Gói thầu: Gói thầu số 01_ Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519282-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01_ Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220474769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 13:48:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97144E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 926.669.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV trở lên, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng xây dựng trở lên(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01_ Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà bia tưởng niệm xã Minh Châu
60 Ngày
E-CDNT 3 theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Kỷ Nguyên Xanh - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Vân Đồn. - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1Phá dỡ gạch lát nền nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V49,96
2Phá dỡ gạch lát sân nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V126,1
3Phá dỡ bê tông nền nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V4,996
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V32,4362
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V147,962
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V33,04
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường móng nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V11,178
8Phá dỡ bó vỉa xây gạch sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,5246
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,45
10Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,77
11Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,77
12Xúc phế thải lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m³
13Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m³
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m³
15Chặt cây đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
16Cắt tỉa câyMô tả kỹ thuật theo chương V15công
17Đánh rửa vệ sinh rêu mốc mái ngói nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V20công
18Mài tẩy, vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Bê tông nền nhà bia đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,996
20Lát nền nhà bia bằng đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V49,96
21Ốp đá granit bệ thờMô tả kỹ thuật theo chương V17,753
22Ốp đá mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14,135
23Sơn cột nhà bia 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,436
24Sơn dầm, trần nhà bia 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,962
25Sơn lan can, con tiện, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,04
26Sơn tường móng nhà bia không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,178
27Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V59,583
28Lát đá granít mặt kèMô tả kỹ thuật theo chương V19,553
29Bó vỉa đường bằng đá kt 100x150x600cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,6m
30Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16
31Nilon lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,016100m²
32GCLD tháo dỡ ván khuôn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m²
33Lát sân bằng đá KT 300x300x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V301,6
34Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V3,655100 m2
35Đất mầu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V73,1m3
36Trồng cây đường viền (cây sò huyết) HMô tả kỹ thuật theo chương V46,21 m2 trồng dặm
37Trồng cây hoa sữa H>5m; D bầu 0,7m; ĐK gốc 16-21cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
38Trồng cây hoa Mẫu Đơn H60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
39Trồng cây hoa Hải Đường H60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
40Trồng cây hoa Hồng cổ Sa Pa H60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
41Duy trì thảm cỏ, đường viền, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,655100 m2/năm
42Tưới nước thảm cỏ, đường viền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V109,65100 m2/lần
43Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6
44Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6
45Khung bu lông móng 4M16 340x340x41Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
47Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40
48Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20
49Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
51Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
53Tủ điện chiếu sáng KT 350x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp dựng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
55Lắp đặt chùm tay cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V50bóng
57Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
60Nạo vét bùn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5
61Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
B TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V110,491
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V80,749
3Tháo dỡ con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
4Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,296
5Phá dỡ cột trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,927
6Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V19,343
7Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m³
8Đào móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m³
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m³
10Bê tông lót móng tường rào đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45
11Xây móng tường rào bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,372
12Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,12
13Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m³
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m³
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,205
17GCLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m²
18GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
19GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
20Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,026
21Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9
22Lắp đặt lại con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
23Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V27con
24Trát tường chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,801
25Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,572
26Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V48,23
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,613
28SXLD hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,1891m²
30Sửa chữa, gắn vá móng tường rào bị nứtMô tả kỹ thuật theo chương V30công
31Ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97144E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 926.669.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV trở lên, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ Cao đẳng xây dựng trở lên(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m31
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7Kw1
4 Máy trộn vữa >=150 lít1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->