Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang phục cho lực lượng dân quân tự vệ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang phục cho lực lượng dân quân tự vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:00:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,233,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho lực lượng vũ trang nhân dân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.489.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (kèm theo thông tin về cơ sở bảo hành).- Cam kết bảo hành sản phẩm may mặc trong 06 tháng, thời gian sữa chữa khắc phục các hư hỏng: đứt nút, sút chỉ, sổ lai, hư dây kéo...(trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu).- Cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc tiếp nhận sự cố, thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong thời hạn bảo hành. Thời gian sửa chữa, khắc phục không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; trường hợp phụ kiện thay thế phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Công nghệ may/dệt/thời trang).- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hoặc hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Công nghệ may/thời trang).- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hoặc hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang phục cho lực lượng dân quân tự vệ năm 2022 Mua sắm trang phục cho lực lượng dân quân tự vệ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp có chứng thực Giấy phép Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Nhà thầu có cam kết hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O đối với hàng hóa nhập khẩu), chứng chỉ chất lượng (C/Q) cho bên mời thầu trước khi bàn giao. - Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu để phục vụ kiểm tra, đánh giá trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu của Bên mời thầu). - Nhà thầu có Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất hàng may mặc. - Đối với các hàng hóa mà nhà thầu không tự sản xuất được yêu cầu phải có bản gốc hoặc bản chụp chứng thực của các tài liệu sau: + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (hoặc đại lý phân phối); + Cam kết của nhà sản xuất (bản gốc) về thời gian bảo hành, địa điểm bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 188, đường Nguyễn Huy Tự, phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02.396.252.063) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 188, đường Nguyễn Huy Tự, phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02.396.252.063). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 188, đường Nguyễn Huy Tự, phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02.396.252.063). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm trang phục DQTV- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 188, đường Nguyễn Huy Tự, phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02.396.252.063). |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo đông CB nam | 2.925 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Quần áo đông CB nữ | 193 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Áo sơ my trắng CB nam | 2.926 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Áo sơ my trắng CB nữ | 193 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Quần áo hè CB nam | 2.925 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Quần áo hè CB nữ | 193 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Quần áo chiến sỹ nam | 13.984 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Quần áo chiến sỹ nữ | 2.283 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Áo mưa cán bộ | 3.119 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Giầy da đen CB nam | 2.967 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Giầy da đen CB nữ | 157 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Giầy vải thấp cổ | 3.172 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Giày vải cao cổ | 16.097 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Ca ra vạt | 3.131 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bít tất | 18.915 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Mũ cứng | 8.102 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Mũ mềm | 8.994 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Sao mũ cứng | 9.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Sao mũ mềm | 9.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Dây lưng | 4.961 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Mảnh mưa chiến sỹ | 5.057 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục cho lực lượng vũ trang nhân dân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.489.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (kèm theo thông tin về cơ sở bảo hành).- Cam kết bảo hành sản phẩm may mặc trong 06 tháng, thời gian sữa chữa khắc phục các hư hỏng: đứt nút, sút chỉ, sổ lai, hư dây kéo...(trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu).- Cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc tiếp nhận sự cố, thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo trong thời hạn bảo hành. Thời gian sửa chữa, khắc phục không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; trường hợp phụ kiện thay thế phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Công nghệ may/dệt/thời trang).- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hoặc hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên (Chuyên ngành: Công nghệ may/thời trang).- Kinh nghiệm: Đã từng tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc hoặc hợp đồng thuê chuyên gia hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi