Gói thầu: Gói thầu số 01_ Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01_ Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 13:48:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97144E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 926.669.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV trở lên, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng xây dựng trở lên(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01_ Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà bia tưởng niệm xã Minh Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | theo Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch lát sân nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1 | m² |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | m³ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4362 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,962 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường móng nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m² |
| 8 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m³ |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m³ |
| 12 | Xúc phế thải lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m³ |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m³ |
| 15 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 16 | Cắt tỉa cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 17 | Đánh rửa vệ sinh rêu mốc mái ngói nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 18 | Mài tẩy, vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Bê tông nền nhà bia đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | m³ |
| 20 | Lát nền nhà bia bằng đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m² |
| 21 | Ốp đá granit bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,753 | m² |
| 22 | Ốp đá mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,135 | m² |
| 23 | Sơn cột nhà bia 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,436 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần nhà bia 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,962 | m² |
| 25 | Sơn lan can, con tiện, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m² |
| 26 | Sơn tường móng nhà bia không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m² |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,583 | m² |
| 28 | Lát đá granít mặt kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,553 | m² |
| 29 | Bó vỉa đường bằng đá kt 100x150x600cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6 | m |
| 30 | Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m³ |
| 31 | Nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | 100m² |
| 32 | GCLD tháo dỡ ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m² |
| 33 | Lát sân bằng đá KT 300x300x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6 | m² |
| 34 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | 100 m2 |
| 35 | Đất mầu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m3 |
| 36 | Trồng cây đường viền (cây sò huyết) H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | 1 m2 trồng dặm |
| 37 | Trồng cây hoa sữa H>5m; D bầu 0,7m; ĐK gốc 16-21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 38 | Trồng cây hoa Mẫu Đơn H60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 39 | Trồng cây hoa Hải Đường H60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 40 | Trồng cây hoa Hồng cổ Sa Pa H60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 41 | Duy trì thảm cỏ, đường viền, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | 100 m2/năm |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ, đường viền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,65 | 100 m2/lần |
| 43 | Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m³ |
| 44 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m³ |
| 45 | Khung bu lông móng 4M16 340x340x41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m³ |
| 48 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 49 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Tủ điện chiếu sáng KT 350x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 55 | Lắp đặt chùm tay cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bóng |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 60 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 61 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,491 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,749 | m² |
| 3 | Tháo dỡ con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | m³ |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m³ |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,343 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m³ |
| 8 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m³ |
| 10 | Bê tông lót móng tường rào đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m³ |
| 11 | Xây móng tường rào bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,372 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m³ |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m³ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m³ |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m³ |
| 17 | GCLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m² |
| 18 | GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,026 | m³ |
| 21 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m³ |
| 22 | Lắp đặt lại con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| 23 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | con |
| 24 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,801 | m² |
| 25 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,572 | m² |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,23 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,613 | m² |
| 28 | SXLD hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,189 | 1m² |
| 30 | Sửa chữa, gắn vá móng tường rào bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 31 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 926.669.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV trở lên, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng xây dựng trở lên(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi