Gói thầu: mua sắm vật tư sửa chữa xuồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519974-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu mua sắm vật tư sửa chữa xuồng
Số hiệu KHLCNT 20220519903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:05:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư sửa chữa xuồng
Mua sắm vật tư sửa chữa xuồng
15 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT:
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giẻ lauphin, sạch50KgLoại phin, sạch
2Xà phòngLifebuoy10KgXà phòng vệ sinh tay
3Chổi quét sơnBPH160CáiKích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam
4Cọ lănSTA100CáiKích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam
5Đá cắt D100D10050ViênKích thước: 100 mm
6Đá mài D100DM10048ViênKích thước: 100 mm
7Dây buộc tàu2.000MChất liệu: Polypropylene kết hợp Polyester (PP+PE), 8 sợi tết thường xuyên; tiết diện dây 40mm
8Keo AB Liên xôA-B Liên xô20HộpKeo dán tổng hợp AB Liên Xô đa năng, độ bám dính cao, phù hợp với mọi chất liệu
9Amiang loại 2 mmAm260MÁp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
10Bulong inox 8-4F8-4F40CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 4 cm
11Bulong inox 6-2F6-2F40CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 6 dài 2 cm
12Bulong inox 8-8F8-8F40CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 8 dài 8 cm
13Bulong inox 12-6F12-6F20CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; Bulong 12 dài 6 cm
14Tán inox M12M1240CáiChất liệu thép không gỉ inox 304; tiêu chuẩn DIN 934
15Xạp giường 900x20006BộChất liệu làm bằng gỗ kích thước 90cm x 200cm
16Lề lá inox 6F6F40CáiChất liệu làm từ Inox; dài 6 cm
17La inox35KgChất liệu thép không gỉ inox 304; độ dày 4mm; rộng 3 cm
18Tôn inox 3.5 lySS3534KgTôn tấm; Kích thước 35mm
19Code inox 5040CáiThép không gỉ inox 304; dài 50 cm, phi 10 mm
20Code inox 13040CáiThép không gỉ inox 304; dài 130 cm, phi 30 mm
21Tấm nhôm 4 lyA5052-430KgNhôm tấm độ dày 4mm, tiêu chuẩn JIS, ASTM; mác nhôm A5052
22Tấm nhôm 5 lyA5052-520KgNhôm tấm độ dày 5mm, tiêu chuẩn JIS, ASTM; mác nhôm A5052
23Que hàn sắtKT-421-2.514KgĐường kính 2,5mm
24Que hàn nhômAL20910KgĐường kính 3,2mm, dài 33cm, thành phần hóa học: Si: 4.5-6%, Fe: 0.8%, Cu: 0.3%, Al: còn lại
25Mỏ hàn cầm tay8CáiCông suất đầu ra 80W, nhiệt độ đầu ra từ 180°C - 480°C, thời gian gia nhiệt nhanh tầm 15s, +/- 5°C
26Kính hànANSI Z87.110CáiDùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1
27Bình khí ô xioxy5BìnhNguyên Chất 99%; là loại bình gọn nhẹ , cao khoảng 50 cm nặng khoảng 7,5kg chứa được khoảng hơn 600 lít khí oxy ,bình được gia công lại, và kiểm định an toàn , phù hợp với việc mang theo khi du lịch hoặc vận chuyển, hoặc dự phòng tại nhà
28Bình khí argonArgon5BìnhChất lượng khí argon hàn TIG: đạt độ tinh khiết 99.95% đến 99.99%
29Kính trắng bảo hộ46BC20CáiGọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1
30Giày bảo hộOEM10ĐôiVật liệu: Da PU, Cổ thấp, cột dây, mũi lót thép; Đế giày: Chống trơn trượt, chống dầu, chống vật đâm xuyên, chống vật nặng rơi.
31Ống cao su 32CSUP3220MỐng cao su bố vải đường kính 32mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc
32Ống cao su 40CSUP4020MỐng cao su bố vải đường kính 40mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc
33Dầu RP7RP720chaiDầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g
34Chén đánh rỉMakita D10040CáiĐường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
35Cao su 2 liSentica 2m8MChiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 2mm
36Van gạt 21 inoxVan 218CáiVan bi 2 thân - inox 304, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 15mm
37Ống sắt 21-1T015MVật liệu Inox, màu sắc trắng anh kim, đường kính 21mm, độ dày 0,8mm
38Ống cao su 20CSUP2010MỐng cao su bố vải đường kính 20mm, độ dày tương đối 7.5mm, áp lực làm việc 10 bar, thương hiệu ống Việt Úc
39Sơn phủ màu vàngJotun 20LítMàu sắc: Vàng kem; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
40Sơn phủ màu đenJotun 20LítMàu sắc: Đen; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
41Sơn phủ màu xámJotun 20LítMàu sắc: Xám; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
42Sơn phủ màu trắngJotun 20LítMàu sắc: Trắng; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
43Sơn Jotun chống rỉJotamatic9020LítMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233
44Sơn Jotun trung gianJotun 20LítMàu sắc: Trắng; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
45Sơn Jotun chống hàJotun Epoxy 20LítMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
46Găng tay lenGTL60ĐôiVật liệu: len
47Khẩu trang hoạt tính3M69CáiNgăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi
48Dao cắt cao suOLFA NOL 14CáiTay cầm cao su chống trượt và tay cầm chống axit; Lưỡi cưa bằng thép không gỉ
49Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTUROFUTURO - 4392004BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX
50Đệm amiang 2mmTEADIT20M2Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang
51Kéo cắt tôn licotaLicota2CáiDài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ
52Búa đinh ĐL4CáiLoại búa nhổ đinh kiểu Anh; Kích thước: 27mm. Đầu búa được tôi luyện. Chịu nhiệt, thép carbon
53Búa 6 Kg2CáiĐược tôi luyện từ thép với 2 đầu tròn lục giác; cán cầm bằng gỗ; trọng lượng 6 kg
54Đục lỗ4CáiĐáp ứng tiêu chuẩn: DIN 7200, Form A; vật liệu thép hợp kim; kích thước 10mm
55Đục dẹp + nhọn4CáiKích thước: 150x50; Vật liệu: Thép
56Bạc trục máy GM12V718BộKhả năng chịu mài mòn tốt; Đạt hệ số ma sát thấp; Không bị ăn mòn điện hóa.
57Bạc chịu dọc trục máy GM12V712BộKhả năng chịu mài mòn tốt; Đạt hệ số ma sát thấp; Không bị ăn mòn điện hóa.
58Xi lanh máy GM12V718CáiKhả năng chịu mài mòn tốt; Đạt hệ số ma sát thấp; Không bị ăn mòn điện hóa.
59Piston loại STD8CáiPiston Ov 75mm 2.00
60Séc măng STD8BộBộ séc măng (std)
61Piston longgio của vòi phun liên hợpA 2814CâyThương hiệu Zexel, loại máy sử dụng PC200-6
62Lọc đầu vòi phun24Cáikích thước 13.8x6x3mm
63Bơm nhớtMBXD-12V-YB404CáiĐiện áp 12V; lưu lượng 40l/P; Công suất : 155W; Tự mồi: Có; Ống hút/ xả: 27mm; Vật liệu đầu bơm: inox 304 không rỉ
64Phớt đầu và đuôi trục khuỷu8CáiPhớt đầu trục máy GM12V71
65Phớt ống ga xupap2BộChất liệu: Phớt xupap làm bằng cao su chịu được nhiệt độ cao trong buồng đốt động cơ, có tính đàn hồi và chống ma sát lớn; màu sắc: Nâu; Phớt 1 lò xò; kích thước
66Ống dẫn dầuFlexible fuel/oil12CáiChất liệu ống cao su có 1 lớp bố vải, cao su chuyên dụng chịu dầu, chịu hóa chất; đường kính trong lòng dây 12mm
67Kiềng xi lanh16CáiKiềng xi lanh cho máy GM12V71
68Gioăng nắp máy8BộGioăng nắp máy GM12V71
69Cánh cao su bơm nước biểnYANMAR 6LP8CáiĐường kính: 58.5mm; Lỗ cốt: 15.8mm; Dạng cốt: H12; Số Cánh: 12; Chất liệu: cao su + Kim loại
70Khớp nối cao su bơm gió8CáiVật liệu: Cao su EPDM; áp lực làm việc từ 0-25 bar; nhiệt độ 0-120 độ C; kết nối: mặt bích inox 304; kiểu: single sphere; kích thước 3''
71Bu lông đai ốc hệ in40BộBulong inox hệ inch UNC UNF Quy cách:1/4''1.1/2''Chiều dài: L=10 - 150 mmVật liệu: Inox 201, 304, 316
72Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay4CáiBulong inox hệ inch UNC UNF Quy cách:1/4''1.1/2''Chiều dài: L=10 - 150 mmVật liệu: Inox 201, 304, 316
73Đồng hồ chỉ báo tốc độ vòng quay chân vịt4CáiPhạm vi đo: 6-25.000 min-1 hay 6-99.999 min-1
74Đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn4CáiDải áp suất : 0 – 500PSI / 0 35 bar
75Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ dầu nhờn4CáiĐiệnáp:12VĐường kính: xấp xỉ 2 ''(52mm)Nhiệt độ đọc:50-150°CChất liệu:Thép không gỉ
76Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước ngọt4CáiĐiện áp: DC 9V –36V,hoạt động ổn định, sử dụng an toàn,Độchínhxác:+/0,1%,Nhiệt độ đo: -10~110 ℃
77Đồng hồ chỉ báo nhiệt độ nước biển4CáiĐiện áp: DC 9V - 36V hoạt động ổn định, sử dụng antoàn Độ chính xác: +/- 0,1%Nhiệt độ đo: -10 ~ 110 ℃
78Dầu rửa không cháy100LítĐể rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 
79Dây điện 2x2,5CS-VCTFK2x2.51.000MRuột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 2.5mm
80Dây điện 2x4CS-VCTFK2x4.01.000MRuột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Số ruột: 2 ruột; tiết diện 4mm
81Ổ cắmESK 32 SW10CáiĐiện áp 250V, 16A; công suất 4000W
82Tủ điện 20x302CáiChất liệu 0.8-1 ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện, kích thước 20x30x15
83Cầu dao 2p x 60A60A-2P SOPOKA8CáiThông số kỹ thuật: 2 pha, 60A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62
84Cầu dao 2p x 100A100A-2P SOPOKA8CáiThông số kỹ thuật: 2 pha, 100A, 250V; Đế sứ cách điện; Tay đẩy sứ cách điện; Tay dao: vật liệu đồng 99.99%; Cụm má tiếp xúc đồng hợp kim L62
85Công tắc50CáiCông tắc 2 cực 16A 250V
86Dây rút20Dây rút size 15cm, màu trắng
87Băng keo cách điệnNano Y2050CáiBăng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000
88Đầu cốtCốt Y2-5120CáiĐầu cốt chữ y2-5, chất liệu đồng
89Ống đi dây điện100MỐng nhựa dạng tròn, đường kính 20mm
90Máy nạp ắc quyFOXSUR4CáiĐiện áp đầu vào: 100-240V AC, 50-60Hz; Đầu ra định mức 12V 6A 24V 3A
91Đèn pha 24V16CáiĐiện áp sử dụng: 12/24V DC; đường kính bát đèn: mặt kính 10.5 cm; Bát pha: mạ chrome
92Đèn led 24V VDC20CáiĐiện áp 24V DC; Màu trắng
93Điều hòa 1,5 HPSamsung 1.5 HP3CáiĐiều hòa Inverter; công suất 1,5HP; Chất làm lạnh R32
94Ống đồngD620MĐường kính ống 6mm, độ dày 0.71mm
95Ống bọc cách nhiệtBO-D615MVật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa NBR với cấu trúc ô kín/sản phẩm ống, sợi và tấm; quy cách dài 183cm/ống, đường kính D6, độ dày ống 10mm
96Bơm điện chìmSH22004CáiThân bơm: Inox; Buồng bơm: Gang; Quận dây quấn 100% đồng chất lượng cao; Carbon-Ceramic chịu áp suất cao
97Tủ gỗ đựng tài liệu2CáiKích thước: rộng 40cm, sâu 48cm, cao 59cm; hộc gồm 3 ngăn kéo, sử dụng khóa dàn chung, tay nắm xi mạ cao cấp; chất liệu gỗ MFC phủ melamine
98Bộ bọc ghế bằng da8BộDa công nghiệp PU, có khả năng co giãn, chịu lực, chịu mài mòn tốt
99Gioăng cửa cao suGCU00160MDài 100cm, rộng 8mm, cao 10mm, màu đen, chất liệu cao su bọc lõi thép, gioăng cao su chữ U
100Kẽm chống ăn mòn8ViênThanh kẽm không chì , Dây kẽm không có chứa chid (Free Lead ) Zn: 99,995%
101Bạc trục chân vịt ф75/57 L2408BộKhả năng chị mài mòn tốt.Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.Đạt hệ số ma sát thấp.Không bị ăn mòn điện hóa.
102Bạc trục bánh lái 600 x 11008BộKhả năng chị mài mòn tốt.Không bị nở trong nước, trong môi trường ẩm ướt.Đạthệsốmasátthấp.Không bị ăn mòn điện hóa.
103Cờ lê 321071-324CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-32 32mm
104Cờ lê 361071-364CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-36 36mm
105Cờ lê 411071-414CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-41 41mm
106Cờ lê 461071-464CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-46 46mm
107Cờ lê 501071-504CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-50 50mm
108Cờ lê 581071-584CáiCờ lê vòng miệng công nghiệp KINGTONY 1071-58 58mm
109Bộ tuýp hệ inKIG-402-1144Bộ18đầutuýp5/16,3/8,7/16,15/32,1/2,9/16,19/32,5/8,11/16,3/4,25/32,13/16,7/8,15/6,1, 1-1/16, 1-3/16, 1-1/4
110Quạt treo tườngDUXTON B4 DFW40-15VF6CáiCông suất 50W, dây quấn bằng đồng, lồng quạt 120 nang quấn 2 vòng, đường kính cánh quạt rộng 40cm, thân bằng chất liệu kim loại phối nhựa cao cấp
111Bộ đục số400B-104BộThép hợp kim; cỡ chữ, kích thước chữsố:10mm.Đápứngtiêuchuẩn:DIN1451;Thiếtdiệnđục:12X12mm.Chiều dài thanh đục: 80 mm
112Bút xóaCP0220CáiĐầu bút bằng kim loại. Bút có lò xo đàn hồi tốt giúp mực ra đều. Mực bút nhanh khô, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.
113Tủ lạnh mini 150 lítSJ-X176E-SL 2CáiTủ lạnh Sharp Inverter 150 lit SJ-X176E-SL
114Mũi khoan các loại4BộBộ mũi khoan đa năng chuôi lục giác kích thước: 4mm, 6mm, 8mm, 10mm và 12mm khoan tường, gạch men, gỗ, nhựa, ...
115Phin lọc dầu cháyP5509092CáiĐường kính ngoài: 93mm, chiều dài 176mm, vòng đệm OD 72mm, hiệu suất 99%: 23 micron, có van chống xả ngược
116Phin lọc dầu nhờnVHS1560721904CáiĐường kính ngoài: 120mm; chiều dài UN: 210MM, hiệu suất 50%: 21 micron; Hiệu quả 95%: 40 micron; Hiệu quả 99%: 48 micron
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sãn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->