 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 415,92 | m3 |
| 12 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 460 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1P 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Cotactor 2P 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 5 | Đèn cao áp bóng Sodium 220V/250W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,12 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | 100m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,609 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,03 | 1000v |
| 11 | Đào móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,72 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình - đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,225 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,495 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,038 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc L63x63x6mm dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212 | m |
| 23 | Bộ hẹn giờ Timer | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.858768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71753E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 867.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.734.850.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học nhóm ngành xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề theo quy định.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình:Lĩnh vực đường giao thông. | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. | 1 | - Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.-Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng 01 người. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán Số lượng 01 người. | 1 | - Đại học, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);Tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 8 | Xe nâng 12m | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đảm bảo yêu cầu quản lý, vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi