Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư xã Cát Lâm. Hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước (Giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHÚC NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư xã Cát Lâm. Hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở tại chỗ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 13:44:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,696,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; dự án (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình.(hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước.- 01 hợp đồng cấp III được xem xét là 02 công trình cấp IV nếu đáp ứng các yêu cầu sau: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trong đó có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước, và có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống san nền, giao thông, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống nước, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công trắc đạt, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật và phải có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động).- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công, Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, tài xế |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân: 15 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHÚC NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư xã Cát Lâm. Hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước (Giai đoạn 1) Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư xã Cát Lâm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở tại chỗ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc) - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu - Giấy ĐKKD - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021 - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; (Yêu cầu chi tiết tại Chương IV, Mẫu số 03, Mục 3, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công... - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) - Các bảng cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Cát Lâm, Địa chỉ: xã Cát Lâm, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3852806
+ Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHÚC NGUYÊN, Địa chỉ: KDC tổ 3, khu vực Kim Châu, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cát Lâm Địa chỉ: xã Cát Lâm, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3852806, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cát Lâm Địa chỉ: xã Cát Lâm, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3852806, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cát Lâm Địa chỉ: xã Cát Lâm, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3852806, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 34,3194 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 17,7811 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 19,5591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 14,7599 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 14,7599 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 14,7599 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,1038 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,1038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,1038 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 1,1038 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 38,1851 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,7191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 35,1125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 35,1125 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 9,6776 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất CPĐ tại mỏ | Chương V- E-HSMT | 11,2265 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 11,2265 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1 km đường loại 5, hệ số 1,5, ĐGx1,5x1) | Chương V- E-HSMT | 112,26 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1,5 km đường loại 5, hệ số 1,5, ĐGx1,5x1,5) | Chương V- E-HSMT | 112,26 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,6 km đường loại 4, hệ số 1,35, ĐGx1,35x5,6) | Chương V- E-HSMT | 112,26 | 10m³/1km |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 32,2674 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,0897 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 645,174 | m3 |
| 18 | Thi công khe co, khe dọc | Chương V- E-HSMT | 1.111,86 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Chương V- E-HSMT | 112 | m |
| 20 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 2,4969 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 7,4907 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 84,8946 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc dày 4mm, ĐGx2): | Chương V- E-HSMT | 25 | m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,192 | 1m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2835 | 100m |
| 31 | Sơn cọc tre trắng đỏ, 1 nước lót + 1 nước phủ: | Chương V- E-HSMT | 7,9128 | m2 |
| 32 | Cung cấp dây phản quang | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V- E-HSMT | 60 | công |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 46,9504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 40,5968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,0754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 1km, ĐG x1) | Chương V- E-HSMT | 1,0754 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- E-HSMT | 1,0754 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30 | Chương V- E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H30 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H30 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1200mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mm - H10 | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 36,47 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Chương V- E-HSMT | 165 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mm | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 75 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 36 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V- E-HSMT | 43 | mối nối |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,6598 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V- E-HSMT | 6,7681 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 4,7794 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,4282 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 80,4 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 34 | Gia công viền tấm đan bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,7776 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 1,1271 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,6879 | tấn |
| 39 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 9,5587 | m3 |
| 40 | Tấm gang thu nước (580x380x50)mm | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V- E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0597 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 0,1007 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,6548 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,9731 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; dự án (để chứng minh quy mô và cấp công trình). * Trường hợp Hợp đồng tương tự là thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận làm thầu phụ, Biên bản nghiệm thu khối lượng.+ Văn bản của cơ quan chuyên môn về việc xác nhận cấp và quy mô công trình.(hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước.- 01 hợp đồng cấp III được xem xét là 02 công trình cấp IV nếu đáp ứng các yêu cầu sau: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trong đó có các hạng mục chính: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước, và có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông.- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống san nền, giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống san nền, giao thông, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống nước ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống nước, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công trắc đạt, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật và phải có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động).- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Đã có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công, Bằng tốt nghiệp chuyên môn, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân, tài xế | 15 | - Công nhân: 15 người gồm các ngành nghề: thợ nề, thợ bê tông thợ hàn, thợ hoàn thiện….- Tài liệu chứng minh kèm theo: chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề, giấy phép lái xe đối với tài xế xe tải (phù hợp với tải trọng xe theo yêu cầu của gói thầu)(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực. Tuy nhiên, trong quá trình thương thảo để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để cung cấp đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Tải trọng ≥ 7 tấn (đơn vị: máy) | 4 |
| 2 | Máy đào (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Thể tích gàu ≥ 0,8 m3 (đơn vị: máy) | 2 |
| 3 | Máy ủi (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110 CV (đơn vị: máy) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Trọng lượng ≥ 10 tấn (đơn vị: máy) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Trọng lượng ≥ 16 tấn (đơn vị: máy) | 1 |
| 6 | Máy san (phải có chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | Công suất ≥ 110 CV (đơn vị: máy) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (đơn vị: cái) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích | Thể tích bồn ≥ 250 lít (đơn vị: cái) | 1 |
| 13 | Máy bơm | Sử dụng bình thường (đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng bình thường (đơn vị: cái) | 1 |
| 15 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg (đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi