Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519764-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220349674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:33:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,674,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải bố trí nhân sự này tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình/ hạ tầng kỹ thuật đô thị).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Đại Thắng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội - Công ty TNHH Cơ điện Phú Lương + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng An Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2969m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4059100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1137tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2588tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1875m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0019100m3
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,5052m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,1247100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5371tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2039tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4099tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5571tấn
17Ép âm cọc bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8015100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8015100m cọc
19Cọc dẫn để ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,93100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật458mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1563m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m3
24Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,5m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3383100m3
26Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4279100m2
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6982100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,4583m3
29Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,518100m2
30Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6477100m2
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9078tấn
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4286tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5349tấn
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,9576m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6956100m2
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3104tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2749tấn
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6451m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,6623m3
40Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,942100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7875tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2431tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5322m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7883m3
45Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0131m3
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1909tấn
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0973100m3
50Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1109m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
52Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0291100m2
53Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5999m3
54Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1701100m2
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2327tấn
57Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8919m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6672m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1536m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,875m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5771m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,4521m2
64Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,4521m2
65Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m2
66Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2181tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3285m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,823100m2
70Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2094tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1815tấn
72Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,5355m3
73Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4156100m2
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2429tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,261tấn
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3164tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,3676m3
78Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,0527100m2
79Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3572tấn
80Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,6524m3
81Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388100m2
82Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6455tấn
83Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628tấn
84Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,3491m3
85Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2722100m2
86Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8572tấn
87Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0481tấn
88Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,395m3
89Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,249tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,249tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật414m2
92Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1367100m2
93Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8686tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,416m3
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật493,7941m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2536m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4335m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.283,3496m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.364,5132m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật463,035m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,3338m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật655,8436m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,7464m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,673m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.933,904m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,8m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,832m2
14Trát ovang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,57m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,6096m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,74m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.525,374m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.312,4266m2
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5121m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3532m2
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7272100m3
23Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,9508m3
24Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.929,3695m2
25Lát đá mặt bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
26Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,208m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường cao 125mm cắt từ gạch ceramic 500x500m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,7314m2
28Ốp gạch thẻ chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,8925m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật816,5437m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,9768m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4919100m2
32Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8244m3
33Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4122m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4075m3
36Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,065m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,191m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,348m2
39Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,6469m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450,45m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,6906m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,7127m2
43Vách ngăn compact HPL dày 12mm chống xước, chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,21m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,506m2
45Khung bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
46Đục lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Tay vịn WCKT + lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,267m3
49Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,32m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,336m2
51Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7266tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,423m2
53Sơn tĩnh điện lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.726,6kg
54Vít liên kết chôn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật597,8667cái
55Tay vịn cầu thang bằng gỗ limChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,38m
56Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Nắp tôn thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0203m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
60Khò nhám, xẻ rãnh chống trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m2
61Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2263tấn
62Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,902m2
63Bản mã inox 60x60x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Bản mã inox 80x60x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Bulong inox M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
66Bulong inox M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Cửa đi, cửa nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,6m2
68Cửa đi, cửa nhôm 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
69Cửa sổ, cửa nhôm 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,96m2
70Cửa sổ, cửa nhôm 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,68m2
71Cửa sổ, cửa nhôm mở hất, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,72m2
72Vách kính nhôm, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,92m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7966tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,16m2
75Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.796,6kg
76Phù điêu mặt sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
77Phù điêu trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8036100m2
C NHÀ ĂN - KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,099m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,672m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,122100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,572tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,786tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,373tấn
17Ép cọc ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m cọc
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,73100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138mối nối
21Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
23Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,551m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,909100m3
25Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
26Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,276m3
28Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743100m2
29Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,495100m2
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,702tấn
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,686tấn
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,356tấn
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,233m3
34Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,532tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,513m3
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,229m3
39Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,744m3
43Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,776m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,093m3
47Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
50Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
51Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,095m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,342m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,14m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,622m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,594m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,216m2
57Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,216m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
59Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
62Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,779m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
64Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
65Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987m3
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,283m3
68Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,334m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,416m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,468m2
71Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,468m2
72Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
73Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
74Bê tông nắp bế, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,049m3
75Cửa thăm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74cái
76Joang cao su ngăn mùiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8md
77Lưới chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511100m2
79Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
80Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458tấn
81Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42tấn
82Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,699m3
83Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,669100m2
84Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084tấn
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,119tấn
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,359m3
88Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
89Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,681100m2
90Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,803tấn
91Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,033m3
92Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m2
93Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781tấn
94Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
95Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,636m3
96Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
97Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
98Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
99Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,858m3
100Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,227tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,227tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,56m2
105Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
106Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,337m3
D NHÀ ĂN - KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,646m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,288m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,619m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,333m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,887m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật473,23m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.080,46m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,926m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,514m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,085m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,815m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,92m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật673,88m2
14Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,565m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,282m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,19m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,66m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,18m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật660,351m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.894,678m2
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,409100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,667m3
23Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật539,589m2
24Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,674m2
25Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,026m2
26Lát gạch đất nung màu đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,026m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,026m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,245m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,855m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,432100m2
31Thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Nắp tôn cửa thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,351m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,487m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,647m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,351m2
37Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,351m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,351m2
39Khung bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Đục lỗ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8lỗ
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
42Thi công vách bằng tấm HPL dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,81m2
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,723m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,452m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,602m2
46Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204tấn
47Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,596m2
48Sơn tĩnh điện lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.204kg
49Vít liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,7cái
50Râu sắt đặc 14x14 chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2cái
51Tay vịn gỗ lim D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,796m
52Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,993m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,691m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,214m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,393m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,079m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,98m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,34m2
62Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
64Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,925m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,004tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,23m2
67Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.004kg
68Thang tời thực phẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,909100m2
E TỔNG THỂ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi đào bóc hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật801,56m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,016100m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6gốc cây
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
7Vận chuyển câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,646100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,488100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,385100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,711100m3
14Nilong chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,18100m2
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,8m3
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,610m
17Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,331m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m2
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,363m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,799m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,224m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,224m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,6m3
26Đất trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,6m3
F CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,785m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,024100m
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,343m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,12m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,481m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,973m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,268m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,826m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,129m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,029m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,062m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,184m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,281m2
39Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,566m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,68m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,785m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,493m2
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,244m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,845m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,265m2
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
47Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,211m3
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,11m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m2
54Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
56Sơn tĩnh điện cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285kg
57Bản lề + khoá cổng + bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Chữ inox mạ vàng cao 300mm, dày 70mm " TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI THẮNG "Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Chữ inox mạ vàng cao 200mm, 2 mặt bảng tinChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G TRẠM BƠM + BỂ PCCC
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
2Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
3Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,765m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,976m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,042m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,307m2
26Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,334m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,32m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,13m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,353m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,5m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,892m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,18m2
33Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429m3
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,486m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,916100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,698100m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,218100m3
41Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,819m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,255tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,194m3
47Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,711tấn
50Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,596m3
51Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,337100m2
52Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
53Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,37tấn
54Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,638tấn
55Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,538m3
56Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m2
57Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
58Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,221tấn
59Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,729m3
60Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
61Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,86m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,86m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,75m2
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,75m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,75m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật475,36m2
70Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
71Lắp đặt thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
72Nắp bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Van khoá D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,985m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,702m2
77Vật tư bể nước lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
79Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945m3
80Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
81Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
82Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
83Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,226m3
84Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,698m3
85Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
87Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
89Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
90Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
91Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,975m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,116m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,385m2
95Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,685m2
96Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,685m2
97Nắp bịt tôn + khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Bộ lọc bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,329m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,388m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,328m3
11PL 300x300x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12PL 80x80x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
13Bulong M16x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,688m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,043100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,624m3
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,607100m2
18Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,76md
19Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,732tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,732tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,41m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
I TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,553m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,511100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,715100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,32100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,44m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,76m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,42m3
9Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
10Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,42m
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,553100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,746tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,811m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,009m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,758m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,979m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật760,642m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,676m2
20Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,322m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật956,64m2
J SÂN BÓNG ĐÁ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9m3
3Lưới chắn bóng polythyleneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m2
4Cột đèn, lướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5m3
6Thi công lớp đá mi đệm sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75m3
7Thảm cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m2
8Trải lớp hạt cao su chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.875kg
9Nẹp gỗ kt75x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80md
10Đinh đóng bê tông ramsetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
11Đinh giữ cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600cái
12Lớp SHELL bề mặt (hỗn hợp nhũ tường) dày 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
13Trải lớp hạt cao su SBR và lớp kết dính dày 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420kg
14Lớp keo PU và EPDM dày 3-4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,419m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,261m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,931m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,745m3
7Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,353m2
8Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,601m3
11Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,026m3
12Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,18m2
13Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911100m3
14Vận chuyển mái tốn, cửa, dọn dẹp mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
L CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,64m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,06m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,635m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật594,544m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.634,831m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,06m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,635m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật660,604m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.769,106m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,514m3
12Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,883m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
23Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
27Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
29Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
30Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,38m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,212m2
32Bulong M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Bulong M18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 lỗ khoan
35Thổi lỗ và bơm keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24lỗ
36Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m2
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
3Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458m3
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,28m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,04m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,295m3
9Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,947m2
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x150, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,419m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,518m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,652m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,659m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột dầm trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật846,28m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,518m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,652m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,177m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật938,212m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,124m3
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,465m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,983m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật589,181m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.662,951m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,465m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,983m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật654,646m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.851,534m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,973m3
O CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
3Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,803m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,869m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,23m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.203,166m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,803m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,869m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật488,033m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.297,555m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,513m3
15Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
16Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
17Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
21Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,089tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,231m2
24Bulong M24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 lỗ khoan
26Thổi lỗ và bơm keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16lỗ
27Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
P CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,297m3
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,036m2
4Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
5Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
6Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,122m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,287m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,78m2
15Láng granitô nền sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,78m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,09m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,361m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,814m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật754,331m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,09m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,361m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật550,904m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật819,692m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,706m3
Q HỆ THỐNG ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ
1Đèn ốp trần d220 bóng led 14wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
2Đèn led đơn dài 1,2m, bóng led 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Đèn led đôi dài 1,2m, bóng led 2x18wloại dùng ti treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186bộ
4Đèn led chiếu sáng bảng , bóng led 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
5Đèn led downlight d110-9wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
6Quạt trần + chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
7Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Công tắc bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Công tắc đảo chiều đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164cái
11Quạt hút mùi âm trần 300cm3hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50vị trí
13Chờ máy chiếuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22vị trí
14Tủ điện tôn dày 1.5mm, kt: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
15Tủ mặt nhựa âm tường loại 7 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
16Aptomat (mcb 1p 10a/4.5ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
17Aptomat (mcb 1p 20a/4.5ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
18Aptomat (mcb 2p 25a/6ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat (mcb 2p 32a/6ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Aptomat (mcb 2p 40a/6ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Aptomat (mcb 3p 80a/10ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Aptomat (mccb 3p 180a/18ka)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Cáp điện cu/xlpe/pvc 4x25 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Cáp điện cu/pvc/pvc 2x10 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
25Cáp điện cu/pvc/pvc 2x6 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
26Cáp điện cu/pvc/pvc 2x4 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Dây điện cu/pvc 1x2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.450m
28Dây điện cu/pvc 1x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.850m
29Dây điện tiếp địa 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
30Dây điện tiếp địa 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
31Dây điện tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
32Dây điện tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
33Dây điện tiếp địa 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.225m
34Ti treo thép m6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223m
35Ống cứng luồn dây d20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.150m
36Ống cứng luồn dây d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
37Ống cứng luồn dây d32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
38Ống cứng luồn dây d40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
39Ống cứng luồn dây d50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
40Kim thu sét thép d14, dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
41Thép tròn d10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
42Băng đồng 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
43Cọc nối đất thép l63x63x6, dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
44Cáp tiếp địa cu/pvc 1x35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Tủ điện nhẹ rack 4uChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
47ODF 4FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Switch 24 cổng, 2 cổng quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Ổ cắm mạng đơn rj45 (hộp âm + ổ cắm + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50Cáp cat5eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
51Cáp hdmi 10 métChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
52Đèn ốp bóng led 11W-3500KChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
53Bộ đèn led - 2*18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
54Quạt trần sải cảnh 1.4m +chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Mặt chiết áp 4 hạt (bao gồm đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Mặt chiết áp 1 hạt (bao gồm đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Ổ cắm đôi 3 chẩu lắp chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
58Công tắc đôi 2 chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Công tắc đơn 1 chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
60Công tắc đôi 1 chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
62Dây Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
63Dây Cu/pvc 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
64Dây nối đất Cu/pvc 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
65Dây nối đất Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m
66Ống luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
67Ống luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
68Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
69Tủ điện tôn dày 1.5mm, kt: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70MCCB-3P-150A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71MCCB-3P-80A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72MCCB-3P-40A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73MCB-3P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76RCBO 20A/30MA-1P+NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Tủ điện tôn dày 1.5mm, kt: 400x300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
78MCCB-3P-40A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80RCBO 20A/30MA-1P+NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Bộ đèn led - 2*18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Ổ cắm đôi 3 chẩu lắp chìm (gồm cả đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Ổ cắm mạng lan đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Đèn led gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Công tắc bốn 1 chiều (mặt+hạt+đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Quạt trần + chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
88Dây điện lõi đồng bọc PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
89Dây điện lõi đồng bọc PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
90Dây điện lõi đồng bọc PVC 1x2.5mm2 - bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
91Cu/pvc/pvc 2C-1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
92Ống HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
93Tủ điện âm tường -8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
94MCB-3P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95MCB-3P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97MCB-1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98CÁP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
99Cáp thoại 2Px0.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
100Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
101MCB-3P-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102MCB-2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104MCB-2P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Bộ khởi động trực tiếp 1P-2.5KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Mạch điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (400x600x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
109Đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18w, chống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Ổ cắm đôi 3 chấu, chống nước (bao gồm đế âm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Cáp Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
113Dây Cu/PVC 1cx2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
114Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
115Bộ đèn led 1x18W - 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
116Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
117Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
118Ống HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
119Aptomat MCCB 4P 250A 36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Aptomat MCCB 3P 180A 18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Aptomat MCCB 3P 100A 18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Aptomat MCCB 3P 80A 18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Aptomat MCCB 3P 50A 18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Aptomat MCB 3P 32A 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125HỆ THỐNG THANH CÁI ĐỒNG 4P 320AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Biến dòng 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
127Ampe kế 0~500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Chuyển mạch Vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220v/50w (đỏ, vàng, xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
131Tủ điện tôn dày 1.2mm, kt: 800x1200x300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m3
133Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
134Vận chuyển đất trong phạm vi 5Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
135Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
136Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
137Khung móng cột điện M16X240X240X650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
138Cột thép bát giác liền cần đơn 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cột
139Choá đèn cao áp + bóng led 100wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
140Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
141Dây tiếp địa thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51m
142Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bảng
143Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cửa
144Aptomat 1P 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
145Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
146Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
147Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,65100m
148Ống HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,65100m
149Hoàn trả vỉa hè, mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,57m3
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8379100m3
151Lưới nilong báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665m
152Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8712100m3
153Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,4775m3
154Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2569100m3
155Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
156Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
157Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
158Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
159Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77100m
160Cáp điện CU/XLPE/FR/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77100m
161Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177m
162Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177m
163Ống HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
164Ống HDPE D105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
165Ống HDPE D85/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
166Ống HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,27100m
167Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
168Ống thép D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
169Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m3
170Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,4m3
171Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594100m3
172Vận chuyển đất trong phạm vi 5Km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m3
173Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
174Gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.980viên
175Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
176Tủ điện nhẹ rack 10uChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Ống HDPE d40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
178ODF 4FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Switch 16 cổng, 4 cổng quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Cáp quang multiimode 4foChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
181Phiến đấu dây 20pChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Dây thoại 20 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
R HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
2Xịt hangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
6Lắp đặt khay đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Van xả tiểu nam - VG841Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Bơm cấp nước trục đứng đa tầng cánh kèm tủ điều khiển Q=16m3/h; H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Van nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Van nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Van nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Ống HDPE-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
17Ống PPR-PN10 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
18Ống PPR-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
19Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
20Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
21Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
22Tê PPR D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
26Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
27Tê PPR D60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
29Tê PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
31Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
32Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
33Cút PPR D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
36Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
37Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
38Cút ren trong D20-1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
39Măng sông PPR D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
43Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Tê HDPE-PN8 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Cút HDPE-PN8 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Măng sông HDPE-PN8 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Ống nhựa UPVC -PN8 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
48Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
49Ống nhựa UPVC -PN8 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
50Ống nhựa UPVC -PN8 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
51Ống nhựa UPVC -PN8 D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
52Phễu thu sàn + xi phông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
53Nút bịt thông tắc trần D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
54Nút bịt thông tắc trần D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
55Tê 90o PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Tê 135o PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
57Tê 135o PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
58Cút 90 PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
59Cút 90 PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
60Cút 90 PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
61Cút 135 PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
62Cút 135 PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
63Cút 135 PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Cút 135 PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Cút 135 PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
66Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
67Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
68Măng sông PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m
70Quả cầu thu mưa lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
71Phễu thu mưa ban công lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
72Tê kiểm tra PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
73Tê 135o PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
74Cút 135 PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
75Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
76Đai ôm giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
78Xịt hangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
79Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
82Lắp đặt khay đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
84Van xả tiểu nam - VG841Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Van phao cơ DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Cảm biến mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Van nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Van nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Van nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Ống HDPE-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
93Ống PPR-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
94Ống PPR-PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
95Ống PPR-PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
96Ống PPR-PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
97Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Tê PPR D40x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
104Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
105Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Cút ren trong D20-1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
108Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
109Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Ống nhựa UPVC -PN8 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
112Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
113Ống nhựa UPVC -PN8 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
114Ống nhựa UPVC -PN8 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
115Phễu thu sàn + xi phông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
116Tê 135o PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
117Tê 135o PVC D110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
118Tê 135o PVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Tê 135o PVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Cút 90 PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Cút 135 PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
122Cút 135 PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Cút 135 PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
124Măng sông PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
125Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Măng sông PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
127Măng sông PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
129Quả cầu thu mưa lắp ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Cút 135 PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
131Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
132Đai ôm giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
133Bơm cấp nước sinh hoạt Q=16m3/h; H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
135Cảm biến mực nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
136Khoan giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1giếng
137Van xả khí tự động DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Van 2 chiều nối bích DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Van 2 chiều nối bích DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Van 1 chiều nối bích DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Mối nối mềm bích DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Mối nối mềm bích DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Bích thép rỗng DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
144Bích thép rỗng DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cặp bích
145Đồng hồ đo lưu lượng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Đồng hồ đo áp suất + van bi DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Rọ bơm kèm van 1 chiều DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Ống HDPE-PN10 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
149Ống HDPE-PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
150Tê HDPE-PN8 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Tê HDPE-PN8 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Cút HDPE-PN8 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Cút HDPE-PN8 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
154Cút HDPE-PN8 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Côn thu HDPE-PN8 D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Côn thu HDPE-PN8 D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Ống thép mạ kẽm BS-M DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
158Ống thép mạ kẽm BS-M DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
159Cút thép mạ kẽm DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
160Tê thép mạ kẽm DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Cút thép mạ kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Tê thép mạ kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Ống nhựa UPVC -PN8 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
164Ống HDPE-PN10 tròn trơn D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
165Giá đỡ, thanh treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
166Ống nhựa UPVC -PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
167Quả cầu thu mưa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Cút 135o PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
169Măng sông PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
170Giá đỡ, thanh treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6117m3
172Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
173Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2641100m3
174Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1229100m2
175Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9321m3
176Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8789m3
177Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2201100m2
178Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8279m3
179Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6789m2
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
181Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
182Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2379tấn
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cấu kiện
185Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2001m3
186Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0207100m3
187Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0413100m3
188Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m2
189Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4234m3
190Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0136m3
191Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0157100m2
192Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0409100m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3061m3
194Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
195Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7362m2
196Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0816m2
197Tấm nắp ga composite KT900x900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,7774m3
200Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8559100m3
201Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7118100m3
202Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7198100m2
203Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2712m3
204Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,7311m3
205Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9195100m2
206Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3911tấn
207Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3159m3
208Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,1292m2
209Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,5796m2
210Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7198100m2
211Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7353tấn
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,997m3
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2401 cấu kiện
214Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9106m3
215Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0197100m3
216Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0591100m3
217Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13đoạn ống
218Cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m
219Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
220Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Vệ sinh rãnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
222Cậy tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1721 cấu kiện
223Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,568m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,8m2
225Nắp tấm đan hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1721 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác phía Chủ đầu tư để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải bố trí nhân sự này tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình/ hạ tầng kỹ thuật đô thị).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt bê tông ≥7,5kw Còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
16 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt2
17 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Cần trục ô tô hoặc cẩn cẩu sức nâng tối thiểu 25T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->