Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518768-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 13:57:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,277,715,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 1300m2 có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA và trạm biến áp ≥ 100KVA hoặc hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên nhà thép tiền chế diện tích ≥ 1.300m2, có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA, trạm biến áp ≥ 100KVA).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Cột chống bằng thép ống (kg)
- Đặc điểm thiết bị Cột chống bằng thép ống (kg)
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trung tâm khai thác vận chuyển, Bưu điện tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh và công ty CP xây lắp cơ điện và PCCC Hoàng Kim; Địa chỉ: Số nhà 27 Phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 8-11 tòa nhà số 10 phố Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch HĐTV - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN PHÒNG
C Phần cọc
1Cọc BTCT đúc sẵn KT: 250x250mm thép chủ D16mm bê tông mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.023md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,088100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT112mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,22100m
5Cọc dẫn ép âmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Cọc
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4m3
D Phần móng
1Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5793100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,4662m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT47,9465m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,36m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4284100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,3686100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3024100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9823tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,6456tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,6391tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4746100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1047100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1047100m3
E Nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,3947100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,0011m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6596tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0373tấn
F Cột BTCT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,224m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7855m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,0356100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6575tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0862tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,2517tấn
G Dầm BTCT:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,7576m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,1092100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8606tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,6627tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9313tấn
H Sàn BTCT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,8602m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,4443100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,3224tấn
I Lanh tô BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,8263m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2248100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1361tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3554tấn
J Cầu thang BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,6827m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2263100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1332tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0225tấn
K Phần kiến trúc hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,7373m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT163,0068m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,0194m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8892m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT320,9578m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT332,099m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100,246m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT486,2113m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85,5404m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT653,0568m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT671,9977m2
12Nam thép trang trí 100x200x2 trang tríTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110,98m
13Đắp gờ trang trí, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT67,66m
14Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm trần 600x600 durafliex 4-4.5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT365,652m2
15Thi công trần xi măng smartboard dày 3,5mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,054m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,054m2
17Chống thấm bằng sikaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,054m2
18Chống thấm bằng sikaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT121,3056m2
19Lát nền gạch ceramic 600*600Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT229,8444m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT176,3652m2
21Lát nền gạch cerramic 300*300Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,054m2
22Lát đá tự nhiên màu đen bậu cửaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,6232m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,1881m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,1152m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,1152m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32,6425m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT35,616m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600*100Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT155,496m
29Công tác ốp gạch ceramic 300*600Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT58,599m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,425m2
31Sản xuất, lắp dựng Vách depocompact chịu nước dày 12mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,954m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,94m2
33Phụ kiện cửa đi 1 cánhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
34Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,86m2
35Phụ kiện cửa đi 2 cánhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5bộ
36Sản xuất vách kính cố định cửa đi, vách nhôm kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ 55Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,68m2
37Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính dày 12mm, nhôm dày 1,4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,6m2
38Phụ kiện cửa đi 2 cánhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
39Sản xuất cửa sổ mở hất kết hơp vách kính cố định, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ GK65Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT29,94m2
40Phụ kiện mở hấtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
41Sản xuất cửa sổ mở trượt, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,92m2
42Phụ kiện cửa mở trượtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
43Sản xuất cửa sổ mở hất, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,405m2
44Phụ kiện mở hấtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
45Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh sắt sơn tĩnh điện, dày 1,2mm giới hạn chịu lửa tối thiểu E70, kính temper dày 10mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9M2
46Vách thạch cao tầng 2 trục 5-6 (bao gồm cả sơn bả hoàn thiện)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,12m2
47Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,6115100m2
48Gia công xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6705tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6705tấn
50Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can InoxTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40,062md
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,427100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,0487100m2
L Phần điện:
1Đèn máng phản quang 3x18W KT: 1200x600, 220V-3x18W 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37bộ
2Đèn ốp trần vuông 1x12W KT: 250x250, 220V-1x12W 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10bộ
3Đèn Downlight D110, Bóng Led 1x7WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13bộ
4Đèn Downlight D110, ,chống ẩm Bóng Led 1x5WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc đơn 4 hạt (Mặt + hạt)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc đôi 2hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
10Đế âm tự chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15cái
M Ổ cắm:
1Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42cái
2Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
3Đế âm tự chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44cái
N Máng cáp
1Máng cáp 300x100 dày 1,2ly (Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100 dày 1.2T)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT78m
2Nắp máng cáp dày 1,2 ly (Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.2T)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8md
3Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
4Nắp cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5Cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
6Nắp cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
7Co xuống máng cáp, dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
8Nắp co xuống máng dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
9Phụ kiện cho máng cáp (Phụ kiện lắp đặt máng cáp: tygen, bulong, ecu thanh treo thang máng cáp, Giá đỡ máng cáp, nối máng,…)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
O Tủ điện:
P Tủ TĐ.VP
1Tủ kt 400x600x200 mm (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 400x600x200mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCB-3P-40A,22kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3MCB-2P-40A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
4MCB-2P-25A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
5RCBO-2P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
6MCB-1P-10A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
7Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
8Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
9Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
Q Tủ TĐ2.1
1Tủ điện âm tường 18 moduleTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2MCB-2P-40A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3RCBO-2P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
4MCB-1P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5MCB-1P-10A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
6Vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Slot
R Tủ TĐ2.2
1Tủ điện âm tường 8 moduleTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2MCB-2P-25A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3RCBO-2P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
4MCB-1P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5MCB-1P-10A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Thanh cái + Vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Slot
S Tủ TĐ2.3
1Tủ điện âm tường 8 moduleTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2MCB-2P-25A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3RCBO-2P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
4MCB-1P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5MCB-1P-10A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Thanh cái + Vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Slot
T Dây cáp điện và phụ kiện:
1Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT711m
2Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT816m
3Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT77m
4Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17m
5Dây E Cu/PVC 1Cx4mm2 Vàng xanhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT77m
6Dây E Cu/PVC 1Cx10mm2 Vàng xanhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17m
7Dây E Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Vàng xanhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT355m
8Ruột gà D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT99m
9Ống nhựa PVC D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT610,72m
10Phụ kiện ốngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
U HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG
V Phần kết cấu:
1Cọc BTCT đúc sẵn KT: 250x250mm thép chủ D16mm bê tông mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT575md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,6573100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT58mối nối
4Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,16100m
5Cọc dẫn ép âmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Cọc
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1m3
W Phần móng:
1Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6005100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,635100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,16100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,5567m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT74,1407m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9772100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,9795100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,8822tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,708tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,7969tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2412tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,7846100m3
14Lớp đá baseTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,7599100m3
15Rải 2 lớp nilon lótTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,4624100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT285,6821m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,226100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0565tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0565tấn
X Cột BTCT:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,7583m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6833100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0959tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3943tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,9649m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,38100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3413tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1287m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0164100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0139tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,71tấn
13Lắp dựng cột thép hìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,71tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,3tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,3tấn
16Gia công xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,89tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,89tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.198,04m2
Y Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT43,6004m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,5584m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49,446m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49,446m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT354,5599m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT385,3009m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT354,5599m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT385,3009m2
9Thi công khe co nềnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT250,33m
10Đánh bóng nền trước khi sơn epoxyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.375,8039m2
11Sơn Epoxy tăng cứng chống trầy xướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.375,8039m2
12Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm trần 600x600Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,802m2
13Thi công trần thạch cao khung xương nổ tấm trần 600x600 chống ẩm 4-4.5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40,6268m2
14Lát nền gạch ceramic 600*600Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,802m2
15Lát nền gạch cerramic 300*300Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40,3092m2
16Lát đá tự nhiên màu đen bậu cửaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,812m2
17Ốp gạch viền 600x100 vào tườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,6m
18Công tác ốp gạch ceramic 300*600Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT138,447m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,1454m2
20Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ chậu rửa thay, khung thép L40x4x4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
21Sản xuất, lắp dựng Vách compact chịu nước dày 12mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,406m2
22Sản xuất cửa đi thép chống cháy 2 cánh mở giới hạn chịu lửa tối thiểu EI70, hệ khung thép dập dày 1,5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,84m2
23Kính chống cháy cách nhiệt dày 21.4mm chống cháy 70 phút (Kính EI) 150x500x21.4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
24Phụ kiện cửa chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5bộ
25Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,92m2
26Phụ kiện cửa 1 cánhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
27Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,64m2
28Phụ kiện cửa 2 cánhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
29Sản xuất cửa sổ mở hất, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,415m2
30Phụ kiện cửa mở hấtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
31Sản xuất cửa chớp thông gió, cửa thép dập dày 3mm, chớp thép dày 0.75mm, sơn tĩnh điệnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,92m2
32Cửa cuốn tấm liền Seri 2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT98,8m2
33Hộp bọc cửa cuốn bằng tôn lạnh dày 0,4mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,444m2
34Motor hộp điều khiểnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
35Lợp mái tôn múi mạ mầu hợp kim nhôm kẽm dày 0,4mm, (gồm 3 lớp: lớp tôn, PU cách nhiệt, lớp giấy bạc)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,3008100m2
36Lợp mái tôn múi dày 0.4mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,2726100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,0491100m2
38Lợp mái bằng tấm lấy sáng Polyester, cốt sợi thủy tinh chống cháy và lớp fiml chống tia UV của mặt trời dày 1,5mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,3459100m2
39Lưới chống côn trùng bằng i nox 304Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT264,623m2
40Sơn chống thấm phần tường tiếp giáp với máng thu nước nhà xưởngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT44,25m2
41Máng nước i nox khổ 1m nhà xưởngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT90,98m
42Trụ thép chống va đập, ống thép D60 dày 3mm, sơn hoàn thiện màu vàng dán phản quang, đai cao su màu đenTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT58cái
43Lan can thép D50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,064md
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,9603m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,5696m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,5696m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,9m2
48Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can InoxTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,55md
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,3818100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,2005100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( tăng thêm 4 tầm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,2005100m2
Z Phần điện:
AA Chiếu sáng
1Đèn led HIGHT BAY nhà xưởng 1X150WTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT49bộ
2Đèn máng phản quang 3x18W KT: 1200x600, 220V-3x18W 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt Đèn Downlight D110, Bóng Led 1x10W, chống ẩmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
5Đế âm tự chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
AB ổ cắm
1Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 250V-16A 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42cái
2Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩm 250V-16A 50-60HzTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
3Đế âm tự chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT45cái
AC Thang máng cáp
1Máng cáp 300x100 dày 1,2lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25m
2Co xuống máng cáp dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
3Thang cáp 400 x 100 (Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100 dày 1.2T)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT234m
4Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
5Cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1,2 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
6Phụ kiện lắp đặt thang cáp: tygen, bulong, ecu thanh treo thang máng cáp, Giá đỡ máng cáp, nối máng,…Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AD Tủ điện
AE Tủ điện Đ.KH
AF Tủ điện TĐ.KH
1Tủ kt 800x600x300 mm (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 800x600x300mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCCB, Ics=100%ICU 3P-75A, Ic=22kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3MCB-3P-30A,25kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
4Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
5Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
6Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AG Tủ điện TĐ.OC1
1KT: 700x500x250mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 700x500x250mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=25kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3RCBO 2P-25A, Ic=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
4Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
5Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
6Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AH Tủ điện TĐ.OC2
1KT: 700x500x250mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 700x500x250mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=25kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3RCBO 2P-25A, Ic=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
4MCB -2P-25A, Ic=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
5Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
6Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
7Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AI Tủ điện TĐ.CS1
1KT: 700x500x250mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 700x500x250mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=25kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3MCB-1P-16A, Ic=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13cái
4Công tắc tơ 1P 16ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
5Nút nhấn thường mởTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
6Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
7Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
8Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AJ Tủ điện TĐ.DOCK
1KT: 400x600x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 400x600x200mm)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=25kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3MCB-1P-10A, Ic=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
4MCB-3P-10A, Ic=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
5Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
6Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
7Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AK Dây cáp điện - phụ kiện
1Dây điện CU/PVC 1x4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT717m
2Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.009m
3Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT233m
4Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x6)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT132m
5Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110m
6Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x6)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT132m
7Dây E Cu/PVC 1Cx6mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT132m
8Dây E Cu/PVC 1Cx4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT359m
9Dây E Cu/PVC 1Cx2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT614m
10Ruột gà D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT77m
11Ống nhựa PVC D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT497m
12Phụ kiện cho ống PVC (Phụ kiện lắp đặt : nối ống,kẹp ống, box chia ngả, cút….)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AL Phần điều hòa không khí:
AM Lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa KK:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt Dàn lạnh vrv Cassette âm trần 4 hướng thổiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7máy
AN Lắp đặt thiết bị thông gió:
1Quạt hút hướng trục nối ống gió (không bao gồm thiết bị); Lưu lượng: 2000M3/H; Cột áp: 300 Pa; Công suất điện: 1.1 kW (1PHASE/220V/50HZ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Quạt hút hướng trục nối ống gióLưu lượng: 400M3/HCột áp: 100 PaCông suất điện: 0.18 kW (1PHASE/220V/50HZ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
AO PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT
AP PHẦN ĐIỀU HÒA
AQ PHẦN ỐNG GAS/DỊCH
1Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.4 dày 0.81MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,22100m
2Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 dày 0.81 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5100m
3Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 dày 0.81 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,32100m
4Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 dày 0.99 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4100m
5Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø19.1 dày 0.81 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
6Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø22.2 dày 0.81 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
7Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø25.4 dày 0.81 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
8Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 13 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,22100m
9Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 13 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5100m
10Bảo ôn ống đồng Ø12.7 dày 13 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,32100m
11Bảo ôn ống đồng Ø15.9 dày 19 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4100m
12Bảo ôn ống đồng Ø19.1 dày 19 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
13Bảo ôn ống đồng Ø22.2 dày 25 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
14Bảo ôn ống đồng Ø25.4 dày 25 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
15Bộ chia gas dàn lạnh (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
16Vật tư phụ (mút xốp, bulong, đai ốc, băng dính,...)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AR PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống dẫn nước ngưng PVC D27Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4100m
2Ống dẫn nước ngưng PVC D34Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,35100m
3Ống dẫn nước ngưng PVC D48Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
4Bảo ôn ống PVC D27 dày 13 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4100m
5Bảo ôn ống PVC D34 dày 13 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,35100m
6Bảo ôn ống PVC D48 dày 13 MMTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1100m
7Phụ kiện đường ống thoát nước ngưngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AS PHẦN ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU HÒA
1Dây điều khiển kết nối dàn nóng dàn lạnh 2x1.5MM2-CU/PVCTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85m
2Dây điều khiển kết nối dàn lạnh, remote 2x0.75MM2-CU/PVCTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT120m
3Ống gen mềm D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT210m
4Phụ kiện lắp đặt đường ốngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
AT PHẦN THÔNG GIÓ
AU ĐƯỜNG ỐNG HÚT KHÍ THẢI
AV CỬA THẢI GIÓ
1Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 400x20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 600x300Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
AW CỬA HÚT GIÓ
1Cửa hút gió kèm hộp gió kích thước 250x250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
AX ỐNG GIÓ TÔN
1Ống gió Kích thước 150x150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4m
2Ống gió Kích thước 200x200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4m
3Ống gió Kích thước 300x150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7m
4Ống gió Kích thước 350x200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4m
AY CÚT 90
1Cút 90 độ ống gió KT: 300x150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Cút 90 độ ống gió KT: 350x200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
AZ CÔN THU
1Côn thu ống gió KT: 200x200/150x150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Côn thu ống gió KT: 350x200/200x200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
BA CHUYỂN TIẾT DIỆN
1Chuyển tiết diện ống gió KT: 150x150/D150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
BB CHẠC 3 RẼ NHÁNH 1 ĐẦU
1Chạc 3 rẽ nhánh 1 đầu KT: 150x150/150X150/150X150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
BC CHÂN RẼ
1Chận rẽ ống gió KT: 225x150/D150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
2Van gió KT 150mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
BD ỐNG GIÓ MỀM KHÔNG BẢO ÔN
1Ống gió mềm không bảo ôn D150Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25m
2Vật tư phụ (BULONG, SILICONE, ĐÁ CẮT, ĐINH RÚT,....)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
BE PHẦN CẤP ĐIỆN
BF TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 1 (TĐ.ĐH 1)
1Vỏ tủ điện tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2Áp tô mát MCB - 3P - 40A, Icu=18kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3Áp tô mát MCB - 3P - 25A, Icu=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
4Áp tô mát MCB - 1P - 10A, Icu=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
5Áp tô mát MCB - 1P - 6A, Icu=6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
6Đèn báo tín hiệu lắp tủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
7Thanh cái đồng 40A (3 pha)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
8Vôn kế, thang đo 0-400VTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
9Ampe kế thang đo 0-50ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
10Chuyển mạch vôn kếTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
BG TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 2 (TĐ.ĐH 2)
BH VẬT TƯ, DÂY, CÁP, THANG MÁNG ĐIỆN
1CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE 0.6/1 KV, VỎ PVC, TIẾT ĐIỆN Cu/XLPE/PVC 4x4 + E.4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80m
2CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE 0.6/1 KV, VỎ PVC, TIẾT ĐIỆN Cu/PVC/PVC (2x2.5) + 2.5 mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT200m
BI Phần điện nhẹ:
BJ Hệ thống Camera
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT371 thiết bị
2Đầu ghi hình 16 kênh (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 thiết bị
3Ổ cứng (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8bộ
4Máy chủ (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
5Switch 24 cổng POE (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 bộ
6UPS 5kVA online (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
7Tủ rack 6U (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2tủ
8Tủ rack 15U (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
BK VẬT TƯ PHỤ
1Cáp quang 4 CoreTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
2Dây UTP Cat 6Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1.053m
3Dây điện CU/PVC 2x2.5Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25m
4Patch panel 24pTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21 thiết bị
5Dây nhảy Cat 6Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT58Cái
6Bộ chuyển đổi quangTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3Cái
7ODF 24FOTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1hộp
8ODF 4FOTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2hộp
9Dây nhảy quang SC/SC ,Chuẩn PC,Đa mốt OM3,Đường kính 2.0mm,dạng dây đôi,PVC,3mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8Sợi
10Dây hàn quang SC,Chuẩn PC,Đa mốt OM3,Đường kính 0.9mm,dạng dây đơn,PVC,1.5mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8Sợi
11Ổ cắm tủ rackTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
12Ruột gà D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85m
13Ống nhựa PVC D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT211m
14Dây HDMI 5mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Sợi
BL Mạng LAN
1Core switch (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21 bộ
2Router (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 bộ
3Switch 24 cổng (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21 bộ
4Patch panel 24pTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21 thiết bị
5Dây nhảy Cat 6Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT34Cái
6Ổ cắm mạng RJ45Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28cái
7Đế âmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28cái
8Thiết Bị Phát Sóng Wifi (không bao gồm thiết bị)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
9Dây UTP Cat 6Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT715m
10Ống nhựa PVC D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT143m
BM MÁNG CÁP
1Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 1mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT250m
2Nắp máng cáp 200x100 dày 1mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT250m
3Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
4Nắp cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
5Cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
6Nắp cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
7Co xuống máng cáp, dày 1 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
8Nắp co xuống máng dày 1 lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
BN Phần cấp thoát nước:
1Lắp đặt Máy bơm nước trục ngang Q=3.5m3/h H=45mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8bộ
4Xi phông chậu rửaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt gương soiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt kệ kínhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt giá treo khănTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
12Lắp đặt thoát nước sàn D110Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8bộ
14Lắp đặt vòi nước D15Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
BO CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nước lạnh PPR D50 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,082100m
2Ống nước lạnh PPR D40 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,015100m
3Ống nước lạnh PPR D32 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,092100m
4Ống nước lạnh PPR D25 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3595100m
5Ống nước lạnh PPR D20 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5435100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,082100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,015100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,092100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3595100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5435100m
11Măng sông nhựa PPR D50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
12Măng sông nhựa PPR D32Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
13Măng sông nhựa PPR D25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9cái
14Măng sông nhựa PPR D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14cái
15Rọ bơm D40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
16Van 1 chiều D32Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
17Van D50mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
18Van D25mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
19Racco ren ngoài D50 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
20Racco ren ngoài D40 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
21Racco ren ngoài D32 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
22Racco ren ngoài D25 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
23Măng sông ren ngoài D40 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
24Măng sông ren ngoài D25PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
25Tê PPR D50x32Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
26Tê PPR D50x25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
27Tê PPR D32x25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
28Tê PPR D25x20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23cái
29Tê PPR D20x20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
30Cút PPR D50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
31Cút PPR D40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
32Cút PPR D25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
33Cút PPR D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39cái
34Cút PPR ren trong D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30cái
35Côn PPR D25x20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
36Côn PPR D32x25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
37Kép thép tráng kẽm ren ngoài D32Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
38Kép thép tráng kẽm ren ngoài D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
41Van phao điện D32Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
BP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa PVC D110 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,45100m
2Ống nhựa PVC D90 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0805100m
3Ống nhựa PVC D75 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,265100m
4Ống nhựa PVC D48 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,08100m
5Ống nhựa PVC D42 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,08100m
6Ống nhựa PVC D60 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,34100m
7Ống nhựa PVC D75 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,24100m
8Tê chéo PVC D110X110 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT25cái
9Tê chéo PVC D90X90 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
10Tê chéo PVC D75x75 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18cái
11Tê vuông PVC D110X110 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
12Tê vuông PVC D110X60 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
13Tê vuông PVC D75X60 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
14Tê vuông PVC D60X60 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
15Cút PVC D110 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT29cái
16Cút PVC D90 PN10Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
17Cút PVC D42Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
18Cút PVC D48Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
19Cút PVC D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15cái
20Cút PVC D42 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
21Cút PVC D60 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15cái
22Côn D140/110Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
23Côn D140/90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
24Côn D110/75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
25Côn D75/42Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10cái
26Côn D75/48Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
27Côn D90/75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
28Nút thông tắc UPVC PN10 D110mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
29Nút thông tắc UPVC PN10 D90mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
30Nút thông tắc UPVC PN10 D75mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
BQ THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống PVC D125 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,06100m
2Ống PVC D200 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,175100m
3Ống PVC D140 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,29100m
4Ống PVC D90 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,36100m
5Ống PVC D75 PN8Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,02100m
6Lắp đặt phễu thu nước mưa D140Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt phễu thu nước mưa D100Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt phễu thu nước mưa D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
9Tê chéo D48Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
10Chếch PVC D200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
11Chếch PVC D140Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15cái
12Chếch PVC D125Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT32cái
13Chếch PVC D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18cái
14Chếch PVC D48Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
15Côn nhựa PVC D200x140Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
16Côn nhựa PVC D140x125Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
BR Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2077100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,841m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5299m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0661100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,161tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,054tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,5182m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 có khía bay)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,7925m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23,7925m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,1076m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28,9001m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,62m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0298100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0515tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0682100m3
BS HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,1096100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT33,5667100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,543100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,543100m3
5Cọc BTCT đúc sẵn KT: 300x300mm thép chủ D16mm bê tông mác 300Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT780md
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,8100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT92mối nối
8Cọc dẫn ép âmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Cọc
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,59m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT29,6285m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT216,3419m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT308,3341m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14,5624100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4353tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,3604tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4386tấn
BT Thoát nước tường chắn đất:
1Đá dăm 1x0.5cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,104m3
2Đá dăm 2x4cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,592m3
3Ống nhựa PVC D50mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,188100m
4Đá dăm 4x6cmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,052m3
5Vải địa kỹ thuậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4536100m2
BU Biện pháp dàn giáo thi công móng kè
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,6966100m2
BV HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM
BW Phần kết cấu:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,8227m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1806m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5836m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1268100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0286tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1184tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,2m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,134100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,097tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2364m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0121tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0225100m2
BX Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,1101m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2372m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53,504m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT38,696m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,3636m2
6Xẻ khe 2x10 tường quanh nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,410m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53,504m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50,0596m2
9Chống thấm sàn máiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,5084m2
10Lát gạch gốm đỏ 400*400Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,5084m2
11Sơn nền bằng sơn epoxy tăng cứng và chống trầyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,1136m2
12Sản xuất cửa đi thép, chớ thông gió, cửa sơn tĩnh diện phụ kiện đồng bộTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,4m2
13Sản xuất cửa chớp thông gió, cửa thép dập dày 3mm, chớp thép dày 0.75mm, sơn tĩnh điệnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,72m2
BY Phần cấp thoát nước:
1Ống PVC D75 PN6Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05100m
2Cút PVC D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3Chếch PVC D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
BZ HẠNG MỤC CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8857100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,3m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1778100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7079100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7079100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,9538m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0845m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,2479m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1288100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,561100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1121tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9836tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5797tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5797tấn
15Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,589m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,1625m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT109,594m2
18Nắp gang hố ga D650mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5bộ
19Nắp ga rãnh nước KT: 300x1000mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT94bộ
20Cống D400, cống BTCTTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11đoạn ống
21Gối đỡ cống D400Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
CA CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,09100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,09100m
3Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
4Măng sông PPR D40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt van phao DN32Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Đai khởi thủy D160x1.1/4Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
CB THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D140Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05100m
2Ống PVC D200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,215100m
3Ống PVC D250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,19100m
4Chếch PVC D250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
5Măng xông ống D250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Măng xông ống D200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
7Măng xông ống D140Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
CC San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,662100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,187100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,187100m3
CD SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng đất đào tường kè)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,5601100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,9668100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,867100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT296,675m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT240,39m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,806m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,403m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT14,03m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61m
CE CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,8253100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7747100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0506100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0506100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,2264m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT37,4085m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6303tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,788tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,3384100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1188100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,534m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,188100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6134tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,7071m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2741tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3173tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,9m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0186100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,072tấn
21Lắp dựng tấm bê tông biển hiệuTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ cột cờTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,039100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT39,7771m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT650,951m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT650,951m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,8014tấn
28Lắp dựng hoa sắt tường ràoTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT134,4578m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT58,5185m2
30Lát đá granite mặt bệ côt cờ màu đenTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,3m2
31Công tác ốp đá granit màu tối biển hiệuTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,4954m2
32Ốp gạch trang trí biển hiệuTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,48m2
33Công hoa sắt trước nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6md
34Bộ chữ đồng gắn biển hiệuTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
35Bốt bảo vệ composite kích thước 1200x1500x2350Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
36Hệ thống barrier cổng vàoTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1ht
37Cột cờ Inox cao 9m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
CF HẠNG MỤC CÂY XANH
1Đào hố trồng cây.Hố Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT811hố
2Đổ đất mầu gốc câyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31,104m3
3Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT811cây
4Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31cây
5Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT781cây
6Trồng dặm cỏ.Cỏ nhungTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT169,91m2/lần
7Bồi đất mầuTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT33,981m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,9533m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,9693m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,3682m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42,3682m2
CG HẠNG MỤC NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,9755m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,106m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,724m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0453100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,625m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,8973m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1569100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,089100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0304tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,76m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3512tấn
13Gia công xà gồ thépTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2083tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT167,7316m2
15Lợp mái tôn dày 0.45mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6086100m2
CH HẠNG MỤC BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,1363100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,7683100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,617100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,3477100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,25m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT46,205m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,9532m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4146tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,839tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,1705tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,105100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,5402100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sànTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5561100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT116,2m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT48,32m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT48,32m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT48m2
18Băng cản nướcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT70m
19Quét dung dịch chống thấm bểTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT83,85m2
20Nắp bể bằng tôn hoa xương thép L30x30x3Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
CI HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn pha Led 1x100W IP66 100W-250VTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11bộ
2Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT150m
3Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT150m
CJ CẤP NGUỒN NGOÀI NHÀ
1Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
2Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT220m
3Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR (4x16)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110m
4Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
5Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110m
6Dây E Cu/PVC 1Cx16mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT430m
7Dây E Cu/PVC 1Cx10mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT100m
8Dây E Cu/PVC 1Cx4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT110m
9Ống nhựa HDPE D65/50Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,87100m
10Ống nhựa HDPE D50/40Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,89100m
11Ống nhựa HDPE D40/30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,6100m
CK CẤP NGUỒN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,099100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0523100m3
4Băng cảnh báo hiệu cápTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,3m
5Xếp gạch đặcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT423viên
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0565100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0565100m3
CL Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,103m3
2Đêm đá 2x4Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,196m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,337m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0035tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,968m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,7m3
7Nắp gang hố gaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
CM CHỐNG SÉT+ TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sétTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rb=55mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT85m
4Bộ ghép nối inox 3.0mxD42x3mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5Hộp đo kiểm tra tiếp địa inoxTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2hộp
6Giá đỡ kim thu sétTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
7Cọc Thép mạ đồng D16, L=2,4mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cọc
8Cáp đồng trần M95 Cu 95mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30m
9Mối hàn hoá nhiệt (TT 1 lọ 115G/mối)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6mối
10Ống nhựa PVC D25Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT70m
CN TIẾP ĐỊA AN TOÀN ĐIỆN
1Cọc Thép mạ đồng D16, L=2,4mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cọc
2Cáp đồng trần M95 Cu 95mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24m
3Mối hàn hoá nhiệt (TT 1 lọ 115G/mối)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10mối
CO HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cáp quang multi mode 4 coreTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT50m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0972100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0675100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0297100m3
6Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,5m2
CP HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ
CQ Phần kết cấu:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,0223m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,5662m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,6138m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0405100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0405100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,7578m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,2884m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1268100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0943100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0832tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1121tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,211m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,0164m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1848100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0043tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,1087tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,0323m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0939100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0328tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,3585tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,371m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2617100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,2547tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,4728m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0073tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0449100m2
CR Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,6864m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,4317m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80,384m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT79,636m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,412m2
6Xẻ khe 2x10 tường quanh nhàTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,610m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80,384m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT101,048m2
9Chống thấm sàn mái bằng lớp chống thấm Exposed urethane dày 3mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,6284m2
10Sản xuất cửa đi thép, chớ thông gió, cửa sơn tĩnh diện phụ kiện đồng bộTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,8m2
11Sản xuất cửa chớp thông gió, cửa thép dập dày 3mm, chớp thép dày 0.75mm, sơn tĩnh điệnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,44m2
CS Phần điện:
1Lắp đặt các loại đèn Tuýp đơn 1,2m gắn tường bóng Led 1x18wTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5bộ
2Lắp đặt các loại đèn Tuýp đơn 1,2m gắn tường bóng Led 2x18wTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
5Đế âm tự chống cháyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
6Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20m
7Dây E CU/PVC 1x4mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20m
8Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80m
9Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80m
10Dây E CU/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT80m
11Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m
12Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT40m
13Ruột gà D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10m
14Ống nhựa PVC D20Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20m
CT TỦ ĐIỆN
CU Tủ TĐ.BSH
1Tủ kt 400x600x200 mm Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 400x600x200mmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCB-3P-30A,18kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3MCB-3P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
4MCB-1P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
5MCB-1P-10A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
7Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
8Thanh cái + vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1
CV Tủ TĐ.PT
1Tủ điện âm tường 8 moduleTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1tủ
2MCB-3P-20A,18kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3MCB-1P-25A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
4MCB-1P-16A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
5MCB-1P-10A,6kATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
6Cầu chì 2ATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
7Đèn báo phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
CW Phần cấp thoát nước:
1Ống PVC D75 PN6Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,075100m
2Cút PVC D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3Chếch PVC D75Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
CX HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
CY PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
CZ Mua sắm vật tư
1Cột BTLT 14 mét, NPC.I-14-190-11Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4Cột
2Xà rẽ lệch 3 pha, XRL (82,45kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
3Xà đỡ 3 pha bằng, X2 (89,54kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
4Xà néo 3 pha ngang cột đúp, XN2 (103,34kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
5Sứ đứng 24Kv + TyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7Quả
6Chuỗi néo đơn Polyme 24kVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
7Chuỗi néo kép Polyme 24kVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
8Cáp bọc AXV 95mm2: dây phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT136m
9Ghíp 3 lỗ 24kVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6bộ
DA Công tác lắp đặt đường dây 22kV
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cột
2Xà rẽ lệch 3 pha, XRL (82,45kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
3Xà đỡ 3 pha bằng, X2 (89,54kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
4Xà néo 3 pha ngang cột đúp, XN2 (103,34kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
5Sứ đứng 24Kv + TyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,710 sứ
6Chuỗi néo đơn Polyme 24kVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61 chuỗi sứ
7Chuỗi néo kép Polyme 24kVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61 chuỗi sứ
8Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,36100m
DB Thí nghiệm phần đường dây 22kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT144bát
DC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA – 22/0.4kV
DD Mua sắm vật tư
1Xà đón dây đầu trạm (83,37kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (57,15kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian (24,88kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
4Dầm đỡ MBA (139,37kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
5Thang sắt (52,95kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4Bộ
6Ghế cách điện (109,09kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
7Sứ đứng 24Kv + TyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT24Quả
8Tủ hạ thế tổngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Tủ
9Cột BTLT 12 mét, NPC.I-12-190-11Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Cột
10Ghíp bọc cách điện 3 bulong, đồng nhômTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6Cái
11Giá đỡ cáp hạ thếTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
DE Công tác lắp dựng vật liệu trạm biến áp
1Xà đón dây đầu trạm (83,37kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (57,15kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
3Xà đỡ sứ trung gian (24,88kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
4Dầm đỡ MBA (139,37kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
5Thang sắt (52,95kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4bộ
6Ghế cách điện (109,09kg/bộ)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
7Sứ đứng 24Kv + TyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,410 sứ
8Tủ hạ thế tổngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 tủ
9Cột BTLT 12 mét, NPC.I-12-190-11Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cột
10Giá đỡ cáp hạ thếTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05100m
DF Phần dây điện 22kV
1Cáp bọc 24KV Cu/XLPE/PVC 3(1x50mm2)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT27m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0271km/1 dây
DG Phần dây dẫn điện hạ thế
1Cáp CV/600V-1*120mm2 xuất tuyến MBATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-600V-4*120mm2 đến tủ LV1Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15m
3Đầu cốt đồng M120Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8Cái
4Đầu cáp 3 pha hạ thế M120Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0361km/1 dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,0151km/1 dây
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
DH Tiếp địa trạm
1Cọc tiếp địa 8 cọc L63x63x6,2500 - 159,88kgTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT159,88kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,810 cọc
DI Phần lắp dựng thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT31 bộ
3Lắp đặt chống sét van Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT33 pha
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11 cái
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT61 bộ
DJ Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1sợi
7Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
DK Cáp điện hạ thế
10.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC 1Cx70mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT88m
20.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT66m
30.6/1.0KV/Cu/MICA/XLPE/PVC 1Cx35mm2Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11m
DL Cáp tiếp địa
1Dây E Cu/PVC 1Cx25mm2 Vàng XanhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5m
2Dây E Cu/PVC 1Cx16mm2 Vàng XanhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15m
DM Lắp đặt cáp điện hạ thế
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,88100m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,66100m
3Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,11100m
4Rải dây thép địaTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT210 m
DN Lắp dựng tủ điện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT41 tủ
2Vận chuyển vật tư thiết bị bằng ô tô 10TTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2ca
DO PHẦN THIẾT BỊ
DP HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA
DQ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VRF CITY MULTI
DR Dàn nóng VRF, 2 chiều lạnh, biến tần, MCL R410A:
1Dàn nóng công suất 33,5kWTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Dàn nóng công suất 28kWTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
DS Dàn lạnh âm trần cassette, 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng:
1Dàn lạnh công suất 5,6kWTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
2Dàn lạnh công suất 9,0kWTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
3Mặt nạTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
DT Phụ kiện:
1Điều khiển nối dâyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
2Bộ chia gas dàn lạnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5cái
DU MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ
DV Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều lạnh, biến tần, MCL R32:
1Dàn lạnhTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
2Dàn nóngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
DW HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ
DX CAMERA GIÁM SÁT CCTV
1Camera thân trụ lắp trong nhà:Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23Bộ
2Camera thân trụ lắp ngoài trời:Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5Bộ
3Đầu ghi hình camera IP 16 kênh.Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Bộ
4Ổ cứng 8 TBTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8Bộ
5Tivi 55 inchTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
6Máy tính cài phần mềm giám sátTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Bộ
7Switch 24 cổng PoeTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
8Switch trung tâmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
9UPS 6KVA/5.4KWTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
10Tủ rack 6UTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2bộ
11Tủ rack 15UTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
DY HỆ THỐNG LAN
1Core Switch/Switch trung tâmTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2Cái
2Router cân bằng tàiTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
3Switch 24 cổngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
4Thiết Bị Phát Sóng Wifi gắn trầnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6Cái
DZ HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
EA Trạm biến áp
1MBA 3 PHA 100KVA-22/0.4KVTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Máy
2FCO 24KV 100A + Dây chảyTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3Bộ
3LA 18KV 24KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3Bộ
4MCCB 3P 200A – 42KATham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Cái
5Biến dòngTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6Cái
6Điện kế 3P 4 dây 120/60V – 5A (Điện tử)Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Cái
EB Tủ điện
1Tủ ATS:
- KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái
- MCCB, Ics=100%ICU 3P-125A, Ic=30kA: 01 cái
- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái
- ATS khối 3P-125A: 01 cái
- Chống sét van đường nguồn: 01 cái
- Đồng hồ vol kế , chuyển mạch: 02 cái
- Ampe kế: 06 cái
- Công tơ vô công: 01 cái
- Công tơ hữu công: 01 cái
- Cầu chì 2A: 06 cái
- Đèn báo pha: 06 cái
- Thanh cái + Vật tư phụ: 01 cái
Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Tủ
2Tủ LV1: - KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái.- 01 cái, MCCB, Ics=100%ICU 3P-175A, Ic=30kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-125A, Ic=30kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-20A, Ic=22kA: 01 cái.- Chống sét van hạ thế: 01 bộ- Cầu chì 2A: 06 cái.- Đèn báo pha: 06 cái.- Thanh cái + Vật tư phụ: 01 lô.Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Tủ
3Tủ LV2: - KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-75A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-50A, Ic=22kA: 02 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=22kA: 03 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-20A, Ic=22kA: 03 cái- Cầu chì 2A: 06 cái.- Đèn báo pha: 06 cái- Thanh cái + Vật tư phụ: 02 lôTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Tủ
4Tủ TB:- KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=22kA: 02 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-20A, Ic=22kA: 01 cái.- Contactor chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù 50kVar (không cần cuộn kháng cân bằng): 01 cái.- Bộ tụ bù 3 pha 20kVar - 400V, 50Hz: 02 cái.- Bộ tụ bù 3 pha 10kVar - 400V, 50Hz: 01 cái- Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp: 01 cái.- Thanh cái + Vật tư phụ: 01 lô.Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1Tủ
EC HẠNG MỤC MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điệnTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Bình dầu phụ 20LTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
3Vật tư phụTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
ED HẠNG MỤC BÀN NÂNG THỦY LỰC
1Bàn nâng thủy lựcTham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 1300m2 có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA và trạm biến áp ≥ 100KVA hoặc hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên nhà thép tiền chế diện tích ≥ 1.300m2, có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA, trạm biến áp ≥ 100KVA).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).31
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 16T1
2 Máy ép cọc Máy ép cọc ≥ 150 T1
3 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7T3
7 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)1000
8 Cột chống bằng thép ống (kg) Cột chống bằng thép ống (kg)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->