Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ kiện phục vụ lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ kiện phục vụ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:24:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,779,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ kiện phục vụ lắp đặt thiết bị Nhiệm vụ BVMT năm 2021 Cải tiến, nâng cấp Trạm... 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp. - Có giấy ủy quyền phân phối sản phẩm - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa sản xuất hàng loạt (Trường hợp nhà thầu trúng thầu) |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng (đối với các thiết bị chính) |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết bảo hành 12 tháng và bảo trì trong vòng 48 tháng (đối với các thiết bị chính); Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước | 2 | cái | Lưu lượng đạt 0 - 2,7 m3/giờ; Cột áp đạt 28 - 20m; Công suất điện 370 W; điện áp 220V; Kiểu bơm: Ly tâm;Có hệ thống chống quá tải bảo vệ bơm tích hợp theo kèm.Thiết bị có tham số tương đương hoặc cao hơn | ||
| 2 | Bơm lọc | 2 | cái | Lưu lượng đạt 0 - 6,6 m3/giờ; Cột áp đạt 40,5 - 33m; Công suất điện 1,1 kW; điện áp 220V; Kiểu bơm: Ly tâm;Có hệ thống chống quá tải bảo vệ bơm tích hợp theo kèmThiết bị có tham số tương đương hoặc cao hơn | ||
| 3 | Thiết bị lọc cặn cấp 1 | 4 | cái | Thân trụ tròn có kích thước: đường kính x chiều cao = 200 x 600 mm; chế tạo bằng inox SUS 304, dày 2 mm, . Bố trí bên trong túi lọc sợi Poly Etylen, có kích cỡ lỗ lọc 5 - 10 micromet. | ||
| 4 | Hệ thống pha và định lượng hóa chất | 2 | hệ thống | Bồn pha hóa chất: Thân hình trụ tròn, đáy côn, được chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304; có các cửa quan sát và định lượng mực nước bằng thủy tinh chịu lực; trên nắp bồn lắp đặt máy khuấy và cánh khuấy được chế tạo bằng inox SUS 316 đồng bộ.Hệ thống định lượng hóa chất tự động: lưu lượng tùy chỉnh đạt 0-15,2 lít/giờ; công suất điện 200W/220V; áp suất 1 bar; vật liệu đầu bơm bằng nhựa PVDF; màng ngăn trong bằng PTFE.Khung giá đỡ đồng bộ, chế tạo bằng inox SUS 304, độ dày 1,2 mm. | ||
| 5 | Thiết bị lọc cặn cấp 2 | 4 | cái | Thân trụ tròn có kích thước: đường kính x chiều cao = 200 x 600 mm; chế tạo bằng inox SUS 304, dày 2 mm, . Bố trí bên trong túi lọc sợi Poly Etylen, có kích cỡ lỗ lọc 5 - 10 micromet. | ||
| 6 | Hệ thống tiền xử lý | 2 | hệ thống | Công suất xử lý nước đạt 2,5 m3/giờ; chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304; được gia cố bằng inox hộp 20 x 20 mm, (Việt Nam); các cấu kiện chính:- Ngăn chứa nước trung gian 1, vật liệu chế tạo bằng inox SUS 304, có chức năng là lưu chứa nước tạm thời.- Thiết bị lắng lọc kết hợp, được chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ, thân hình hộp, đáy côn lắng xả cặn; thời gian lưu nước 45 phút. Bên trong chứa các hạt vật liệu lọc; phần thu nước trong phía trên thông qua một máng nước răng cưa.- Ngăn chứa nước trung gian 2: Vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ, chứa tạm thời phần nước sau lắng để cấp nước cho thiết bị tiếp theo.- Hệ thống đường ống phân phối nước và phân phối nước rửa lọc đường ống được chế tạo bằng inox SUS 304; đường kính ống phi 34.- Có các cửa quan sát chế tạo bằng thủy tinh chịu lực; được bố trí các mặt bích tại phần thân thiết bị. | ||
| 7 | Máng thu nước răng cưa | 2 | cái | Máng dạng hình hộp, có chiều dài x chiều rộng x chiều cao = 1220 x 100 x 100 mm; các rãnh thu nước khía theo hình răng cưa để thu nước, chế tạo bằng vật liệu inox SUS 304, dày 1,5 mm | ||
| 8 | Hệ thống lọc áp lực | 2 | hệ thống | Công suất xử lý đạt 2,5 m3/giờ;Thiết bị lọc áp lực, có kích thước đướng kính x chiều cao = D x H = 560 x 1400 mm; vật liệu chế tạo bằng inox SUS 304, Hệ thống tự động lọc - rửa lọc theo chu kỳ.Vật liệu lọc: cát thạch anh chuyên dụng để xử lý nước và các hạt vật liệu lọc đa năng. | ||
| 9 | Van hoàn nguyên tự động 3 chế độ | 4 | cái | Van hoàn nguyên tự động 3 chế độ Lọc - rửa xuôi - rửa ngược; có mặt hiển thị thông tin bằng LED, đường kính ống lọc phi 34 | ||
| 10 | Van chống áp suất âm | 6 | cái | Chế tạo bằng vật liệu nhựa đặc chủng, cơ cấu van bằng lò xo; lắp trên đường ống phi 34, chống áp âm cho các thiết bị | ||
| 11 | Rọ chặn hạt phía trên | 4 | cái | Vật liệu nhựa đặc chủng, kích cỡ lỗ | ||
| 12 | Rọ thu nước ống trung tâm | 4 | cái | Vật liệu nhựa đặc chủng, kích cỡ lỗ | ||
| 13 | Ống thu nước trung tâm | 40 | m | Vật liệu chế tạo PVC; chiều dày 5 mm; chịu được áp lực lớn | ||
| 14 | Hệ thống lọc hấp phụ | 2 | hệ thống | Công suất xử lý đạt 2,5 m3/giờ;Thiết bị lọc áp lực, có kích thước đướng kính x chiều cao = D x H = 560 x 1400 mm; vật liệu chế tạo bằng inox SUS 304, Hệ thống tự động lọc - rửa lọc theo chu kỳ.Vật liệu lọc: than hoạt tính chuyên dụng và các hạt vật liệu lọc đa năng. | ||
| 15 | Thiết bị lọc lõi 5 µm | 4 | cái | Thân trụ tròn có kích thước: đường kính x chiều cao = 200 x 600 mm; chế tạo bằng inox SUS 304, dày 2 mm, . Bố trí bên trong 05 lõi lọc PP 20 inch; áp suất làm việc 2 - 3 atm; áp suất tối đa 8 atm. | ||
| 16 | Hệ thống khử trùng bằng tia UV | 2 | hệ thống | Lưu lượng nước xử lý của hệ thống đạt là 2,5 m3/giờ. Cụm đèn diệt trùng được lắp đặt trong lớp vỏ inox, dày 2mm; có kích thước đường kính x chiều dài = 63,5 mm x 960 mm; đường ống vào/ra là 3/4" ở phía thân | ||
| 17 | Đèn UV khử trùng | 80 | cái | Công suất mỗi bóng là 55W; Tia cực tím có bước sóng | ||
| 18 | Ống thủy tinh thạch anh | 40 | cái | Ống phi 34, độ dày thành ống 2,5mm, độ tinh khiết >98% | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi hiệu điện thế cấp nguồn | 40 | bộ | Chuyển điện thế 220V AC về các dòng điện 24V DC, có hệ thống cảnh báo khi bị ngắn mạch, vỏ bọc ngoài bằng nhựa ABS. | ||
| 20 | Lưu lượng kế | 4 | cái | Chế tạo bằng nhựa đặc chủng Acrylic; dải đo lưu lượng 0-5m3, lắp đặt trên đường ống phi 34, các phụ kiện lắp đặt kèm theo | ||
| 21 | Hệ thống thiết bị lọc nước ăn, uống | 2 | hệ thống | Thiết bị lọc lõi: Chặn các hạt cặn rắn trước khi đi vào màng lọc RO.Thiết bị lọc thẩm thấu ngược, công suất đạt 300 lít/giờ, kích thước màng lọc 0,1 - 1 nm; lắp đặt trong lớp vỏ inox có khả năng chịu áp lực cao, để xử lý nước dùng cho ăn, uống đạt tiêu chuẩn.Lắp đặt kèm theo các thiết bị, cấu kiện khác: như lưu lượng kế, đồng hồ đo áp suất; các van điều tiết lưu lượng; | ||
| 22 | Bơm lọc cao áp RO | 2 | bộ | Kiểu bơm: đa tầng cánh; Công suất bơm nước đạt 0 - 3,5m3/giờ, chiều cao cột áp 42-79m, Công suất điện 1,1Kw/220V; Lắp đặt đồng bộ với các rơ le áp suất, rơ le chống cạn bảo vệ bơm.Thiết bị có tham số tương đương hoặc cao hơn | ||
| 23 | Hệ thống điều khiển điện | 2 | bộ | Điều khiển vận hành toàn bộ hệ thống theo 02 chế độ: Tự động, thủ công; Chế tạo bằng vật liệu thép, sơn phủ tĩnh điện. Có hiển thị các thông tin về dòng điện, hiển thị tín hiệu, đèn cảnh báo, trang bị các hệ thống an toàn, khởi động điện từ, rơ le nhiệt, chống đoản mạnh, nút dừng khẩn cấp lắp đặt đồng bộ. | ||
| 24 | Cân định lượng | 2 | cái | Dải đo từ 0 - 500 g;Độ chia nhỏ nhất: 2 g;Chế tạo vỏ bằng nhựa ABSMặt kính nhựa AS trong suốt | ||
| 25 | Phụ tùng (cle, mỏ lết, kìm, tua vít, …) | 2 | bộ | Bộ công cụ tháo lắp; gồm: Tua vít 2 đầu; kìm; Cle các loại kích thước từ 8 đến 21; mỏ lết; … | ||
| 26 | Thiết bị đo nhanh pH | 2 | cái | Dải đo từ 0 - 14 pHĐộ phân giải: 0,01Độ chính xác: 0,01 Nhiệt độ làm việc 0 - 60 độ CMàn hình hiển thị LEDĐầu dò bằng điện cực thủy tinhVỏ làm bằng nhựa LDPE | ||
| 27 | Thiết bị đo nhanh TDS | 2 | cái | Dải đo từ 0 - 9990 ppmĐộ phân giải: Từ 0 - 10: 1 ppm; Từ 10 - 9990: 10 ppmĐộ chính xác: 2%Nhiệt độ làm việc 0 - 80 độ CMàn hình hiển thị LEDTích hợp đo nhiệt độBù nhiệt độ: 1 - 50 độ C | ||
| 28 | Rơle cao áp, thấp áp | 8 | cái | Nguyên lý đóng mở dựa vào áp lực nước; áp lực nước 1,8 kg/cm2 rơ le sẽ ngắt mạch làm dừng máy bơm; cơ chế đóng/mở mạch bằng cơ học; đầu ren phù hợp 12 - 14 mm | ||
| 29 | Rơ le bảo vệ bơm RO | 4 | cái | Hiệu điện thế: 220V/50 Hz; Áp suất khởi động: 1,5 bar; áp suất tối đa cho phép: 10 bar; đường kính ống ren: 1 inch; Dòng điện liên tục tối đa 10 A; Mức độ bảo vệ IP65 | ||
| 30 | Van phao | 6 | cái | Điện áp 220V/50Hz; dòng chịu tải tối đa của tiếp điểm công tắc: 10A; Tuổi thọ số lần đóng/ngắt: 1 triệu lần;Mối nối ren trong ống 3/4 inch | ||
| 31 | Van điện từ inox 304 | 4 | cái | Đường kính ống ren trong phi 34; Dòng điện sử dụng: 220V/50Hz;Vật liệu: inox 304;Nhiệt độ làm việc: -5 đến 80 độ C;Áp suất tối đa: 7 kg/cm2 | ||
| 32 | Biển tên các thiết bị | 90 | cái | Chế tạo bằng inox tấm, ăn mòn chữ, kích thước mỗi tấm từ 6 x 10 cm. | ||
| 33 | Bể chứa nước sinh hoạt, bộ vá bể và bơm khí đồng bộ theo kèm | 4 | bộ | Chế tạo bằng vật liệu nhựa chuyên dụng, 3 lớp ép dày; kích thước: đường kính x chiều cao = 305 x 76 cm; Dung tích tối đa 3800 lít; dung tích hữu ích sử dụng khoảng 3 m3. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao; bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi cần thiết trong vòng 48 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp và bảo hành sản phẩm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách hướng dẫn vận hành | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành về môi trường, kỹ thuật điện, điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi