Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:33:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,674,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải bố trí nhân sự này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình/ hạ tầng kỹ thuật đô thị).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Đại Thắng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4059 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,5052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1247 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5371 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2039 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4099 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5571 | tấn |
| 17 | Ép âm cọc bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8015 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8015 | 100m cọc |
| 19 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,93 | 100m |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458 | mối nối |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1563 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,5 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3383 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4279 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6982 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4583 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,518 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6477 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9078 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4286 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5349 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,9576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2749 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6451 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6623 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5322 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7883 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0131 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1909 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0973 | 100m3 |
| 50 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1109 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5999 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2327 | tấn |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8919 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6672 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1536 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,875 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5771 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4521 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4521 | m2 |
| 65 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3285 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,823 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2094 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1815 | tấn |
| 72 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5355 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4156 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2429 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,261 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3164 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3676 | m3 |
| 78 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0527 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3572 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,6524 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6455 | tấn |
| 83 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3491 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2722 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8572 | tấn |
| 87 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0481 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,395 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,249 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414 | m2 |
| 92 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1367 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8686 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,416 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 493,7941 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2536 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4335 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283,3496 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.364,5132 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 463,035 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,3338 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655,8436 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,7464 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,673 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.933,904 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,832 | m2 |
| 14 | Trát ovang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,57 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,6096 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,74 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.525,374 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.312,4266 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5121 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3532 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7272 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9508 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.929,3695 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,208 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 125mm cắt từ gạch ceramic 500x500m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7314 | m2 |
| 28 | Ốp gạch thẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8925 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 816,5437 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,9768 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4919 | 100m2 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8244 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4122 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4075 | m3 |
| 36 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,065 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,191 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6469 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,45 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6906 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,7127 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm chống xước, chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,21 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,506 | m2 |
| 45 | Khung bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Đục lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Tay vịn WCKT + lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,32 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,336 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7266 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,423 | m2 |
| 53 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.726,6 | kg |
| 54 | Vít liên kết chôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,8667 | cái |
| 55 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,38 | m |
| 56 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Nắp tôn thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0203 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 60 | Khò nhám, xẻ rãnh chống trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,902 | m2 |
| 63 | Bản mã inox 60x60x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Bản mã inox 80x60x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Bulong inox M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 66 | Bulong inox M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Cửa đi, cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | m2 |
| 68 | Cửa đi, cửa nhôm 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 69 | Cửa sổ, cửa nhôm 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 70 | Cửa sổ, cửa nhôm 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 71 | Cửa sổ, cửa nhôm mở hất, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,92 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7966 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,16 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.796,6 | kg |
| 76 | Phù điêu mặt sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 77 | Phù điêu trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8036 | 100m2 |
| C | NHÀ ĂN - KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,122 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,572 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,786 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | tấn |
| 17 | Ép cọc ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m cọc |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,551 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,276 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,356 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,233 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,229 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,744 | m3 |
| 43 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,776 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,342 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,622 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,594 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,216 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,216 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,779 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,334 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,416 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,468 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,468 | m2 |
| 72 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 74 | Bê tông nắp bế, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 75 | Cửa thăm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | cái |
| 76 | Joang cao su ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | md |
| 77 | Lưới chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 81 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | tấn |
| 82 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,699 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,669 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | tấn |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,119 | tấn |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,359 | m3 |
| 88 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,681 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,803 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,033 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 94 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 95 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 96 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 98 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,858 | m3 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,56 | m2 |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | m3 |
| D | NHÀ ĂN - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,646 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,288 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,619 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,333 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,887 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,23 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080,46 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,926 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,514 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,085 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,815 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,88 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,565 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,282 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,19 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,66 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,18 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660,351 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894,678 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,667 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 539,589 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,674 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,026 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung màu đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,026 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,026 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,245 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,855 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | 100m2 |
| 31 | Thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Nắp tôn cửa thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,351 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,487 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,647 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,351 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,351 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,351 | m2 |
| 39 | Khung bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Đục lỗ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,81 | m2 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,723 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,452 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,602 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,596 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204 | kg |
| 49 | Vít liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | cái |
| 50 | Râu sắt đặc 14x14 chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | cái |
| 51 | Tay vịn gỗ lim D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,796 | m |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,993 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,214 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,393 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,079 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,98 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,925 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,23 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004 | kg |
| 68 | Thang tời thực phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,909 | 100m2 |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi đào bóc hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,016 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,488 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,385 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,711 | 100m3 |
| 14 | Nilong chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,8 | m3 |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6 | 10m |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,331 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,363 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,799 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,224 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,224 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m3 |
| 26 | Đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m3 |
| F | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,785 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,129 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,029 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,062 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,281 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,785 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,493 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,244 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,845 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,265 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 56 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | kg |
| 57 | Bản lề + khoá cổng + bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Chữ inox mạ vàng cao 300mm, dày 70mm " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI THẮNG " | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Chữ inox mạ vàng cao 200mm, 2 mặt bảng tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | TRẠM BƠM + BỂ PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,042 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,307 | m2 |
| 26 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,334 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,32 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,13 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,353 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,892 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,486 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,916 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,819 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,194 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,596 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,337 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | tấn |
| 54 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | tấn |
| 55 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,538 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 58 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,221 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,729 | m3 |
| 60 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,86 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,86 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,75 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,75 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,75 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,36 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 72 | Nắp bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Van khoá D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,702 | m2 |
| 77 | Vật tư bể nước lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,698 | m3 |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,116 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,385 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,685 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,685 | m2 |
| 97 | Nắp bịt tôn + khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Bộ lọc bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,329 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 11 | PL 300x300x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | PL 80x80x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 13 | Bulong M16x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,688 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,624 | m3 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,607 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,76 | md |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,41 | m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,553 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,32 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,76 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,42 | m3 |
| 9 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,811 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,009 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,758 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,979 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,642 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,676 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,322 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 956,64 | m2 |
| J | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 3 | Lưới chắn bóng polythylene | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 4 | Cột đèn, lưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá mi đệm sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 7 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m2 |
| 8 | Trải lớp hạt cao su chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.875 | kg |
| 9 | Nẹp gỗ kt75x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | md |
| 10 | Đinh đóng bê tông ramset | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 11 | Đinh giữ cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | cái |
| 12 | Lớp SHELL bề mặt (hỗn hợp nhũ tường) dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 13 | Trải lớp hạt cao su SBR và lớp kết dính dày 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | kg |
| 14 | Lớp keo PU và EPDM dày 3-4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,419 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,261 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,931 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,745 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,353 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,601 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển mái tốn, cửa, dọn dẹp mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| L | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,06 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,635 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594,544 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.634,831 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,06 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,635 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660,604 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.769,106 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,514 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,883 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,212 | m2 |
| 32 | Bulong M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Bulong M18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Thổi lỗ và bơm keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,295 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,947 | m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x150, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,518 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,652 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,659 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột dầm trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 846,28 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,518 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,652 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,177 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 938,212 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,465 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,983 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589,181 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.662,951 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,465 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,983 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,646 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.851,534 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,973 | m3 |
| O | CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,803 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,869 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,23 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,166 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,803 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,869 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,033 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,555 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,513 | m3 |
| 15 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,231 | m2 |
| 24 | Bulong M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Thổi lỗ và bơm keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| P | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,036 | m2 |
| 4 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,122 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,287 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,78 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,78 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,09 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,361 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,814 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 754,331 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,09 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,361 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550,904 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 819,692 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,706 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn ốp trần d220 bóng led 14w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn dài 1,2m, bóng led 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led đôi dài 1,2m, bóng led 2x18wloại dùng ti treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | bộ |
| 4 | Đèn led chiếu sáng bảng , bóng led 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Đèn led downlight d110-9w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 6 | Quạt trần + chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi âm trần 300cm3h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | vị trí |
| 13 | Chờ máy chiếu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | vị trí |
| 14 | Tủ điện tôn dày 1.5mm, kt: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Tủ mặt nhựa âm tường loại 7 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 16 | Aptomat (mcb 1p 10a/4.5ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 17 | Aptomat (mcb 1p 20a/4.5ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 18 | Aptomat (mcb 2p 25a/6ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat (mcb 2p 32a/6ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Aptomat (mcb 2p 40a/6ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat (mcb 3p 80a/10ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Aptomat (mccb 3p 180a/18ka) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Cáp điện cu/pvc/pvc 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Cáp điện cu/pvc/pvc 2x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 26 | Cáp điện cu/pvc/pvc 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Dây điện cu/pvc 1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.450 | m |
| 28 | Dây điện cu/pvc 1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.850 | m |
| 29 | Dây điện tiếp địa 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Dây điện tiếp địa 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Dây điện tiếp địa 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 32 | Dây điện tiếp địa 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Dây điện tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m |
| 34 | Ti treo thép m6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 35 | Ống cứng luồn dây d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.150 | m |
| 36 | Ống cứng luồn dây d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Ống cứng luồn dây d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 38 | Ống cứng luồn dây d40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Ống cứng luồn dây d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Kim thu sét thép d14, dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Thép tròn d10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 42 | Băng đồng 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 43 | Cọc nối đất thép l63x63x6, dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 44 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Tủ điện nhẹ rack 4u | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 47 | ODF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Switch 24 cổng, 2 cổng quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm mạng đơn rj45 (hộp âm + ổ cắm + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Cáp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 51 | Cáp hdmi 10 mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Đèn ốp bóng led 11W-3500K | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 53 | Bộ đèn led - 2*18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 54 | Quạt trần sải cảnh 1.4m +chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Mặt chiết áp 4 hạt (bao gồm đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Mặt chiết áp 1 hạt (bao gồm đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chẩu lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 2 chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Dây Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 63 | Dây Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 64 | Dây nối đất Cu/pvc 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 65 | Dây nối đất Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 66 | Ống luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Ống luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 68 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 69 | Tủ điện tôn dày 1.5mm, kt: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | MCCB-3P-150A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | MCCB-3P-80A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | MCCB-3P-40A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | MCB-3P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | RCBO 20A/30MA-1P+N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Tủ điện tôn dày 1.5mm, kt: 400x300x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 78 | MCCB-3P-40A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | RCBO 20A/30MA-1P+N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Bộ đèn led - 2*18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 chẩu lắp chìm (gồm cả đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Ổ cắm mạng lan đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Đèn led gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Công tắc bốn 1 chiều (mặt+hạt+đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Quạt trần + chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 88 | Dây điện lõi đồng bọc PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Dây điện lõi đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Dây điện lõi đồng bọc PVC 1x2.5mm2 - bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Cu/pvc/pvc 2C-1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Ống HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 93 | Tủ điện âm tường -8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | MCB-3P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | MCB-3P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | CÁP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 99 | Cáp thoại 2Px0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 100 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 101 | MCB-3P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | MCB-2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Bộ khởi động trực tiếp 1P-2.5KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Mạch điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 109 | Đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18w, chống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 chấu, chống nước (bao gồm đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Cáp Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 113 | Dây Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 114 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 115 | Bộ đèn led 1x18W - 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 116 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 117 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 118 | Ống HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 119 | Aptomat MCCB 4P 250A 36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCCB 3P 180A 18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCCB 3P 100A 18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Aptomat MCCB 3P 80A 18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 4P 320A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Biến dòng 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Ampe kế 0~500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220v/50w (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 131 | Tủ điện tôn dày 1.2mm, kt: 800x1200x300) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 137 | Khung móng cột điện M16X240X240X650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 138 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 139 | Choá đèn cao áp + bóng led 100w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 140 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 141 | Dây tiếp địa thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 142 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 143 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cửa |
| 144 | Aptomat 1P 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 145 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 146 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 147 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | 100m |
| 148 | Ống HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | 100m |
| 149 | Hoàn trả vỉa hè, mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,57 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8379 | 100m3 |
| 151 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665 | m |
| 152 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | 100m3 |
| 153 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,4775 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2569 | 100m3 |
| 155 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 156 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 157 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 158 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 159 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m |
| 160 | Cáp điện CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m |
| 161 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 162 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 163 | Ống HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 164 | Ống HDPE D105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 165 | Ống HDPE D85/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 166 | Ống HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100m |
| 167 | Ống PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 168 | Ống thép D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 170 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,4 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 173 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 174 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.980 | viên |
| 175 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 176 | Tủ điện nhẹ rack 10u | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Ống HDPE d40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 178 | ODF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Switch 16 cổng, 4 cổng quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Cáp quang multiimode 4fo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 181 | Phiến đấu dây 20p | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Dây thoại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| R | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 2 | Xịt hang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam - VG841 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bơm cấp nước trục đứng đa tầng cánh kèm tủ điều khiển Q=16m3/h; H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Van nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Van nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Ống HDPE-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 17 | Ống PPR-PN10 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống PPR-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 21 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Tê PPR D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Tê PPR D60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Tê PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 33 | Cút PPR D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 37 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 38 | Cút ren trong D20-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Tê HDPE-PN8 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cút HDPE-PN8 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Măng sông HDPE-PN8 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Ống nhựa UPVC -PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 48 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 49 | Ống nhựa UPVC -PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC -PN8 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống nhựa UPVC -PN8 D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 52 | Phễu thu sàn + xi phông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 53 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Tê 90o PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Tê 135o PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 57 | Tê 135o PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 58 | Cút 90 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Cút 90 PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Cút 90 PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 61 | Cút 135 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 62 | Cút 135 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 63 | Cút 135 PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Cút 135 PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Cút 135 PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 66 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 70 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Phễu thu mưa ban công lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Tê 135o PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 74 | Cút 135 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 76 | Đai ôm giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 78 | Xịt hang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 84 | Van xả tiểu nam - VG841 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Van nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Van nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Van nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Ống HDPE-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 93 | Ống PPR-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Ống PPR-PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 95 | Ống PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 96 | Ống PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Tê PPR D40x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 104 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Cút ren trong D20-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Ống nhựa UPVC -PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 112 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 113 | Ống nhựa UPVC -PN8 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 114 | Ống nhựa UPVC -PN8 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 115 | Phễu thu sàn + xi phông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Tê 135o PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Tê 135o PVC D110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Tê 135o PVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Tê 135o PVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Cút 90 PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Cút 135 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 122 | Cút 135 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Cút 135 PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Măng sông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 125 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Măng sông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Măng sông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 129 | Quả cầu thu mưa lắp ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Cút 135 PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 131 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 132 | Đai ôm giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 133 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=16m3/h; H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 137 | Van xả khí tự động DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Van 2 chiều nối bích DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Van 2 chiều nối bích DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Van 1 chiều nối bích DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Mối nối mềm bích DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Mối nối mềm bích DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Bích thép rỗng DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 144 | Bích thép rỗng DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 145 | Đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Đồng hồ đo áp suất + van bi DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Rọ bơm kèm van 1 chiều DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Ống HDPE-PN10 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 149 | Ống HDPE-PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 150 | Tê HDPE-PN8 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Tê HDPE-PN8 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Cút HDPE-PN8 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Cút HDPE-PN8 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Cút HDPE-PN8 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Côn thu HDPE-PN8 D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Côn thu HDPE-PN8 D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Ống thép mạ kẽm BS-M DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 158 | Ống thép mạ kẽm BS-M DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 159 | Cút thép mạ kẽm DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Tê thép mạ kẽm DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Tê thép mạ kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Ống nhựa UPVC -PN8 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 164 | Ống HDPE-PN10 tròn trơn D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 165 | Giá đỡ, thanh treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Ống nhựa UPVC -PN8 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 167 | Quả cầu thu mưa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Cút 135o PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 169 | Măng sông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 170 | Giá đỡ, thanh treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 171 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6117 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | 100m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | 100m2 |
| 175 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9321 | m3 |
| 176 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8789 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2201 | 100m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8279 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6789 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 181 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2379 | tấn |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 185 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2001 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 188 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 189 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4234 | m3 |
| 190 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0136 | m3 |
| 191 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 192 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3061 | m3 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7362 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0816 | m2 |
| 197 | Tấm nắp ga composite KT900x900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,7774 | m3 |
| 200 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8559 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7118 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2712 | m3 |
| 204 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7311 | m3 |
| 205 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9195 | 100m2 |
| 206 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3159 | m3 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,1292 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5796 | m2 |
| 210 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7198 | 100m2 |
| 211 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7353 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,997 | m3 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1 cấu kiện |
| 214 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9106 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | 100m3 |
| 217 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | đoạn ống |
| 218 | Cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m |
| 219 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 220 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Vệ sinh rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m2 |
| 222 | Cậy tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | 1 cấu kiện |
| 223 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,568 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | m2 |
| 225 | Nắp tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | 1 cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải bố trí nhân sự này tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình/ hạ tầng kỹ thuật đô thị).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi