Gói thầu: Gói thầu 1: Mua môi trường, hoá chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua môi trường, hoá chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:19:00 đến ngày 2022-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,598,500 VNĐ ((Ba triệu năm trăm chín mươi tám nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5985E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 02 hợp đồng cung cấp môi trường, hóa chất có giá trị tối thiểu là 167.930.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 335.860.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Mua môi trường, hoá chất Đề tài: Nghiên cứu sản xuất vắc xin vô hoạt phòng bệnh do Streptococcus iniae trên cá chẽm (Lates calcarifer) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Có đăng ký mã số thuế. - Hồ sơ về tài chính: + Đối với doanh nghiệp: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế (năm 2020,2021), tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước năm 2021. + Đối với cửa hàng: Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.598.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. SĐT: 02583.837.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường; Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KF streptococcus agar (KF, No. 60641, Sigma-Aldrich hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột màu vàng nâu. Hoà tan tốt trong nước. Không tạp nhiễm. Hàng mới, hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 2 | Tryptic soy agar (TSA, Merk hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột màu trắng. Hoà tan tốt trong nước. Không tạp nhiễm. Hàng mới, hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 3 | Tryptic soy broth (TSB, Merk hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột màu trắng. Hoà tan tốt trong nước. Không tạp nhiễm. Hàng mới, hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 4 | BHI broth | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột màu trắng đục. Hoà tan tốt trong nước. Không tạp nhiễm. Hàng mới, hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 5 | Bộ Nhuộm Gram | 1 | Bộ | Bộ nhuộm bao gồm 4 lọ: Gram's crystal violet solution; Gram's decolorizer solution; Gram's iodine solution; Gram's safranine solution. Dạng lỏng. Hàng mới, hạn sử dụng > 12 tháng. | ||
| 6 | Blood agar base – BA, Difco | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Dạng bột màu vàng nhạt. Hoà tan tốt trong nước. Không tạp nhiễm. Hàng mới, hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 7 | API-20 STREP (BioMerieux, Pháp hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Bộ thử nghiệm API® 20 Xác định vi khuẩn Strep Streptococci và Enterococci. Thời gian phản ứng từ 4-18h. Hạn sử dụng > 6 tháng. Quy cách: 50 test/ hộp | ||
| 8 | Mồi | 20 | Bộ | Mồi (primer): 30.0 nmol | ||
| 9 | Bộ kít tách chiết DNeasy Blood& tisue kit (Bộ kít tách chiết (Qiagen) - 250 mẫu) | 4 | Bộ | Sử dụng tách chiết DNA vi sinh vật. Bao gồm hoá chất, dụng cụ và hướng dẫn sử dụng kèm theo. Dễ sử dụng. Hạn sử dụng > 6 tháng. | ||
| 10 | Thang DNA | 4 | Tuyp | Đóng gói dạng pha sẵn (Ready-to-use). Phù hợp chạy cùng mẫu PCR kích thước | ||
| 11 | Agarose | 3 | Hộp | Sử dụng cho kỹ thuật điện di. Dạng bột màu trắng đục, cho phép bảo quản ở nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 100g/ hộp | ||
| 12 | Dung dịch điện di | 13 | Chai | Dạng lỏng không màu, sử dụng trong kỹ thuật điện di. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 1 lit/ chai | ||
| 13 | NaCl | 7 | Hộp | Hàng tinh khiết, sử dụng phòng thí nghiệm. Dạng bột. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 14 | KH2PO4 | 3 | Hộp | Hàng tinh khiết, sử dụng phòng thí nghiệm. Dạng bột. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 15 | Na2HPO4 | 3 | Hộp | Hàng tinh khiết, sử dụng phòng thí nghiệm. Dạng bột. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 16 | KCl | 3 | Hộp | Hàng tinh khiết, sử dụng phòng thí nghiệm. Dạng bột. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 17 | KOH | 3 | Hộp | Hàng tinh khiết, sử dụng phòng thí nghiệm. Dạng bột. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 500g/ hộp | ||
| 18 | Glycerol | 3 | Chai | Dạng dịch lỏng, tinh khiết (> 99%). Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 1 lit/ chai | ||
| 19 | Nước cất | 193 | Lít | Nước cất 2 lần, không tạp nhiễm. | ||
| 20 | Dầu soi kính - Merk hoặc tương đương | 1 | Chai | Dạng dịch lỏng không màu. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 50 ml/ cha | ||
| 21 | Cồn công nghiệp | 100 | Lít | Chất lỏng, nồng độ cồn > 90 % | ||
| 22 | Methanol (Merck hoặc tương đương) | 2 | Chai | Chất lỏng, tinh khiết (độ cồn > 99%). Quy cách: 1 lit/ chai | ||
| 23 | Parafin | 1 | Chai | Chất lỏng, tinh khiết ( > 99%). Quy cách: 1 lit/ chai | ||
| 24 | Total RNA kit I (Promega hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Sử dụng tách chiết RNA. Bao gồm hoá chất, dụng cụ và hướng dẫn sử dụng kèm theo. Dễ sử dụng. Hạn sử dụng > 6 tháng. | ||
| 25 | Script cDNA synthesis kit ( Biorad, code 1708890 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Sử dụng tổng hợp cDNA. Bao gồm hoá chất, dụng cụ và hướng dẫn sử dụng kèm theo. Dễ sử dụng. Hạn sử dụng > 6 tháng. | ||
| 26 | QuantiTect® SYBR Green PCR kit (Qiagen, 200 mẫu, code 204143 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Sử dụng cho phản ứng RT-PCR. Bao gồm hoá chất, dụng cụ và hướng dẫn sử dụng kèm theo. Dễ sử dụng. Hạn sử dụng > 6 tháng. | ||
| 27 | Formalin | 1 | Chai | Chất lỏng không màu, mùi hăng mạnh, khó chịu. Hòa tan trong nước. Độ tinh khiết (HCHO > 37 %) sử dụng trong phòng thí nghiệm. Hạn sử dụng > 12 tháng. Quy cách: 1 lit/ chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5985E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 02 hợp đồng cung cấp môi trường, hóa chất có giá trị tối thiểu là 167.930.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 335.860.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi