Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng, trang thiết bị phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520488-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Vật tư Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng, trang thiết bị phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất xe máy
Số hiệu KHLCNT 20220465088
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:02:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,638,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trên 3000000000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bảo hành 6-12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng đào tạo (Kỹ sư) về chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa, Cơ điện tử.Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành thiết bị, phương tiện cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng đào tạo (Kỹ sư) về chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa, Cơ điện tử.Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành thiết bị, phương tiện cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Vật tư Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ tùng, trang thiết bị phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa niêm cất xe máy
Mua sắm vật tư trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Vật tư Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng nhập khẩu trong nước. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa đối với hàng trong nước - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn của hàng hóa; + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, đối với trang thiết bị dụng cụ phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, còn đối với vật tư phụ tùng thay thế thì phải được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình
E-CDNT 12.2
Bao gồm thuế, chi phí vận chuyển
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xe máy, Cục kỹ thuật Hải quân, 02253841015
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm nước rửa xe30CáiNguồn: 220V/50HzÁp lực lớn nhất: 4MpaÁp lực làm việc: 2-4Mpa Lưu lượng: 25 lít/phútCông suất: 2.2kW/3HPSố vòng quay: 2800vg/phKích thước: 77,5*46*43,5cmKhối lượng đóng gói: 41kg(**)
2Máy nén khí 1.5 HP30CáiĐiện áp: 220V/50HzCông suất: 1.1KW/1.5HPÁp suất : 8 barLưu lượng: 120L/PhútXy lanh: 51 mm, số lượng xi lanh: 2Bình khí: 60 lítKích thước: 80*38*60cm(**)
3Máy mài cầm tay20CáiĐường kính đá mài: 110/115Công suất: 850WĐiện áp: 220V/50HzTốc độ không tải: 11000 v/pRen trục M14Phụ kiện: Tay cầm, tấm chắn bảo vệ, cờ lê tháo ốc đá màiThân vỏ, tay cầm thiết kế vỏ bọc cách điện an toànKhối lượng: 1.8kg(**)
4Máy khoan cầm tay15CáiCông suất động cơ: 850W;Điện áp: 220V/50Hz;Tốc độ không tải: 0 – 3000 vòng/phút;Khả năng khoan tối đa: 13mmPhụ kiện: Tay cầm, chìa vặnCông tắc khởi động bao gồm chiết áp và đảo chiều động cơCánh quạt thiết kế đồng trục giúp làm mát hiệu quảKhối lượng: 2Kg(**)
5Tủ dụng cụ sửa chữa 7 ngăn 228 chi tiết10TủTủ gồm 7 ngăn đựng dụng cụ, có khóa;Gồm 228 chi tiết dùng trong sửa chữa theo tiêu chuẩn của NSX130 bộ đầu khẩu34 chi tiết cờ lê một đầu tròng, một đầu mở và hai đầu mở17 chi tiết kìm và tua vít46 chi tiết sửa chữa tự động(**)
6Súng vặn ốc 3/410CáiĐầu súng: 3/4”Tốc độ không tải: 4600 vòng/phút.Lực siết tối đa: 1800 N.m.Cỡ đầu khí vào: 3/8”Dây hơi 1/2" Chiều dài: 253mmTrọng lượng: 6.8 kg(**)
7Hộp khẩu 24 chi tiết20HộpĐầu khẩu và tay vặn 24 chi tiết gồm: Bộ đầu khẩu 10 - 32 mm: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mmTay vặn đảo chiềuKhẩu nối dàiĐầu nối và cần siết.Khối lượng: 5kg(**)
8Bộ clê: 14 cái (10-32) (Một đầu mở;1 đầu tròng)15BộBộ cờ lê một đầu mở, một đầu tròng, gồm 14 chi tiết các kích cỡ 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 24, 27, 30, 32 mm.Sản xuất theo tiêu chuẩn của Mỹ.(**)
9Máy hàn 1pha (TIG 200A)20CáiChức năng hàn: TIG,MMAĐiện áp nguồn:1 pha 220V/ 50/60HzCông suất: 7KVAPhạm vi dòng hàn: 20-200AĐiện áp không tải: 56VChu kỳ làm việc: 60%Đường kính que hàn: 2.0-4.0 mmCấp bảo vệ: IP21sPhụ kiện: Mỏ hàn Wp17, kẹp nối đất và giữ điện cực.Trọng lượng: 10 kgKích thước: 371x153x232 mm(**)
10Kích cá sấu 3 tấn13CáiChiều cao nâng nhỏ nhất: 140mmChiều cao nâng lớn nhất: 670mmKích thước sản phẩm: 113*39*20cmKích thước đóng gói: 117*44*21cmKhối lượng: 58 Kg(**)
11Kích cá sấu 5 tấn10CáiChiều cao nâng nhỏ nhất: 160mmChiều cao nâng lớn nhất: 560mmKích thước sản phẩm: 148*40*22cmKích thước đóng gói: 156*43*28cmKhối lượng: 90 Kg(**)
12Kích cá sấu 10 tấn5CáiChiều cao nâng nhỏ nhất: 170mmChiều cao nâng lớn nhất: 570mmKích thước sản phẩm: 156*42*28cmKích thước đóng gói: 169*52*33cmKhối lượng: 130 Kg(**)
13Kích thủy lực 5 tấn10CáiTải trọng nâng: 5 tấnChiều cao nâng nhỏ nhất: 216 mmChiều cao nâng không điều chỉnh lớn nhất: 360mmChiều cao nâng có điều chỉnh lớn nhất: 435 mmKích thước đóng gói:120x125x220mmKhối lượng: 4.5kg(**)
14Kích thủy lực10 tấn10CáiChiều cao nâng thấp nhất: 200mm Khoảng nâng điều chỉnh: 60mm Chiều cao nâng lớn nhất: 375mm Kích thước đóng gói: 125x135x210mm Khối lượng: 5.25(±0.3)kg(**)
15Súng chuyên dùng phun sơn bề mặt xe - máy5CáiÁp suất khí nén: 2.03.5 bar Kích thước đầu phun (tiêu chuẩn): Ø1.4mmKích thước đầu phun (tuỳ chọn): Ø1.4 Ø1.7 Ø2.0 Ø2.2 Ø2.5 mmĐộ rộng phun: 165200 mmLượng khí tiêu thụ: 4.27.1 cfmBình chứa: 1000cc(**)
16Máy nạp ắc quy+ Khởi động5CáiĐiện áp nguồn: 1 pha 220V/50HzCông suất: 4.5KVADòng sạc tối đa: 150ADòng khởi động tối đa: 1800Điện áp nạp: 12V/24VThời gian làm việc (có thể điều chỉnh): 06 giờCầu chì định mức: 300APhụ kiện: 2 bánh xe 6 inch và trục bánh xe, một bộ dây kìm điện, túi ốc phụ kiện, sách hướng dẫn.Kích thước: 375x210x760mmTrọng lượng: 42.5kg(**)
17Tổng phanh thuỷ khí xe Ural 43204ChiếcKích thước tổng thể:Chiều dài: 0,56mChiều rộng: 0,26mChiều cao: 0,21mKhối lượng: 9,5kgĐường kính ngoài bình dầu: 85mmĐường kính ngoài xilanh phanh chính: 56mmĐường kính ngoài bầu trợ lực: 133mmChiều dài bầu hơi: 225mmĐường kính ngoài ống hơi: 17mm(*)
18Bơm dầu động cơ Ural 43205CáiSố đỉnh răng bánh răng: 52 răng Đường kính ngoài vành bánh răng: 600mm Vật liệu chế tạo: Thép độ cứng cao Bơm dầu động cơ Ural 4320 dùng để cung cấp dầu cho hệ thống bôi trơn động cơ, giúp giảm thiểu mài mòn trong quá trình hoạt động của động cơ. Khối lượng: 6,54 kg(*)
19Hộp điều khiển trung tâm CPU xe Dongfeng Nhãn hiệu: DFL 1250A82ChiếcBộ điều khiển trung tâm (ECU) xe DongFeng tiếp nhận tín hiệu từ các cảm biến và chương trình được cài sẵn để xử lý và điều khiển các hệ thống, cơ cấu chấp hành trên xe Kích thước:32 x 25.5 x 9cm Khối lượng : 2.2kg Số lỗ bắt vít định vị: 4(*)
20Máy phát điện xe Kamaz 740, Maz 238, Kraz 2555CáiĐiện áp định danh: 28VDòng tải tối đa: 28 APully đai thangCó cọc () kết nối với ắc quyCó cánh quạt thiết kế đồng trục giúp máy phát giải nhiệt tốt tránh các hiện tượng cháy nổ do quá nhiệt.(*)
21Máy phát điện động cơ Kamaz 432535CáiĐiện áp định danh: 28 VDòng tải tối đa: 95 APully đai dẹtVỏ Stato thiết kế nhiều khe tản nhiệtCọc () kết nối với ắc quyCó cánh quạt thiết kế đồng trục giúp máy phát giải nhiệt tốt tránh các hiện tượng cháy nổ do quá nhiệt.(*)
22Bộ đánh lửa xe ZIL 1315ChiếcĐiện áp làm việc định mức: 12VĐiện áp làm việc nhỏ nhất: 8VĐiện áp làm việc lớn nhất: 15,5VNhiệt độ môi trường làm việc: 60 độ đến 80 độ(*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trên 3000000000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bảo hành 6-12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Có văn bằng đào tạo (Kỹ sư) về chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa, Cơ điện tử.Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành thiết bị, phương tiện cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.11
2 Cán bộ lắp đặt, vận hành 1 Có văn bằng đào tạo (Kỹ sư) về chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa, Cơ điện tử.Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành thiết bị, phương tiện cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->