Gói thầu: Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517107-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa.
Số hiệu KHLCNT 20220517062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách và Tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 08:44:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,028,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đạt chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa.
Cung cấp thực phẩm, hàng hóa cho Bếp ăn từ thiện – bệnh nhân nghèo Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa.
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách và Tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định - Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin - Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902


E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 10.2(c)
a.Thực phẩm tươi sống * Điều kiện an toàn thực phẩm của cơ sở * Điều kiện an toàn trong bảo quản thực phẩm * Điều kiện an toàn trong vận chuyển thực phẩm b.Thực phẩm đã qua chế biến * Điều kiện an toàn thực phẩm của cơ sở * Điều kiện an toàn trong bảo quản thực phẩm * Điều kiện an toàn trong vận chuyển thực phẩm * Cung cấp giấy tờ liên quan đến xuất xứ thực phẩm đã qua chế biến. c. Thực phẩm là hàng bao gói sẵn * Hợp đồng với nhà sản xuất hoặc Đại lý lớn của sản phẩm
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải cam kết giá trúng thầu là giá thống nhất trên các tỉnh thành lớn. Trường hợp giá trúng thầu cao hơn các tỉnh khác, nhà thầu phải đồng ý thương thảo giảm giá.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đơn dự thầu hợp lệ: Phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đứng đầu của nhà thầu hoặc người được uỷ quyền kèm theo giấy uỷ quyền hợp lệ). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký. Trong trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn thì phải nêu rõ trong văn bản thoả thuận liên danh. - Toàn bộ HSDT chỉ do một người ký tên đóng dấu như nhau. - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản sao có chứng thực). - Báo cáo danh mục các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản photo chứng thực ít nhất 01 hợp đồng tương ứng về cung ứng hàng hóa trong thời gian gần nhất. c) Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874902
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ba chỉ heo loại 190kgĐảm bảo không cung cấp thịt heo sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt.Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng.Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm.Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu.
2Nạc đùi heo822kgĐảm bảo không cung cấp thịt heo sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt.Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng.Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm.Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu.
3Nạc vai heo1.800kgĐảm bảo không cung cấp thịt heo sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt heo không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt heo phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. Thịt săn chắc không nhũn nhão, đàn hồi tốt, không rỉ dịch chảy nhớt.Lớp mỡ: Mỡ thường dày 1.5-2 cm có màu trắng trong đến trắng ngà, ăn giòn và không ngấy như thịt mỡ heo nuôi bằng cám tăng trọng.Vết cắt thịt có màu sắc bình thường, sáng khô. Khi thái thịt thành miếng dày 3-4cm, nếu không đứng thẳng được là thịt đã nuôi tăng trọng, không đảm bảo an toàn thực phẩm.Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu.
4Bò phi lê30kgĐảm bảo không cung cấp thịt bò sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Thịt bò không bị bệnh (thương hàn, tả huyết trùng, viêm gan, đóng dấu...) Thịt bò phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quanMùi vị: Thịt sống không có mùiMàu sắc: Thịt heo tươi có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm.
5Sườn non heo đặc biệt90kgSườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu
6Cá thu60kgCá còn nhớt bóng, da cá tươi, óng ánh dính chặt, không có niêm dịch, không có mùi.Thịt cá săn,Lát cá không bấy, không bị thâm hoặc trắng bệch. Bụng cá bình thường, không dập, bấy
7Tôm tươi30kgHàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen.Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng.Hàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen.Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng.Tôm có dáng thẳng hoặc hơi cong, không bị uốn cong thành hình tròn, chiều dài thường trong khoảng từ 120-130mm, nặng 15-20g.Tôm không bị chảy dớt hoặc có cảm giác như sạn dưới các ngón tay.
8Mực ống30kgMực có thân thẳng và mình dày, khi cầm lên phải khô ráo, thân và đầu mực còn dính vào nhau.- Mực khi cầm lên tay còn ướt, đầu và mình tách liền nhau là mực đã bị ươn.
9Trứng gà (10 quả /01 vỉ)2.100VỉPhải đảm bảo chất lượng về xuất xứ đảm bảo không có dịch bệnh và được chứng nhận về kiểm định theo quy định.Vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng. Vỏ không quá nhẵn bóng, sáng hoặc không có cảm giác là vết rạn nứt-Vỏ trứng có cảm giác là hơi ram ráp và nặng tay.
10Giò lụa1.800kgĐối giò lụa: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ.
11Giò bò30kgĐối với giò, chả bò: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt bò tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu bò ngà phớt hồng đỏ. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ
12Chả cá420kgĐảm bảo an toàn thực phẩm, được làm từ cá tươi, đảm bảo không dịch bệnh, không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc chất phụ gia vượt quá tỉ lệ quy định.- Màu trắng ngà, bề mặt có nhiều lỗ rỗ.Mùi vị: Thơm thoang thoảng, không có mùi thơm nồng, thơm sực
13Bánh chưng chay (nhân chín) 0.5kg/01 cái90cáiVỏ bánh chưng có màu xanh nhạt, hoặc hơi vàng, tránh bánh chưng luộc bằng pin.- Không chất bảo quản, không phẩm màu.- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.- Chất lượng bánh chưng: Nếp mềm dẻo, không sượng, có mùi thơm đặc trưng.- Nhân bánh được làm từ thịt heo tươi ít mỡ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đậu xanh mềm thơm.
14Đậu khuôn chiên156kg- Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ,- Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi.- Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định
15Đậu sống (200 gram/01 miếng)360miếng- Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ,- Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi.- Không làm từ đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định
16Chả phù chúc60kgChả có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi
17Nấm rơm54kgNấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở
18Nấm bào ngư nâu48kgNấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở
19Bạc hà18kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
20Bắp chuối30kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân.
21Bắp sú390kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
22Bầu108kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
23Bí chanh360kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
24Bí đỏ420kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
25Cà chua (Đà Lạt)234kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
26Cà rốt - Đà Lạt180kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
27Cải ngọt600kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
28Cải thảo1.200kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
29Chanh30kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
30Đậu bắp600kgNên chọn những trái nhiều lông tơ.
31Đậu cove720kgNên chọn những trái nhiều lông tơ.
32Đậu tibo6kgNên chọn những trái nhiều lông tơ.
33Đu đủ300kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
34Giá sống900kgGiá sống phải tươi mới, không dập nát
35Tỏi còn nguyên vỏ việt nam loại 142kgTrái có kích thước to đều và khô.
36Hành khô còn nguyên vỏ42kgTrái có kích thước to đều và khô.
37Hành lá90kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
38Hành paro9kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
39Hạt sen6kgHạt to đều đảm bảo dẻo không sượng
40Khổ qua900kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
41Khoai tây (không mầm)120kgcủ có kích thước to đều không mọc mầm
42Khoai tím180kgcủ có kích thước to đều không mọc mầm
43Măng chua72kgMăng phải có độ chua, trắng
44Me9kgcó kích thước to đều.
45Ngò (tươi không úng)180kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
46Ngổ2kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
47Ớt đỏ12kgcó kích thước to đều.
48Rau canh (lặt sắn tươi)120kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
49Su su900kgTrái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng.
50Súp lơ (không cùi đà lạt)90kgcó kích thước to đều, nở búp búp
51Thơm đã gọt90kgcó kích thước to đều.
52Xả30kgcó kích thước to đều.
53Củ Sắn360kgcó kích thước to đều.
54Đậu Tây6kgNên chọn những trái nhiều lông tơ, quả to đều
55É trắng6kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
56Cần Tây30kgRau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to.
57Muối I ốt (500 gram /01 gói)180góiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
58Muối Hột180kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
59Tương Cà 270g cholimex12chaiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
60Tiêu xay3kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
61Nui ống lớn 350g78gói- Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng.- Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói.
62Mì tôm gấu đỏ12.000gói- Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng.- Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. -Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói.
63Giấy An An (lốc/12 cuộn) hoặc tương đương6lốcHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
64Nước rửa tay Lifeboy 500g hoặc tương đương30chaiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
65Thuốc xịt muỗi 660ml- Raid6chaiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
66Túi ni lông 1 lạng30kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
67Túi ni lông 1kg6kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
68Túi ni lông 0,5kg6kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
69Tạp dề 2 lớp 56x 70cm36cáiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
70Gentay cao su dài18đôiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
71Gentay cao su ngắn18đôiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
72Dây thun3kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
73Bao tay nilong (hộp 100 cái)60hộpHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
74Túi rác xanh 55x65cm18kgHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
75Nước Tẩy vim TL xanh biển 880/900ml hoặc tương đương6chaiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
76Chà xoong12cáiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
77Nước lau sàn sunlight 3,6/3,8kg hoặc tương đương6bìnhHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
78Khăn lông (dài 50cm x rộng 28cm)36cáiHàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đạt chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->