Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 13:57:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,277,715,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 1300m2 có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA và trạm biến áp ≥ 100KVA hoặc hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên nhà thép tiền chế diện tích ≥ 1.300m2, có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA, trạm biến áp ≥ 100KVA).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Cột chống bằng thép ống (kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cột chống bằng thép ống (kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trung tâm khai thác vận chuyển, Bưu điện tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch HĐTV - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ:Tòa nhà Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 5 đường Phạm Hùng, p.Mỹ Đình 2, q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn KT: 250x250mm thép chủ D16mm bê tông mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.023 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,088 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 112 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cọc |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5793 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,4662 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 47,9465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4284 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,3686 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9823 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,6456 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6391 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4746 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1047 | 100m3 |
| E | Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3947 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,0011 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6596 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| F | Cột BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7855 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,0356 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,2517 | tấn |
| G | Dầm BTCT: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,7576 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1092 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8606 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,6627 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9313 | tấn |
| H | Sàn BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 59,8602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,4443 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,3224 | tấn |
| I | Lanh tô BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,8263 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3554 | tấn |
| J | Cầu thang BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,6827 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2263 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| K | Phần kiến trúc hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,7373 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 163,0068 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0194 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8892 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 320,9578 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 332,099 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100,246 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 486,2113 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85,5404 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 653,0568 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 671,9977 | m2 |
| 12 | Nam thép trang trí 100x200x2 trang trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110,98 | m |
| 13 | Đắp gờ trang trí, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 67,66 | m |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm trần 600x600 durafliex 4-4.5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 365,652 | m2 |
| 15 | Thi công trần xi măng smartboard dày 3,5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,054 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,054 | m2 |
| 17 | Chống thấm bằng sika | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,054 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng sika | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 121,3056 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch ceramic 600*600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 229,8444 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 176,3652 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch cerramic 300*300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,054 | m2 |
| 22 | Lát đá tự nhiên màu đen bậu cửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,6232 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1881 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,1152 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,1152 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32,6425 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,616 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600*100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 155,496 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch ceramic 300*600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58,599 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,425 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng Vách depocompact chịu nước dày 12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,954 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Sản xuất vách kính cố định cửa đi, vách nhôm kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ 55 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính dày 12mm, nhôm dày 1,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở hất kết hơp vách kính cố định, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ GK65 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 40 | Phụ kiện mở hất | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa mở trượt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa sổ mở hất, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | m2 |
| 44 | Phụ kiện mở hất | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh sắt sơn tĩnh điện, dày 1,2mm giới hạn chịu lửa tối thiểu E70, kính temper dày 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | M2 |
| 46 | Vách thạch cao tầng 2 trục 5-6 (bao gồm cả sơn bả hoàn thiện) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,12 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,6115 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6705 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6705 | tấn |
| 50 | Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can Inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,062 | md |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,427 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,0487 | 100m2 |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Đèn máng phản quang 3x18W KT: 1200x600, 220V-3x18W 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông 1x12W KT: 250x250, 220V-1x12W 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight D110, Bóng Led 1x7W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D110, ,chống ẩm Bóng Led 1x5W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 3 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 4 hạt (Mặt + hạt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 2hạt (Mặt + hạt) 250V-10A 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đế âm tự chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| M | Ổ cắm: | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đế âm tự chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| N | Máng cáp | |||
| 1 | Máng cáp 300x100 dày 1,2ly (Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100 dày 1.2T) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 2 | Nắp máng cáp dày 1,2 ly (Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.2T) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 3 | Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nắp cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nắp cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Co xuống máng cáp, dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nắp co xuống máng dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Phụ kiện cho máng cáp (Phụ kiện lắp đặt máng cáp: tygen, bulong, ecu thanh treo thang máng cáp, Giá đỡ máng cáp, nối máng,…) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Tủ điện: | |||
| P | Tủ TĐ.VP | |||
| 1 | Tủ kt 400x600x200 mm (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 400x600x200mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-40A,22kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-40A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-25A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | RCBO-2P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Tủ TĐ2.1 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 18 module | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-40A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | RCBO-2P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Slot |
| R | Tủ TĐ2.2 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8 module | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-25A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | RCBO-2P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái + Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Slot |
| S | Tủ TĐ2.3 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8 module | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-2P-25A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | RCBO-2P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái + Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Slot |
| T | Dây cáp điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 711 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 816 | m |
| 3 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 4 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 5 | Dây E Cu/PVC 1Cx4mm2 Vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 6 | Dây E Cu/PVC 1Cx10mm2 Vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 7 | Dây E Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Vàng xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 355 | m |
| 8 | Ruột gà D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 610,72 | m |
| 10 | Phụ kiện ống | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| U | HẠNG MỤC NHÀ XƯỞNG | |||
| V | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn KT: 250x250mm thép chủ D16mm bê tông mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 575 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,6573 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58 | mối nối |
| 4 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cọc |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| W | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,5567 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 74,1407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9772 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,9795 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,8822 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,708 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,7969 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,7846 | 100m3 |
| 14 | Lớp đá base | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,7599 | 100m3 |
| 15 | Rải 2 lớp nilon lót | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,4624 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 285,6821 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| X | Cột BTCT: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,7583 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6833 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,9649 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3413 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,71 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép hình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,71 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,3 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,3 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,89 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,89 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.198,04 | m2 |
| Y | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,6004 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,5584 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,446 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,446 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 354,5599 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 385,3009 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 354,5599 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 385,3009 | m2 |
| 9 | Thi công khe co nền | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250,33 | m |
| 10 | Đánh bóng nền trước khi sơn epoxy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.375,8039 | m2 |
| 11 | Sơn Epoxy tăng cứng chống trầy xước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.375,8039 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm trần 600x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,802 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung xương nổ tấm trần 600x600 chống ẩm 4-4.5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,6268 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch ceramic 600*600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,802 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch cerramic 300*300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40,3092 | m2 |
| 16 | Lát đá tự nhiên màu đen bậu cửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,812 | m2 |
| 17 | Ốp gạch viền 600x100 vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch ceramic 300*600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 138,447 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,1454 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng khung thép đỡ chậu rửa thay, khung thép L40x4x4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng Vách compact chịu nước dày 12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,406 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi thép chống cháy 2 cánh mở giới hạn chịu lửa tối thiểu EI70, hệ khung thép dập dày 1,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | Kính chống cháy cách nhiệt dày 21.4mm chống cháy 70 phút (Kính EI) 150x500x21.4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm, nhôm dày 1,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất cửa sổ mở hất, kính dày 8,38mm, khung nhôm hệ 55 dày 1,2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa mở hất | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Sản xuất cửa chớp thông gió, cửa thép dập dày 3mm, chớp thép dày 0.75mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 32 | Cửa cuốn tấm liền Seri 2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 98,8 | m2 |
| 33 | Hộp bọc cửa cuốn bằng tôn lạnh dày 0,4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,444 | m2 |
| 34 | Motor hộp điều khiển | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lợp mái tôn múi mạ mầu hợp kim nhôm kẽm dày 0,4mm, (gồm 3 lớp: lớp tôn, PU cách nhiệt, lớp giấy bạc) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,3008 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi dày 0.4m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,2726 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,0491 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng Polyester, cốt sợi thủy tinh chống cháy và lớp fiml chống tia UV của mặt trời dày 1,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3459 | 100m2 |
| 39 | Lưới chống côn trùng bằng i nox 304 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 264,623 | m2 |
| 40 | Sơn chống thấm phần tường tiếp giáp với máng thu nước nhà xưởng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,25 | m2 |
| 41 | Máng nước i nox khổ 1m nhà xưởng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 90,98 | m |
| 42 | Trụ thép chống va đập, ống thép D60 dày 3mm, sơn hoàn thiện màu vàng dán phản quang, đai cao su màu đen | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 43 | Lan can thép D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,064 | md |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,9603 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5696 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,5696 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng lan can Inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,55 | md |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,3818 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,2005 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( tăng thêm 4 tầm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,2005 | 100m2 |
| Z | Phần điện: | |||
| AA | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led HIGHT BAY nhà xưởng 1X150W | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 2 | Đèn máng phản quang 3x18W KT: 1200x600, 220V-3x18W 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Downlight D110, Bóng Led 1x10W, chống ẩm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đế âm tự chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AB | ổ cắm | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 250V-16A 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường + nắp chống ẩm 250V-16A 50-60Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đế âm tự chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| AC | Thang máng cáp | |||
| 1 | Máng cáp 300x100 dày 1,2ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Co xuống máng cáp dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Thang cáp 400 x 100 (Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100 dày 1.2T) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 234 | m |
| 4 | Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt thang cáp: tygen, bulong, ecu thanh treo thang máng cáp, Giá đỡ máng cáp, nối máng,… | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | Tủ điện | |||
| AE | Tủ điện Đ.KH | |||
| AF | Tủ điện TĐ.KH | |||
| 1 | Tủ kt 800x600x300 mm (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 800x600x300mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB, Ics=100%ICU 3P-75A, Ic=22kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-30A,25kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | Tủ điện TĐ.OC1 | |||
| 1 | KT: 700x500x250mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 700x500x250mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=25kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | RCBO 2P-25A, Ic=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AH | Tủ điện TĐ.OC2 | |||
| 1 | KT: 700x500x250mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 700x500x250mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=25kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | RCBO 2P-25A, Ic=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | MCB -2P-25A, Ic=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AI | Tủ điện TĐ.CS1 | |||
| 1 | KT: 700x500x250mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 700x500x250mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=25kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A, Ic=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 1P 16A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Nút nhấn thường mở | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | Tủ điện TĐ.DOCK | |||
| 1 | KT: 400x600x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 (Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 400x600x200mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=25kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A, Ic=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB-3P-10A, Ic=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AK | Dây cáp điện - phụ kiện | |||
| 1 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 717 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.009 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 233 | m |
| 4 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 7 | Dây E Cu/PVC 1Cx6mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 8 | Dây E Cu/PVC 1Cx4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 359 | m |
| 9 | Dây E Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 614 | m |
| 10 | Ruột gà D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 12 | Phụ kiện cho ống PVC (Phụ kiện lắp đặt : nối ống,kẹp ống, box chia ngả, cút….) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | Phần điều hòa không khí: | |||
| AM | Lắp đặt thiết bị hệ thống điều hòa KK: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn lạnh vrv Cassette âm trần 4 hướng thổi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| AN | Lắp đặt thiết bị thông gió: | |||
| 1 | Quạt hút hướng trục nối ống gió (không bao gồm thiết bị); Lưu lượng: 2000M3/H; Cột áp: 300 Pa; Công suất điện: 1.1 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút hướng trục nối ống gióLưu lượng: 400M3/HCột áp: 100 PaCông suất điện: 0.18 kW (1PHASE/220V/50HZ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AO | PHẦN VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |||
| AP | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| AQ | PHẦN ỐNG GAS/DỊCH | |||
| 1 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.4 dày 0.81MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 dày 0.81 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 dày 0.81 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 dày 0.99 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø19.1 dày 0.81 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø22.2 dày 0.81 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø25.4 dày 0.81 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng Ø6.4 dày 13 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 dày 13 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng Ø12.7 dày 13 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng Ø15.9 dày 19 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng Ø19.1 dày 19 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng Ø22.2 dày 25 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng Ø25.4 dày 25 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Bộ chia gas dàn lạnh (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (mút xốp, bulong, đai ốc, băng dính,...) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AR | PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống dẫn nước ngưng PVC D27 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống dẫn nước ngưng PVC D34 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống dẫn nước ngưng PVC D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống PVC D27 dày 13 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống PVC D34 dày 13 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống PVC D48 dày 13 MM | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Phụ kiện đường ống thoát nước ngưng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AS | PHẦN ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dây điều khiển kết nối dàn nóng dàn lạnh 2x1.5MM2-CU/PVC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Dây điều khiển kết nối dàn lạnh, remote 2x0.75MM2-CU/PVC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Ống gen mềm D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt đường ống | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| AT | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| AU | ĐƯỜNG ỐNG HÚT KHÍ THẢI | |||
| AV | CỬA THẢI GIÓ | |||
| 1 | Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 400x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Louver thải gió kèm lưới chắn côn trùng 600x300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AW | CỬA HÚT GIÓ | |||
| 1 | Cửa hút gió kèm hộp gió kích thước 250x250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AX | ỐNG GIÓ TÔN | |||
| 1 | Ống gió Kích thước 150x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Ống gió Kích thước 200x200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Ống gió Kích thước 300x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Ống gió Kích thước 350x200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| AY | CÚT 90 | |||
| 1 | Cút 90 độ ống gió KT: 300x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút 90 độ ống gió KT: 350x200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | CÔN THU | |||
| 1 | Côn thu ống gió KT: 200x200/150x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Côn thu ống gió KT: 350x200/200x200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BA | CHUYỂN TIẾT DIỆN | |||
| 1 | Chuyển tiết diện ống gió KT: 150x150/D150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BB | CHẠC 3 RẼ NHÁNH 1 ĐẦU | |||
| 1 | Chạc 3 rẽ nhánh 1 đầu KT: 150x150/150X150/150X150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BC | CHÂN RẼ | |||
| 1 | Chận rẽ ống gió KT: 225x150/D150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Van gió KT 150mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| BD | ỐNG GIÓ MỀM KHÔNG BẢO ÔN | |||
| 1 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Vật tư phụ (BULONG, SILICONE, ĐÁ CẮT, ĐINH RÚT,....) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| BE | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| BF | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 1 (TĐ.ĐH 1) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Áp tô mát MCB - 3P - 40A, Icu=18kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB - 3P - 25A, Icu=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB - 1P - 10A, Icu=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCB - 1P - 6A, Icu=6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đèn báo tín hiệu lắp tủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 40A (3 pha) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Vôn kế, thang đo 0-400V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế thang đo 0-50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BG | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA TẦNG 2 (TĐ.ĐH 2) | |||
| BH | VẬT TƯ, DÂY, CÁP, THANG MÁNG ĐIỆN | |||
| 1 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE 0.6/1 KV, VỎ PVC, TIẾT ĐIỆN Cu/XLPE/PVC 4x4 + E.4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CÁCH ĐIỆN XLPE 0.6/1 KV, VỎ PVC, TIẾT ĐIỆN Cu/PVC/PVC (2x2.5) + 2.5 mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| BI | Phần điện nhẹ: | |||
| BJ | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37 | 1 thiết bị |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Ổ cứng (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Máy chủ (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Switch 24 cổng POE (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | UPS 5kVA online (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ rack 6U (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Tủ rack 15U (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| BK | VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Cáp quang 4 Core | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Dây UTP Cat 6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1.053 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 2x2.5 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Patch panel 24p | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Dây nhảy Cat 6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | ODF 24FO | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | ODF 4FO | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Dây nhảy quang SC/SC ,Chuẩn PC,Đa mốt OM3,Đường kính 2.0mm,dạng dây đôi,PVC,3m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 10 | Dây hàn quang SC,Chuẩn PC,Đa mốt OM3,Đường kính 0.9mm,dạng dây đơn,PVC,1.5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 11 | Ổ cắm tủ rack | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Ruột gà D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 211 | m |
| 14 | Dây HDMI 5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| BL | Mạng LAN | |||
| 1 | Core switch (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Router (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Switch 24 cổng (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Patch panel 24p | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Dây nhảy Cat 6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 6 | Ổ cắm mạng RJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Đế âm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Thiết Bị Phát Sóng Wifi (không bao gồm thiết bị) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Dây UTP Cat 6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 715 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 143 | m |
| BM | MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 1mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Nắp máng cáp 200x100 dày 1mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nắp cút nối L, sơn tĩnh điện dày 1 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nắp cút nối T, sơn tĩnh điện dày 1 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Co xuống máng cáp, dày 1 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nắp co xuống máng dày 1 ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BN | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm nước trục ngang Q=3.5m3/h H=45m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Xi phông chậu rửa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt thoát nước sàn D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nước D15 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| BO | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3595 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5435 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3595 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5435 | 100m |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Rọ bơm D40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van D50mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van D25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Racco ren ngoài D50 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Racco ren ngoài D40 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Racco ren ngoài D32 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Racco ren ngoài D25 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Măng sông ren ngoài D40 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông ren ngoài D25PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tê PPR D50x32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D50x25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D32x25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR D25x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Tê PPR D20x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cút PPR D50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút PPR D40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút PPR D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Cút PPR D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 34 | Cút PPR ren trong D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Côn PPR D25x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Côn PPR D32x25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm ren ngoài D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Kép thép tráng kẽm ren ngoài D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van phao điện D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BP | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0805 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D75 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D48 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D42 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D75 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Tê chéo PVC D110X110 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Tê chéo PVC D90X90 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tê chéo PVC D75x75 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Tê vuông PVC D110X110 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê vuông PVC D110X60 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Tê vuông PVC D75X60 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê vuông PVC D60X60 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút PVC D110 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Cút PVC D90 PN10 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút PVC D42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cút PVC D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cút PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cút PVC D42 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cút PVC D60 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Côn D140/110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn D140/90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn D110/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn D75/42 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Côn D75/48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Côn D90/75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Nút thông tắc UPVC PN10 D110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Nút thông tắc UPVC PN10 D90mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nút thông tắc UPVC PN10 D75mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BQ | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống PVC D125 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PVC D200 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 3 | Ống PVC D140 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 4 | Ống PVC D90 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống PVC D75 PN8 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D140 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê chéo D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chếch PVC D200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Chếch PVC D140 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Chếch PVC D125 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Chếch PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Chếch PVC D48 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC D200x140 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D140x125 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| BR | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0661 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,5182 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,7925 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,7925 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,1076 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,9001 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| BS | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,1096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,5667 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,543 | 100m3 |
| 5 | Cọc BTCT đúc sẵn KT: 300x300mm thép chủ D16mm bê tông mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 780 | md |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 92 | mối nối |
| 8 | Cọc dẫn ép âm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cọc |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 29,6285 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 216,3419 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 308,3341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,5624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4353 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50,3604 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4386 | tấn |
| BT | Thoát nước tường chắn đất: | |||
| 1 | Đá dăm 1x0.5cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D50mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 4 | Đá dăm 4x6cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4536 | 100m2 |
| BU | Biện pháp dàn giáo thi công móng kè | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,6966 | 100m2 |
| BV | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BW | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,8227 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1806 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2364 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| BX | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1101 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2372 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,504 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 38,696 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,3636 | m2 |
| 6 | Xẻ khe 2x10 tường quanh nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,504 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50,0596 | m2 |
| 9 | Chống thấm sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 10 | Lát gạch gốm đỏ 400*400 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 11 | Sơn nền bằng sơn epoxy tăng cứng và chống trầy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,1136 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi thép, chớ thông gió, cửa sơn tĩnh diện phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa chớp thông gió, cửa thép dập dày 3mm, chớp thép dày 0.75mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| BY | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D75 PN6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cút PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BZ | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8857 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7079 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,9538 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0845 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,2479 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1121 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9836 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5797 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5797 | tấn |
| 15 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,589 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,1625 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 109,594 | m2 |
| 18 | Nắp gang hố ga D650mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Nắp ga rãnh nước KT: 300x1000mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 20 | Cống D400, cống BTCT | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 21 | Gối đỡ cống D400 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| CA | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Măng sông PPR D40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao DN32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy D160x1.1/4 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CB | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D140 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PVC D200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 3 | Ống PVC D250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Chếch PVC D250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Măng xông ống D250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Măng xông ống D200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Măng xông ống D140 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| CC | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,662 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| CD | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng đất đào tường kè) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,5601 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,9668 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,867 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 296,675 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 240,39 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| CE | CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,2264 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 37,4085 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6303 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,7071 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm bê tông biển hiệu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ cột cờ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 39,7771 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 650,951 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 650,951 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,8014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 134,4578 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58,5185 | m2 |
| 30 | Lát đá granite mặt bệ côt cờ màu đen | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit màu tối biển hiệu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,4954 | m2 |
| 32 | Ốp gạch trang trí biển hiệu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,48 | m2 |
| 33 | Công hoa sắt trước nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | md |
| 34 | Bộ chữ đồng gắn biển hiệu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bốt bảo vệ composite kích thước 1200x1500x2350 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Hệ thống barrier cổng vào | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 37 | Cột cờ Inox cao 9m (sản xuất, lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| CF | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 81 | 1hố |
| 2 | Đổ đất mầu gốc cây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 31,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 81 | 1cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1cây |
| 5 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 78 | 1cây |
| 6 | Trồng dặm cỏ.Cỏ nhung | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 169,9 | 1m2/lần |
| 7 | Bồi đất mầu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 33,98 | 1m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9533 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9693 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,3682 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,3682 | m2 |
| CG | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,9755 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,724 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0453 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,8973 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1569 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3512 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 167,7316 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6086 | 100m2 |
| CH | HẠNG MỤC BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,1363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,3477 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,205 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,9532 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,839 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,1705 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,5402 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5561 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 116,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48,32 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48,32 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 20 | Nắp bể bằng tôn hoa xương thép L30x30x3 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| CI | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 1x100W IP66 100W-250V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây E Cu/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| CJ | CẤP NGUỒN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 3 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA-FR (4x16)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Dây E Cu/PVC 1Cx16mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 7 | Dây E Cu/PVC 1Cx10mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Dây E Cu/PVC 1Cx4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| CK | CẤP NGUỒN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo hiệu cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,3 | m |
| 5 | Xếp gạch đặc | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 423 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| CL | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 2 | Đêm đá 2x4 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 7 | Nắp gang hố ga | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| CM | CHỐNG SÉT+ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3 Rb=55m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3.0mxD42x3mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Giá đỡ kim thu sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cọc Thép mạ đồng D16, L=2,4m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Cáp đồng trần M95 Cu 95mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt (TT 1 lọ 115G/mối) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 10 | Ống nhựa PVC D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| CN | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Cọc Thép mạ đồng D16, L=2,4m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M95 Cu 95mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Mối hàn hoá nhiệt (TT 1 lọ 115G/mối) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| CO | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cáp quang multi mode 4 core | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| CP | HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| CQ | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,0223 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,5662 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,6138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7578 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,2884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0943 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,0323 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0939 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2617 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,4728 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| CR | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,6864 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,4317 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80,384 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 79,636 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,412 | m2 |
| 6 | Xẻ khe 2x10 tường quanh nhà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80,384 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 101,048 | m2 |
| 9 | Chống thấm sàn mái bằng lớp chống thấm Exposed urethane dày 3mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,6284 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi thép, chớ thông gió, cửa sơn tĩnh diện phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa chớp thông gió, cửa thép dập dày 3mm, chớp thép dày 0.75mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| CS | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp đơn 1,2m gắn tường bóng Led 1x18w | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp đơn 1,2m gắn tường bóng Led 2x18w | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đế âm tự chống cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây E CU/PVC 1x4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Dây E CU/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Ruột gà D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| CT | TỦ ĐIỆN | |||
| CU | Tủ TĐ.BSH | |||
| 1 | Tủ kt 400x600x200 mm Tôn sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, KT 400x600x200mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-30A,18kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái + vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| CV | Tủ TĐ.PT | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8 module | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-20A,18kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-25A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A,6kA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| CW | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D75 PN6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 2 | Cút PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch PVC D75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| CX | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| CZ | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT 14 mét, NPC.I-14-190-11 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Xà rẽ lệch 3 pha, XRL (82,45kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 3 pha bằng, X2 (89,54kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha ngang cột đúp, XN2 (103,34kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24Kv + Ty | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo đơn Polyme 24kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cáp bọc AXV 95mm2: dây pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 9 | Ghíp 3 lỗ 24kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| DA | Công tác lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Xà rẽ lệch 3 pha, XRL (82,45kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 3 pha bằng, X2 (89,54kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha ngang cột đúp, XN2 (103,34kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24Kv + Ty | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 6 | Chuỗi néo đơn Polyme 24kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| DB | Thí nghiệm phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 144 | bát |
| DC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA – 22/0.4kV | |||
| DD | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm (83,37kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (57,15kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian (24,88kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dầm đỡ MBA (139,37kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thang sắt (52,95kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện (109,09kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24Kv + Ty | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 24 | Quả |
| 8 | Tủ hạ thế tổng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Cột BTLT 12 mét, NPC.I-12-190-11 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Ghíp bọc cách điện 3 bulong, đồng nhôm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| DE | Công tác lắp dựng vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm (83,37kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV (57,15kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian (24,88kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dầm đỡ MBA (139,37kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thang sắt (52,95kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện (109,09kg/bộ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24Kv + Ty | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 8 | Tủ hạ thế tổng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Cột BTLT 12 mét, NPC.I-12-190-11 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| DF | Phần dây điện 22kV | |||
| 1 | Cáp bọc 24KV Cu/XLPE/PVC 3(1x50mm2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 1km/1 dây |
| DG | Phần dây dẫn điện hạ thế | |||
| 1 | Cáp CV/600V-1*120mm2 xuất tuyến MBA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-600V-4*120mm2 đến tủ LV1 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cáp 3 pha hạ thế M120 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 1km/1 dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| DH | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 8 cọc L63x63x6,2500 - 159,88kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 159,88 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| DI | Phần lắp dựng thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| DJ | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| DK | Cáp điện hạ thế | |||
| 1 | 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC 1Cx70mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 2 | 0.6/1.0KV/Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | 0.6/1.0KV/Cu/MICA/XLPE/PVC 1Cx35mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| DL | Cáp tiếp địa | |||
| 1 | Dây E Cu/PVC 1Cx25mm2 Vàng Xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Dây E Cu/PVC 1Cx16mm2 Vàng Xanh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| DM | Lắp đặt cáp điện hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Rải dây thép địa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 10 m |
| DN | Lắp dựng tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Vận chuyển vật tư thiết bị bằng ô tô 10T | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| DO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DP | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA | |||
| DQ | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VRF CITY MULTI | |||
| DR | Dàn nóng VRF, 2 chiều lạnh, biến tần, MCL R410A: | |||
| 1 | Dàn nóng công suất 33,5kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dàn nóng công suất 28kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DS | Dàn lạnh âm trần cassette, 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng: | |||
| 1 | Dàn lạnh công suất 5,6kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Dàn lạnh công suất 9,0kW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mặt nạ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| DT | Phụ kiện: | |||
| 1 | Điều khiển nối dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Bộ chia gas dàn lạnh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| DU | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ | |||
| DV | Máy ĐHKK cục bộ treo tường, 2 chiều lạnh, biến tần, MCL R32: | |||
| 1 | Dàn lạnh | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dàn nóng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DW | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ | |||
| DX | CAMERA GIÁM SÁT CCTV | |||
| 1 | Camera thân trụ lắp trong nhà: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 2 | Camera thân trụ lắp ngoài trời: | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ổ cứng 8 TB | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Tivi 55 inch | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy tính cài phần mềm giám sát | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Switch 24 cổng Poe | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Switch trung tâm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | UPS 6KVA/5.4KW | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ rack 6U | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tủ rack 15U | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| DY | HỆ THỐNG LAN | |||
| 1 | Core Switch/Switch trung tâm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Router cân bằng tài | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Switch 24 cổng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thiết Bị Phát Sóng Wifi gắn trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| DZ | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EA | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 3 PHA 100KVA-22/0.4KV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | FCO 24KV 100A + Dây chảy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18KV 24KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P 200A – 42KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Điện kế 3P 4 dây 120/60V – 5A (Điện tử) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| EB | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ ATS: - KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái - MCCB, Ics=100%ICU 3P-125A, Ic=30kA: 01 cái - MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái - ATS khối 3P-125A: 01 cái - Chống sét van đường nguồn: 01 cái - Đồng hồ vol kế , chuyển mạch: 02 cái - Ampe kế: 06 cái - Công tơ vô công: 01 cái - Công tơ hữu công: 01 cái - Cầu chì 2A: 06 cái - Đèn báo pha: 06 cái - Thanh cái + Vật tư phụ: 01 cái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ LV1: - KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái.- 01 cái, MCCB, Ics=100%ICU 3P-175A, Ic=30kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-125A, Ic=30kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-20A, Ic=22kA: 01 cái.- Chống sét van hạ thế: 01 bộ- Cầu chì 2A: 06 cái.- Đèn báo pha: 06 cái.- Thanh cái + Vật tư phụ: 01 lô. | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ LV2: - KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-75A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-50A, Ic=22kA: 02 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=22kA: 03 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-30A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-20A, Ic=22kA: 03 cái- Cầu chì 2A: 06 cái.- Đèn báo pha: 06 cái- Thanh cái + Vật tư phụ: 02 lô | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ TB:- KT: 2100x800x1000mm, Tôn dầy 1,5mm2: 01 cái- MCCB, Ics=100%ICU 3P-100A, Ic=22kA: 01 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-40A, Ic=22kA: 02 cái.- MCCB, Ics=100%ICU 3P-20A, Ic=22kA: 01 cái.- Contactor chuyên dụng cho đóng cắt tụ bù 50kVar (không cần cuộn kháng cân bằng): 01 cái.- Bộ tụ bù 3 pha 20kVar - 400V, 50Hz: 02 cái.- Bộ tụ bù 3 pha 10kVar - 400V, 50Hz: 01 cái- Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp: 01 cái.- Thanh cái + Vật tư phụ: 01 lô. | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| EC | HẠNG MỤC MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình dầu phụ 20L | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Vật tư phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| ED | HẠNG MỤC BÀN NÂNG THỦY LỰC | |||
| 1 | Bàn nâng thủy lực | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 1300m2 có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA và trạm biến áp ≥ 100KVA hoặc hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (có ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên nhà thép tiền chế diện tích ≥ 1.300m2, có giá trị ≥ 10.750.000.000 đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt máy phát điện ≥ 75KVA, trạm biến áp ≥ 100KVA).(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần trắc đạc công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện nhẹ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu nàyNhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy ép cọc ≥ 150 T | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 3 |
| 7 | Ván khuôn (m2) | Ván khuôn (m2) | 1000 |
| 8 | Cột chống bằng thép ống (kg) | Cột chống bằng thép ống (kg) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi