Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ an toàn phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ dụng cụ an toàn phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí trang thiết bị, công cụ dụng cụ trong Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại Quyết định số 641/QĐ-DKVN ngày 11/02/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:41:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,842,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ dụng cụ an toàn phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022 Mua sắm công cụ dụng cụ an toàn phục vụ bảo dưỡng sửa chữa của NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí trang thiết bị, công cụ dụng cụ trong Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại Quyết định số 641/QĐ-DKVN ngày 11/02/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo đựng dụng cụ | 2 | Cái | Áo đựng dụng cụ đồ nghề:- Kích thước: Dài 510mm x Rộng 600mm-Chất liệu: vải Oxford-Chống thấm nước-Áo được thiết kế nhiều túi và móc dụng cụ-Áo chuyên dùng cho thợ điện leo trên cao, dễ dàng di chuyển | ||
| 2 | Túi xách đồ nghề bằng vải cao cấp | 26 | Cái | - Kích thước của túi xách đồ nghề:+ Chiều dài: 495mm+ Chiều rộng: 265mm+ Chiều cao: 340mm- Trọng lượng tối đa có thể tải: 20kg- Màu sắc: màu đỏ-đen - Túi xách được thiết kế với 50 túi nhỏ để chứa 50 dụng cụ.- Túi xách đồ nghề có dây đeo choàng vai | ||
| 3 | Túi Đựng Dụng Cụ Kĩ Thuật | 4 | Cái | - Kích thước: 300mm x 250mm x 200mm- Khối lượng: 700g- Chất liệu: polyeste tổng hợp- Có móc và dây đeo, khóa kéo. | ||
| 4 | Face Shields for welding (kính hàn điện tử) | 5 | Cái | Electric Welder Welding Helmet Protective Mask Safety Face Shield:- Chất liệu: Nhựa cao cấp- Kích thước: Dài x Rộng x Cao (23cm x 33cm x 22.5cm)- Trọng lượng sản phẩm: 400g- Trọng lượng bao bì: 800g- Trạng thái sáng: DIN 4- Trạng thái tối: DIN 9 - 13- Thời gian chuyển đổi ánh sáng: 5A- Số lượng cảm biến; 2- Nguồn cấp: Pin mặt trời- Cấp bảo vệ khỏi tia UV & IR: Mức tối có thể lên tới 16- Cấp quang học: 1/2/1/1 | ||
| 5 | Face Shields for grinding (Kính mài) | 5 | Cái | Safety Face Shield Clear Grinding Solder Mask - Chất liệu: Nhựa PVC, Shell PP- Tiêu chuẩn: ANSI Z87.1: 2003, CE EN175 F- Màu sắc: đen- Kích thước ống kính: 2 x 4.25 (50.5mm x 107.5mm) | ||
| 6 | Self Retracting Lifeline (Thiết bị chống rơi (Fall Protection)) | 3 | Cái | Self Retracting Lifeline 20ftDIMENSIONS: Size: 6m , Weight: 3,48 kg.Material: Acrylnitril-Butadien-Styrol, Steel, AluminiumThe housing is manufactured from break-proof ABS plastic. The interior is made of saltwaterproof aluminium.The carabiner is equipped with a fall indicator.The cable is 5 mm thick and made of steel | ||
| 7 | Boilermakers apron (Tạp dề chống cháy) | 2 | Cái | - Chịu nhiệt : 250 độ C- Chiều dài: 49″- Chiều rộng: 27″- Chất liệu: vải may yếm chống cháy chịu nhiệt được làm bằng vải aramid tráng aluminized một bên.- Loại yếm có ống tay | ||
| 8 | Portable Gas Detector (Máy dò khí cầm tay) | 1 | Cái | Phương pháp lấy mẫu: khuếch tán tự nhiênKiểu đầu dò: điện hóa (các loại khí độc: H2S, CO, O2) và xúc tác (cho các loại khí cháy)Độ chính xác: ±5%FSThời gian đáp ứng: ≤30 giâyMàn hình LCD hiển thị tức thời (real-time) các thông số của hệ thốngBáo động bằng âm thanh, đèn LED, rung khi có rò rỉ khí, lỗi hoặc điện thế thấpChế độ bảo vệ IP65Pin sạc Li-ion 3.6V, 1800AhThời gian sạc: ≤ 6 giờThời gian sử dụng pin: ≥ 8 giờ (nếu hoạt động liên tục, không có báo động)Dải đo:- CH4: dải đo 0 - 100% LEL,- CO: 0 - 1000 ppm- O2: 0 - 30% thể tích- H2S: 0 - 100ppmCung cấp bao gồm:- 1 x máy đo khí độc- 1 bộ đầu đo các khí độc (H2S, CO, O2), khí cháy LEL- 1 x pin - 1 bộ x dụng cụ tiêu chuẩn- Hướng dẫn sử dụng | ||
| 9 | Glove for Fireplace (Bao tay chịu nhiệt) | 5 | Cái | TRU-3D™ glove style, with complete fourchettes on all sides of every finger for improved fit and dexterityPre-shape curved finger for increased flexibilityFormed and padded knuckle-guard for better flexibility and grip; less hand fatigueThumb seam welt for increased abrasion resistance in this critical areaWith lock stitching on the shell for added strength and heat resistanceNomex® thread with lock stitching on lining½” Heavy duty elastic sewn around the entire wrist helps prevent the glove from falling off the hand by keeping a snug fit around the wristCompliant to NFPA 1971:2018 | ||
| 10 | Gas mask(Mặt nạ phòng độc) | 5 | Cái | Chất liệu: Silicone lỏng y tế an toàn, phin lọc hoạt tínhTính năng: Chống độc, hóa chất Cấu tạo khóa kép giúp phòng tránh trường hợp phin lọc bị rời raMôi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm do hóa chất, chất độc (nồng độ thấp)Bao gồm phin lọc Hợp chất hữu cơ, Aacid, Amoniac. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi