Gói thầu: mua sắm vật tư sửa chữa xuồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư sửa chữa xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:05:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư sửa chữa xuồng Mua sắm vật tư sửa chữa xuồng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau | phin, sạch | 50 | Kg | Loại phin, sạch | |
| 2 | Xà phòng | Lifebuoy | 10 | Kg | Xà phòng vệ sinh tay | |
| 3 | Chổi quét sơn | BPH | 160 | Cái | Kích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 4 | Cọ lăn | STA | 100 | Cái | Kích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 5 | Đá cắt D100 | D100 | 50 | Viên | Kích thước: 100 mm | |
| 6 | Đá mài D100 | DM100 | 48 | Viên | Kích thước: 100 mm | |
| 7 | Dây buộc tàu | 2.000 | M | Chất liệu: Polypropylene kết hợp Polyester (PP+PE), 8 sợi tết thường xuyên; tiết diện dây 40mm | ||
| 8 | Keo AB Liên xô | A-B Liên xô | 20 | Hộp | Keo dán tổng hợp AB Liên Xô đa năng, độ bám dính cao, phù hợp với mọi chất liệu | |
| 9 | Amiang loại 2 mm | Am2 | 60 | M | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 10 | Bulong inox 8-4F | 8-4F | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 4 cm | |
| 11 | Bulong inox 6-2F | 6-2F | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 6 dài 2 cm | |
| 12 | Bulong inox 8-8F | 8-8F | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 8 cm | |
| 13 | Bulong inox 12-6F | 12-6F | 20 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 12 dài 6 cm | |
| 14 | Tán inox M12 | M12 | 40 | Cái | Chất liệu thép không gỉ inox 304; tiêu chuẩn DIN 934 | |
| 15 | Xạp giường 900x2000 | 6 | Bộ | Chất liệu làm bằng gỗ kích thước 90cm x 200cm | ||
| 16 | Lề lá inox 6F | 6F | 40 | Cái | Chất liệu làm từ Inox; dài 6 cm | |
| 17 | La inox | 35 | Kg | Chất liệu thép không gỉ inox 304; độ dày 4mm; rộng 3 cm | ||
| 18 | Tôn inox 3.5 ly | SS35 | 34 | Kg | Tôn tấm; Kích thước 35mm | |
| 19 | Code inox 50 | 40 | Cái | Thép không gỉ inox 304; dài 50 cm, phi 10 mm | ||
| 20 | Code inox 130 | 40 | Cái | Thép không gỉ inox 304; dài 130 cm, phi 30 mm | ||
| 21 | Tấm nhôm 4 ly | A5052-4 | 30 | Kg | Nhôm tấm độ dày 4mm, tiêu chuẩn JIS, ASTM; mác nhôm A5052 | |
| 22 | Tấm nhôm 5 ly | A5052-5 | 20 | Kg | Nhôm tấm độ dày 5mm, tiêu chuẩn JIS, ASTM; mác nhôm A5052 | |
| 23 | Que hàn sắt | KT-421-2.5 | 14 | Kg | Đường kính 2,5mm | |
| 24 | Que hàn nhôm | AL209 | 10 | Kg | Đường kính 3,2mm, dài 33cm, thành phần hóa học: Si: 4.5-6%, Fe: 0.8%, Cu: 0.3%, Al: còn lại | |
| 25 | Mỏ hàn cầm tay | 8 | Cái | Công suất đầu ra 80W, nhiệt độ đầu ra từ 180°C - 480°C, thời gian gia nhiệt nhanh tầm 15s, +/- 5°C | ||
| 26 | Kính hàn | ANSI Z87.1 | 10 | Cái | Dùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1 | |
| 27 | Bình khí ô xi | oxy | 5 | Bình | Nguyên Chất 99%; là loại bình gọn nhẹ , cao khoảng 50 cm nặng khoảng 7,5kg chứa được khoảng hơn 600 lít khí oxy ,bình được gia công lại, và kiểm định an toàn , phù hợp với việc mang theo khi du lịch hoặc vận chuyển, hoặc dự phòng tại nhà | |
| 28 | Bình khí argon | Argon | 5 | Bình | Chất lượng khí argon hàn TIG: đạt độ tinh khiết 99.95% đến 99.99% | |
| 29 | Kính trắng bảo hộ | 46BC | 20 | Cái | Gọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1 | |
| 30 | Giày bảo hộ | OEM | 10 | Đôi | Vật liệu: Da PU, Cổ thấp, cột dây, mũi lót thép; Đế giày: Chống trơn trượt, chống dầu, chống vật đâm xuyên, chống vật nặng rơi. | |
| 31 | Ống cao su 32 | CSUP32 | 20 | M | Ống cao su bố vải đường kính 32mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc | |
| 32 | Ống cao su 40 | CSUP40 | 20 | M | Ống cao su bố vải đường kính 40mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc | |
| 33 | Dầu RP7 | RP7 | 20 | chai | Dầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g | |
| 34 | Chén đánh rỉ | Makita D100 | 40 | Cái | Đường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút | |
| 35 | Cao su 2 li | Sentica 2m | 8 | M | Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 2mm | |
| 36 | Van gạt 21 inox | Van 21 | 8 | Cái | Van bi 2 thân - inox 304, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 15mm | |
| 37 | Ống sắt 21-1T0 | 15 | M | Vật liệu Inox, màu sắc trắng anh kim, đường kính 21mm, độ dày 0,8mm | ||
| 38 | Ống cao su 20 | CSUP20 | 10 | M | Ống cao su bố vải đường kính 20mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc | |
| 39 | Sơn phủ màu vàng | Jotun | 20 | Lít | Màu sắc: Vàng kem; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 40 | Sơn phủ màu đen | Jotun | 20 | Lít | Màu sắc: Đen; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 41 | Sơn phủ màu xám | Jotun | 20 | Lít | Màu sắc: Xám; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 42 | Sơn phủ màu trắng | Jotun | 20 | Lít | Màu sắc: Trắng; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 43 | Sơn Jotun chống rỉ | Jotamatic90 | 20 | Lít | Màu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233 | |
| 44 | Sơn Jotun trung gian | Jotun | 20 | Lít | Màu sắc: Trắng; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 45 | Sơn Jotun chống hà | Jotun Epoxy | 20 | Lít | Màu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 46 | Găng tay len | GTL | 60 | Đôi | Vật liệu: len | |
| 47 | Khẩu trang hoạt tính | 3M | 69 | Cái | Ngăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi | |
| 48 | Dao cắt cao su | OLFA NOL 1 | 4 | Cái | Tay cầm cao su chống trượt và tay cầm chống axit; Lưỡi cưa bằng thép không gỉ | |
| 49 | Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTURO | FUTURO - 439200 | 4 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX | |
| 50 | Đệm amiang 2mm | TEADIT | 20 | M2 | Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang | |
| 51 | Kéo cắt tôn licota | Licota | 2 | Cái | Dài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 52 | Búa đinh ĐL | 4 | Cái | Loại búa nhổ đinh kiểu Anh; Kích thước: 27mm. Đầu búa được tôi luyện. Chịu nhiệt, thép carbon | ||
| 53 | Búa 6 Kg | 2 | Cái | Được tôi luyện từ thép với 2 đầu tròn lục giác; cán cầm bằng gỗ; trọng lượng 6 kg | ||
| 54 | Đục lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn: DIN 7200, Form A; vật liệu thép hợp kim; kích thước 10mm | ||
| 55 | Đục dẹp + nhọn | 4 | Cái | Kích thước: 150x50; Vật liệu: Thép | ||
| 56 | Bạc trục máy GM12V71 | 8 | Bộ | Khả năng chịu mài mòn tốt; Đạt hệ số ma sát thấp; Không bị ăn mòn điện hóa. | ||
| 57 | Bạc chịu dọc trục máy GM12V71 | 2 | Bộ | Khả năng chịu mài mòn tốt; Đạt hệ số ma sát thấp; Không bị ăn mòn điện hóa. | ||
| 58 | Xi lanh máy GM12V71 | 8 | Cái | Khả năng chịu mài mòn tốt; Đạt hệ số ma sát thấp; Không bị ăn mòn điện hóa. | ||
| 59 | Piston loại STD | 8 | Cái | Piston Ov 75mm 2.00 | ||
| 60 | Séc măng STD | 8 | Bộ | Bộ séc măng (std) | ||
| 61 | Piston longgio của vòi phun liên hợp | A 281 | 4 | Cây | Thương hiệu Zexel, loại máy sử dụng PC200-6 | |
| 62 | Lọc đầu vòi phun | 24 | Cái | kích thước 13.8x6x3mm | ||
| 63 | Bơm nhớt | MBXD-12V-YB40 | 4 | Cái | Điện áp 12V; lưu lượng 40l/P; Công suất : 155W; Tự mồi: Có; Ống hút/ xả: 27mm; Vật liệu đầu bơm: inox 304 không rỉ | |
| 64 | Phớt đầu và đuôi trục khuỷu | 8 | Cái | Phớt đầu trục máy GM12V71 | ||
| 65 | Phớt ống ga xupap | 2 | Bộ | Chất liệu: Phớt xupap làm bằng cao su chịu được nhiệt độ cao trong buồng đốt động cơ, có tính đàn hồi và chống ma sát lớn; màu sắc: Nâu; Phớt 1 lò xò; kích thước | ||
| 66 | Ống dẫn dầu | Flexible fuel/oil | 12 | Cái | Chất liệu ống cao su có 1 lớp bố vải, cao su chuyên dụng chịu dầu, chịu hóa chất; đường kính trong lòng dây 12mm | |
| 67 | Kiềng xi lanh | 16 | Cái | Kiềng xi lanh cho máy GM12V71 | ||
| 68 | Gioăng nắp máy | 8 | Bộ | Gioăng nắp máy GM12V71 | ||
| 69 | Cánh cao su bơm nước biển | YANMAR 6LP | 8 | Cái | Đường kính: 58.5mm; Lỗ cốt: 15.8mm; Dạng cốt: H12; Số Cánh: 12; Chất liệu: cao su + Kim loại | |
| 70 | Khớp nối cao su bơm gió | 8 | Cái | Vật liệu: Cao su EPDM; áp lực làm việc từ 0-25 bar; nhiệt độ 0-120 độ C; kết nối: mặt bích inox 304; kiểu: single sphere; kích thước 3'' | ||
| 71 | Bu lông đai ốc hệ in | 40 | Bộ | Bulong inox hệ inch UNC UNF Quy cách:1/4''1.1/2''Chiều dài: L=10 - 150 mmVật liệu: Inox 201, 304, 316 | ||
| 72 | Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay | 4 | Cái | Bulong inox hệ inch UNC UNF Quy cách:1/4''1.1/2''Chiều dài: L=10 - 150 mmVật liệu: Inox 201, 304, 316 | ||
| 73 | Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay chân vịt | 4 | Cái | Phạm vi đo: 6-25.000 min-1 hay 6-99.999 min-1 | ||
| 74 | Đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn | 4 | Cái | Dải áp suất : 0 – 500PSI / 0 35 bar | ||
| 75 | Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ dầu nhờn | 4 | Cái | Điệnáp:12VĐường kính: xấp xỉ 2 ''(52mm)Nhiệt độ đọc:50-150°CChất liệu:Thép không gỉ | ||
| 76 | Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước ngọt | 4 | Cái | Điện áp: DC 9V –36V,hoạt động ổn định, sử dụng an toàn,Độchínhxác:+/0,1%,Nhiệt độ đo: -10~110 ℃ | ||
| 77 | Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước biển | 4 | Cái | Điện áp: DC 9V - 36V hoạt động ổn định, sử dụng antoàn Độ chính xác: +/- 0,1%Nhiệt độ đo: -10 ~ 110 ℃ | ||
| 78 | Dầu rửa không cháy | 100 | Lít | Để rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 | ||
| 79 | Dây điện 2x2,5 | CS-VCTFK2x2.5 | 1.000 | M | Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 2.5mm | |
| 80 | Dây điện 2x4 | CS-VCTFK2x4.0 | 1.000 | M | Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 4mm | |
| 81 | Ổ cắm | ESK 32 SW | 10 | Cái | Điện áp 250V, 16A; công suất 4000W | |
| 82 | Tủ điện 20x30 | 2 | Cái | Chất liệu 0.8-1 ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện, kích thước 20x30x15 | ||
| 83 | Cầu dao 2p x 60A | 60A-2P SOPOKA | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: 2 pha, 60A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62 | |
| 84 | Cầu dao 2p x 100A | 100A-2P SOPOKA | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật: 2 pha, 100A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62 | |
| 85 | Công tắc | 50 | Cái | Công tắc 2 cực 16A 250V | ||
| 86 | Dây rút | 20 | Bó | Dây rút size 15cm, màu trắng | ||
| 87 | Băng keo cách điện | Nano Y20 | 50 | Cái | Băng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000 | |
| 88 | Đầu cốt | Cốt Y2-5 | 120 | Cái | Đầu cốt chữ y2-5, chất liệu đồng | |
| 89 | Ống đi dây điện | 100 | M | Ống nhựa dạng tròn, đường kính 20mm | ||
| 90 | Máy nạp ắc quy | FOXSUR | 4 | Cái | Điện áp đầu vào: 100-240V AC, 50-60Hz; Đầu ra định mức 12V 6A 24V 3A | |
| 91 | Đèn pha 24V | 16 | Cái | Điện áp sử dụng: 12/24V DC; đường kính bát đèn: mặt kính 10.5 cm; Bát pha: mạ chrome | ||
| 92 | Đèn led 24V VDC | 20 | Cái | Điện áp 24V DC; Màu trắng | ||
| 93 | Điều hòa 1,5 HP | Samsung 1.5 HP | 3 | Cái | Điều hòa Inverter; công suất 1,5HP; Chất làm lạnh R32 | |
| 94 | Ống đồng | D6 | 20 | M | Đường kính ống 6mm, độ dày 0.71mm | |
| 95 | Ống bọc cách nhiệt | BO-D6 | 15 | M | Vật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa NBR với cấu trúc ô kín/sản phẩm ống, sợi và tấm; quy cách dài 183cm/ống, đường kính D6, độ dày ống 10mm | |
| 96 | Bơm điện chìm | SH2200 | 4 | Cái | Thân bơm: Inox; Buồng bơm: Gang; Quận dây quấn 100% đồng chất lượng cao; Carbon-Ceramic chịu áp suất cao | |
| 97 | Tủ gỗ đựng tài liệu | 2 | Cái | Kích thước: rộng 40cm, sâu 48cm, cao 59cm; hộc gồm 3 ngăn kéo, sử dụng khóa dàn chung, tay nắm xi mạ cao cấp; chất liệu gỗ MFC phủ melamine | ||
| 98 | Bộ bọc ghế bằng da | 8 | Bộ | Da công nghiệp PU, có khả năng co giãn, chịu lực, chịu mài mòn tốt | ||
| 99 | Gioăng cửa cao su | GCU001 | 60 | M | Dài 100cm, rộng 8mm, cao 10mm, màu đen, chất liệu cao su bọc lõi thép, gioăng cao su chữ U | |
| 100 | Kẽm chống ăn mòn | 8 | Viên | Thanh kẽm không chì , Dây kẽm không có chứa chid (Free Lead ) Zn: 99,995% | ||
| 101 | Bạc trục chân vịt ф75/57 L240 | 8 | Bộ | Khả năng chị mài mòn tốt.Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.Đạt hệ số ma sát thấp.Không bị ăn mòn điện hóa. | ||
| 102 | Bạc trục bánh lái 600 x 1100 | 8 | Bộ | Khả năng chị mài mòn tốt.Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.Đạthệsốmasátthấp.Không bị ăn mòn điện hóa. | ||
| 103 | Cờ lê 32 | 1071-32 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-32 32mm | |
| 104 | Cờ lê 36 | 1071-36 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-36 36mm | |
| 105 | Cờ lê 41 | 1071-41 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-41 41mm | |
| 106 | Cờ lê 46 | 1071-46 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-46 46mm | |
| 107 | Cờ lê 50 | 1071-50 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-50 50mm | |
| 108 | Cờ lê 58 | 1071-58 | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-58 58mm | |
| 109 | Bộ tuýp hệ in | KIG-402-114 | 4 | Bộ | 18đầutuýp5/16,3/8,7/16,15/32,1/2,9/16,19/32,5/8,11/16,3/4,25/32,13/16,7/8,15/6,1, 1-1/16, 1-3/16, 1-1/4 | |
| 110 | Quạt treo tường | DUXTON B4 DFW40-15VF | 6 | Cái | Công suất 50W, dây quấn bằng đồng, lồng quạt 120 nang quấn 2 vòng, đường kính cánh quạt rộng 40cm, thân bằng chất liệu kim loại phối nhựa cao cấp | |
| 111 | Bộ đục số | 400B-10 | 4 | Bộ | Thép hợp kim; cỡ chữ, kích thước chữsố:10mm.Đápứngtiêuchuẩn:DIN1451;Thiếtdiệnđục:12X12mm.Chiều dài thanh đục: 80 mm | |
| 112 | Bút xóa | CP02 | 20 | Cái | Đầu bút bằng kim loại. Bút có lò xo đàn hồi tốt giúp mực ra đều. Mực bút nhanh khô, không độc hại, an toàn cho người sử dụng. | |
| 113 | Tủ lạnh mini 150 lít | SJ-X176E-SL | 2 | Cái | Tủ lạnh Sharp Inverter 150 lit SJ-X176E-SL | |
| 114 | Mũi khoan các loại | 4 | Bộ | Bộ mũi khoan đa năng chuôi lục giác kích thước: 4mm, 6mm, 8mm, 10mm và 12mm khoan tường, gạch men, gỗ, nhựa, ... | ||
| 115 | Phin lọc dầu cháy | P550909 | 2 | Cái | Đường kính ngoài: 93mm, chiều dài 176mm, vòng đệm OD 72mm, hiệu suất 99%: 23 micron, có van chống xả ngược | |
| 116 | Phin lọc dầu nhờn | VHS156072190 | 4 | Cái | Đường kính ngoài: 120mm; chiều dài UN: 210MM, hiệu suất 50%: 21 micron; Hiệu quả 95%: 40 micron; Hiệu quả 99%: 48 micron |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi