Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518720-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220518572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 12:44:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,805,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2.5 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trường mầm non Ngọc Linh. Hạng mục: NLH + các HMPT
10 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Xây dựng Tam Long; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88-Hà Giang; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,4m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m120,384m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3344tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph123,4159m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,1071m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III0,8902100m3
7Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2,2554100m3
8Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T2,2554100m3/1km
B Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III84,79721m3
2Đào móng băng, rộng 13,50831m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 38,74081m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III28,3141m3
5Đắp cát nền móng công trình1,6755m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 30,726m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,8593,807m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x212,0312m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x214,5925m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,6868m3
11Xây hố ga bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,8864m3
12Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 753,3993m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x222,0946m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x22,8336m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x26,5168m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1165tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,136tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,5179tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1191tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,3538tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5362tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2274100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,3526100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5925100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x25,148m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0422100m2
27Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,2405m3
28Lát gạch BLOCK, vữa XM cát mịn mác 7532,998m2
29Trát láng , dày 1,5 cm,vữa XM mác 75 lần 150,0632m2
30Trát láng , dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 250,0632m2
31Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm0,09100m
33Lớp than củi + xỉ than0,3985m3
34Lớp gạch vỡ0,3985m3
35Các ống trong bể1ống
36Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7535,869m3
37Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,7124m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,7327m3
39Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày 11,7287m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BLOCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,1208m3
41Xây gạch BLOCK6,5x10,5x22, xây trụ cao 2,3212m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x24,5815m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x24,5815m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao 7,8398m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao > 6m8,374m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao 15,7483m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao > 6m20,425m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao 1,2459m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao > 6m4,573m3
50BT cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao 2,2418m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,9576m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 881 cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg291cấu kiện
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2605tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,4352tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao 1,3645tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4124tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,7741tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao 3,1018tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,2923tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,1855tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 3,4127tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 0,1835tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao 0,1534tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn0,2379tấn
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao 0,8281100m2
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao >6m0,8281100m2
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao 1,0877100m2
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 6m1,1109100m2
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao 1,3294100m2
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 6m1,8591100m2
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao 0,2668100m2
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao > 6m0,8516100m2
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường cao 0,2642100m2
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,2058100m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm54,96m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa20,16m2
78Vách kính khung nhôm4,875m2
79Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao 0,8379m3
80Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX9,18m2
81Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX9,6135m2
82Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m195,383m2
83Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao 13,4656m2
84Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m110,238m2
85Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m7,896m2
86Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m30,56m2
87Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao 0,537m2
88Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m )0,3751tấn
89Lắp dựng xà gồ thép0,3751tấn
90Bu lông D14200cái
91Bu lông D12200cái
92Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm1,8382100m2
93Tôn úp nóc36m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao > 6m73,6m
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao 22,78m
96Quả hồ lô trên mái2quả
97Rọ chắn rác + phễu thu6bộ
98Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,492100m
99Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm12cái
100Đai vít neo giữ ống48cái
101Keo dán ống6hộp
102Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao 47,436m2
103Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 6m47,436m2
104Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao 244,8963m2
105Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m243,8788m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao 82,5833m2
107Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m124,6227m2
108Trát trần, vữa XM mác 75 cao 137,0156m2
109Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 6m189,9884m2
110Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao 36,1244m2
111Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao > 6m89,6658m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao 85,436m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6m74,917m2
114Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao 27,3812m2
115Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao 70,08m2
116Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m66,125m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao > 6m146,6m
118Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao 44,96m
119Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m9,59m2
120Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao 4,508m2
121Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7521,816m2
122Láng hè bậc dày 2cm, vữa XM M7550,2544m2
123Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M7517,18m2
124Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M7547,5952m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 7533,993m2
126Lát đá bậc cầu thang cao 18,1552m2
127Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao 127,6908m2
128Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao > 6m111,1726m2
129Lát nền bằng gạch 300x300mm cao 17,0418m2
130Lát nền bằng gạch 300x300mm cao > 6m17,0418m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao 530,8535m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 6m598,45m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao 174,4793m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 6m190,7477m2
135Làm trần nhôm đục lỗ tiêu âm21,9429m2
136Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m3,042100m2
137Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 4,0752100m2
138Cửa kính khuôn nhôm hệ, nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính hai lớp = dày 6,38mm54,96m2
139Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*1420,16m2
140Vách kính khuôn nhôm hệ, nhôm hệ 44, dày 1,4 mm, kính 2 lớp dày 6,38mm4,875m2
141Lan can cầu thang bằng INOX9,18m2
142Lan can hành lang bằng INOX9,6135m2
143Trụ đứng cầu thang1cái
144Lối lên mái ( Bậc + nắp )1cái
145Cửa mái ra ngoài1cái
146CU/XPLE/PVC (4x16)mm2180m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2220m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2410m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2850m
150Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
151Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng36bộ
152Đèn LED ốp trần nổi 18w , D2258bộ
153Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W2bộ
154Quạt trần12cái
155Quạt treo tường6cái
156Công tắc 1 hạt8cái
157Công tắc 2 hạt6cái
158Công tắc xoay chiều2cái
159Ổ cắm đôi ( Âm tường , lắp cao 1,4m )32cái
160Automat 1 pha 100A1cái
161Automat 1 pha 32A16cái
162Automat 1 pha 20A16cái
163Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )1tủ
164Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-10ATM )2tủ
165Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường8hộp
166Băng dính cách điện22cuộn
167Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống1.095cái
168Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống400cái
169Hộp nối dây KT ≤40cm28hộp
170Ống nhựa , ĐK 16mm222m
171Ống nhựa , ĐK 20mm216m
172Ống nhựa , ĐK 32mm90m
173Ống nhựa , ĐK 40mm30m
174Sứ 0,4 KV + xà đỡ1cái
175Cáp thép D=6mm : treo cáp30m
176Nội quy + tiêu lệnh PCCC5bộ
177Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg5bình
178Bình phòng hỏa bột CO2 MT35bình
179Hộp đựng5hộp
180Đèn soi pha lê2bộ
181Quạt thông gió ốp tường 34W4cái
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III141m3
183Đắp đất rãnh14m3
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm130m
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm35m
186Gia công kim thu sét, dài 1m4cái
187Gia công kim thu sét, dài 1,5m12cái
188Cọc đỡ thép D8 ; L=250131cọc
189Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng6cọc
190Kẹp kiểm tra KZ12bộ
191Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)2cái
192Sơn chống gỉ3kg
193Que hàn điện3kg
194Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x20,5m3
195Nón chống dột4cái
196Đệm cao su cách điện mái tôn4cái
197Đệm cao su cách điện xà gồ8cái
198Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ8cái
199Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ16cái
200Hóa chất giảm điện trở GEM 25A5bao
201Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,18100m
202Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,48100m
203Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,36100m
204Tê nhựa PP-R D=40*25mm2cái
205Tê nhựa PP-R D=40*20mm4cái
206Tê nhựa PP-R D=25*20mm8cái
207Tê nhựa PP-R D=40mm1cái
208Tê nhựa PP-R D=25mm2cái
209Tê nhựa PP-R D=20mm12cái
210Cút nhựa PP-R D=40mm4cái
211Cút nhựa PP-R D=25mm14cái
212Cút nhựa PP-R D=20mm56cái
213Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mm1cái
214Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm2cái
215Măng sông nhựa PP-R D=40mm3cái
216Măng sông nhựa PP-R D=25mm10cái
217Măng sông nhựa PP-R D=20mm8cái
218Van phao nhựa PP-R D=25mm1cái
219Van khóa nhựa PP-R D=40mm1cái
220Van khóa nhựa PP-R D=25mm3cái
221Van khóa nhựa PP-R D=20mm4cái
222Rắc co D=40mm2cái
223Rắc co D=25mm6cái
224Rắc co D=20mm8cái
225Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm14cái
226Chậu rửa 2 vòi4bộ
227Vòi rửa 2 vòi4bộ
228Gương soi4cái
229Kệ kính4cái
230Giá treo4cái
231Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
232Thùng đun nước nóng thường4bộ
233Hộp đựng4cái
234Giá treo khăn4bộ
235Vòi đồng4cái
236Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,16100m
237Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,08100m
238Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm0,24100m
239Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm0,08100m
240Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm2cái
241Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm4cái
242Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm41cái
243Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm1cái
244Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110mm1cái
245Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60mm4cái
246Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm2cái
247Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm2cái
248Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm6cái
249Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm18cái
250Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm12cái
251Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm2cái
252Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm6cái
253Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm2cái
254Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm1cái
255Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm1cái
256Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm2cái
257Măng sông nhựa đường kính d=110mm2cái
258Măng sông nhựa đường kính d=60mm3cái
259Phễu thu, ĐK 100mm4cái
260Keo dán ống4hộp
261Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m1bộ
262Bể nước Inox 2m31bể
263Xí bệt4bộ
264Hộp đựng4cái
265Vòi xịt4cái
266Chậu tiểu nam2bộ
C Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,4037100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,514tấn
3Phá dỡ lớp vữa láng mái286,56m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 20% )161,374m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 20% )88,634m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 20% )88,788m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 80% )645,496m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 80% )354,536m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 80% )355,152m2
10Tháo dỡ lan can cầu thang9,882m2
11Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp9,72m2
12Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thang16,2m2
13Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,1133100m3
14Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T0,1133100m3/1km
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,3344100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,8506100m2
17Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m )0,514tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,514tấn
19Bu lông D14410cái
20Bu lông D12410cái
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm2,4037100m2
22Tôn úp nóc96,32m
23Quả hồ lô trên mái4quả
24Rọ chắn rác + phễu thu6bộ
25Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,534100m
26Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm12cái
27Đai vít neo giữ ống48cái
28Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm23cái
29Keo dán ống6hộp
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Theo DT phá dỡ )161,374m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Theo DT phá dơ )88,634m2
32Trát trần, vữa XM M75 ( Theo DT phá dỡ )88,788m2
33Lát đá bậc tam cấp ( Theo DT phá dỡ )9,72m2
34Lát đá bậc cầu thang ( Theo DT phá dỡ )16,2m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.250,81m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ443,17m2
37Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX9,882m2
38Lan can cầu thang bằng INOX9,882m2
D Hạng mục: Cải tạo bục sân khấu, sân bê tông
1Phá dỡ gạch lát nền , bậc84,09m2
2Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0252100m3
3Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T0,0252100m3/1km
4Lát nền, sàn đá GRANIT53,58m2
5Lát đá bậc tam cấp30,51m2
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III12,51m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x212,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 80L-250L2
2 Máy thủy bình Đo đạc1
3 Ô tô tự đổ 2.5 T2
4 Máy khoan Khoan vật liệu1
5 Máy hàn Hàn vật liệu1
6 Máy đầm Đầm lèn1
7 Máy đào > 0,1m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->