Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 12:44:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,805,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường mầm non Ngọc Linh. Hạng mục: NLH + các HMPT 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 120,384 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3344 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 123,4159 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,1071 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,8902 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,2554 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 2,2554 | 100m3/1km | |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 84,7972 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 13,5083 | 1m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 38,7408 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 28,314 | 1m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 1,6755 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 30,726 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 93,807 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 12,0312 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 14,5925 | m3 | |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,6868 | m3 | |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,8864 | m3 | |
| 12 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,3993 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 22,0946 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 2,8336 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,5168 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1165 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,136 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,5179 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1191 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3538 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5362 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2274 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,3526 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5925 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 5,148 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0422 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,2405 | m3 | |
| 28 | Lát gạch BLOCK, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,998 | m2 | |
| 29 | Trát láng , dày 1,5 cm,vữa XM mác 75 lần 1 | 50,0632 | m2 | |
| 30 | Trát láng , dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | 50,0632 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,2 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | 0,09 | 100m | |
| 33 | Lớp than củi + xỉ than | 0,3985 | m3 | |
| 34 | Lớp gạch vỡ | 0,3985 | m3 | |
| 35 | Các ống trong bể | 1 | ống | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 35,869 | m3 | |
| 37 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 35,7124 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,7327 | m3 | |
| 39 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày | 11,7287 | m3 | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,1208 | m3 | |
| 41 | Xây gạch BLOCK6,5x10,5x22, xây trụ cao | 2,3212 | m3 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 4,5815 | m3 | |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 4,5815 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | 7,8398 | m3 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao > 6m | 8,374 | m3 | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | 15,7483 | m3 | |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao > 6m | 20,425 | m3 | |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao | 1,2459 | m3 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 cao > 6m | 4,573 | m3 | |
| 50 | BT cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | 2,2418 | m3 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,9576 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 88 | 1 cấu kiện | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 29 | 1cấu kiện | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2605 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,4352 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 1,3645 | tấn | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4124 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,7741 | tấn | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 3,1018 | tấn | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,2923 | tấn | |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,1855 | tấn | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 3,4127 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | 0,1835 | tấn | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | 0,1534 | tấn | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,2379 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao | 0,8281 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao >6m | 0,8281 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao | 1,0877 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 6m | 1,1109 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao | 1,3294 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 6m | 1,8591 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao | 0,2668 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao > 6m | 0,8516 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường cao | 0,2642 | 100m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,2058 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 54,96 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,16 | m2 | |
| 78 | Vách kính khung nhôm | 4,875 | m2 | |
| 79 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 0,8379 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | 9,18 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | 9,6135 | m2 | |
| 82 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 195,383 | m2 | |
| 83 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao | 13,4656 | m2 | |
| 84 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 110,238 | m2 | |
| 85 | Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 7,896 | m2 | |
| 86 | Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 30,56 | m2 | |
| 87 | Trát mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | 0,537 | m2 | |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | 0,3751 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3751 | tấn | |
| 90 | Bu lông D14 | 200 | cái | |
| 91 | Bu lông D12 | 200 | cái | |
| 92 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | 1,8382 | 100m2 | |
| 93 | Tôn úp nóc | 36 | m | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao > 6m | 73,6 | m | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao | 22,78 | m | |
| 96 | Quả hồ lô trên mái | 2 | quả | |
| 97 | Rọ chắn rác + phễu thu | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,492 | 100m | |
| 99 | Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 100 | Đai vít neo giữ ống | 48 | cái | |
| 101 | Keo dán ống | 6 | hộp | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao | 47,436 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 6m | 47,436 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | 244,8963 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 243,8788 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | 82,5833 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 124,6227 | m2 | |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao | 137,0156 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 6m | 189,9884 | m2 | |
| 110 | Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao | 36,1244 | m2 | |
| 111 | Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao > 6m | 89,6658 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao | 85,436 | m2 | |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 74,917 | m2 | |
| 114 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | 27,3812 | m2 | |
| 115 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao | 70,08 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 66,125 | m2 | |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao > 6m | 146,6 | m | |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao | 44,96 | m | |
| 119 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao > 6m | 9,59 | m2 | |
| 120 | Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao | 4,508 | m2 | |
| 121 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,816 | m2 | |
| 122 | Láng hè bậc dày 2cm, vữa XM M75 | 50,2544 | m2 | |
| 123 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 17,18 | m2 | |
| 124 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,5952 | m2 | |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 33,993 | m2 | |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang cao | 18,1552 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao | 127,6908 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm cao > 6m | 111,1726 | m2 | |
| 129 | Lát nền bằng gạch 300x300mm cao | 17,0418 | m2 | |
| 130 | Lát nền bằng gạch 300x300mm cao > 6m | 17,0418 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao | 530,8535 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 6m | 598,45 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao | 174,4793 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 6m | 190,7477 | m2 | |
| 135 | Làm trần nhôm đục lỗ tiêu âm | 21,9429 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,042 | 100m2 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,0752 | 100m2 | |
| 138 | Cửa kính khuôn nhôm hệ, nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính hai lớp = dày 6,38mm | 54,96 | m2 | |
| 139 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | 20,16 | m2 | |
| 140 | Vách kính khuôn nhôm hệ, nhôm hệ 44, dày 1,4 mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | 4,875 | m2 | |
| 141 | Lan can cầu thang bằng INOX | 9,18 | m2 | |
| 142 | Lan can hành lang bằng INOX | 9,6135 | m2 | |
| 143 | Trụ đứng cầu thang | 1 | cái | |
| 144 | Lối lên mái ( Bậc + nắp ) | 1 | cái | |
| 145 | Cửa mái ra ngoài | 1 | cái | |
| 146 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | 180 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 220 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 410 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 850 | m | |
| 150 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 151 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 152 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | 8 | bộ | |
| 153 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | 2 | bộ | |
| 154 | Quạt trần | 12 | cái | |
| 155 | Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 156 | Công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 157 | Công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 158 | Công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 159 | Ổ cắm đôi ( Âm tường , lắp cao 1,4m ) | 32 | cái | |
| 160 | Automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 161 | Automat 1 pha 32A | 16 | cái | |
| 162 | Automat 1 pha 20A | 16 | cái | |
| 163 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | 1 | tủ | |
| 164 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 6-10ATM ) | 2 | tủ | |
| 165 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | 8 | hộp | |
| 166 | Băng dính cách điện | 22 | cuộn | |
| 167 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 1.095 | cái | |
| 168 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 400 | cái | |
| 169 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| 170 | Ống nhựa , ĐK 16mm | 222 | m | |
| 171 | Ống nhựa , ĐK 20mm | 216 | m | |
| 172 | Ống nhựa , ĐK 32mm | 90 | m | |
| 173 | Ống nhựa , ĐK 40mm | 30 | m | |
| 174 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | 1 | cái | |
| 175 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | 30 | m | |
| 176 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 5 | bộ | |
| 177 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | 5 | bình | |
| 178 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | 5 | bình | |
| 179 | Hộp đựng | 5 | hộp | |
| 180 | Đèn soi pha lê | 2 | bộ | |
| 181 | Quạt thông gió ốp tường 34W | 4 | cái | |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14 | 1m3 | |
| 183 | Đắp đất rãnh | 14 | m3 | |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 130 | m | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | 35 | m | |
| 186 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 4 | cái | |
| 187 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 12 | cái | |
| 188 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | 131 | cọc | |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 6 | cọc | |
| 190 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 2 | bộ | |
| 191 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | 2 | cái | |
| 192 | Sơn chống gỉ | 3 | kg | |
| 193 | Que hàn điện | 3 | kg | |
| 194 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 195 | Nón chống dột | 4 | cái | |
| 196 | Đệm cao su cách điện mái tôn | 4 | cái | |
| 197 | Đệm cao su cách điện xà gồ | 8 | cái | |
| 198 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 8 | cái | |
| 199 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 16 | cái | |
| 200 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | 5 | bao | |
| 201 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,18 | 100m | |
| 202 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,48 | 100m | |
| 203 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,36 | 100m | |
| 204 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | 2 | cái | |
| 205 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | 4 | cái | |
| 206 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | 8 | cái | |
| 207 | Tê nhựa PP-R D=40mm | 1 | cái | |
| 208 | Tê nhựa PP-R D=25mm | 2 | cái | |
| 209 | Tê nhựa PP-R D=20mm | 12 | cái | |
| 210 | Cút nhựa PP-R D=40mm | 4 | cái | |
| 211 | Cút nhựa PP-R D=25mm | 14 | cái | |
| 212 | Cút nhựa PP-R D=20mm | 56 | cái | |
| 213 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mm | 1 | cái | |
| 214 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | 2 | cái | |
| 215 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | 3 | cái | |
| 216 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | 10 | cái | |
| 217 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | 8 | cái | |
| 218 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | 1 | cái | |
| 219 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | 1 | cái | |
| 220 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | 3 | cái | |
| 221 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | 4 | cái | |
| 222 | Rắc co D=40mm | 2 | cái | |
| 223 | Rắc co D=25mm | 6 | cái | |
| 224 | Rắc co D=20mm | 8 | cái | |
| 225 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | 14 | cái | |
| 226 | Chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 227 | Vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 228 | Gương soi | 4 | cái | |
| 229 | Kệ kính | 4 | cái | |
| 230 | Giá treo | 4 | cái | |
| 231 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 232 | Thùng đun nước nóng thường | 4 | bộ | |
| 233 | Hộp đựng | 4 | cái | |
| 234 | Giá treo khăn | 4 | bộ | |
| 235 | Vòi đồng | 4 | cái | |
| 236 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,16 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,08 | 100m | |
| 238 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | 0,24 | 100m | |
| 239 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | 0,08 | 100m | |
| 240 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | 2 | cái | |
| 241 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | 4 | cái | |
| 242 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | 41 | cái | |
| 243 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | 1 | cái | |
| 244 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110mm | 1 | cái | |
| 245 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60mm | 4 | cái | |
| 246 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 2 | cái | |
| 247 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 248 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 249 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | 18 | cái | |
| 250 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | 12 | cái | |
| 251 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 252 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | 6 | cái | |
| 253 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 254 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | 1 | cái | |
| 255 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | 1 | cái | |
| 256 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | 2 | cái | |
| 257 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 258 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | 3 | cái | |
| 259 | Phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 260 | Keo dán ống | 4 | hộp | |
| 261 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m | 1 | bộ | |
| 262 | Bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 263 | Xí bệt | 4 | bộ | |
| 264 | Hộp đựng | 4 | cái | |
| 265 | Vòi xịt | 4 | cái | |
| 266 | Chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,4037 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,514 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | 286,56 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 20% ) | 161,374 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 20% ) | 88,634 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 20% ) | 88,788 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà ( 80% ) | 645,496 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà ( 80% ) | 354,536 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần ( 80% ) | 355,152 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 9,882 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp | 9,72 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thang | 16,2 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,1133 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 0,1133 | 100m3/1km | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,3344 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,8506 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1,838784kg/m ) | 0,514 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,514 | tấn | |
| 19 | Bu lông D14 | 410 | cái | |
| 20 | Bu lông D12 | 410 | cái | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | 2,4037 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 96,32 | m | |
| 23 | Quả hồ lô trên mái | 4 | quả | |
| 24 | Rọ chắn rác + phễu thu | 6 | bộ | |
| 25 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | 0,534 | 100m | |
| 26 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | 12 | cái | |
| 27 | Đai vít neo giữ ống | 48 | cái | |
| 28 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | 23 | cái | |
| 29 | Keo dán ống | 6 | hộp | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Theo DT phá dỡ ) | 161,374 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 ( Theo DT phá dơ ) | 88,634 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 ( Theo DT phá dỡ ) | 88,788 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp ( Theo DT phá dỡ ) | 9,72 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang ( Theo DT phá dỡ ) | 16,2 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.250,81 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,17 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | 9,882 | m2 | |
| 38 | Lan can cầu thang bằng INOX | 9,882 | m2 | |
| D | Hạng mục: Cải tạo bục sân khấu, sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền , bậc | 84,09 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0252 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | 0,0252 | 100m3/1km | |
| 4 | Lát nền, sàn đá GRANIT | 53,58 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | 30,51 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 12,5 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 12,5 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Chỉ huy trưởng: Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 80L-250L | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 2.5 T | 2 |
| 4 | Máy khoan | Khoan vật liệu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 1 |
| 6 | Máy đầm | Đầm lèn | 1 |
| 7 | Máy đào | > 0,1m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi