Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV từ TBA 220kV Nghi Sơn - Luyên Kim 1 (xuất tuyến 2) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV nhánh rẽ TBA 110kV XM Nghi Sơn ( xuất tuyến 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369751-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV từ TBA 220kV Nghi Sơn - Luyên Kim 1 (xuất tuyến 2) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV nhánh rẽ TBA 110kV XM Nghi Sơn ( xuất tuyến 3)
Số hiệu KHLCNT 20211145927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:31:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,704,664,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 970,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện cócấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhàthầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặcnhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhàthầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứngminh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viênliên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầuphải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghichú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tươngtự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt > 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV từ TBA 220kV Nghi Sơn - Luyên Kim 1 (xuất tuyến 2) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV nhánh rẽ TBA 110kV XM Nghi Sơn ( xuất tuyến 3)
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV KKT Nghi Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và xây dựng công trình - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TSQ Việt Nam - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 970.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện
1Dây siêu nhẹ lõi composite ACCC 367 hoặc tương đươngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21.086m
2Dây nhôm lõi thép ACSR400/51Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5.011m
3Dây nhôm lõi thép ACSR 330/43Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19.953m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CÐ-110-9.12(ACCC367)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây cho dây siêu nhẹ lõi composite ACCC367 hoặc tương đương) tận dụng bát cách điện hiện có (CÐ-110-10.12(ACCC367)Bao gồm cung cấp bộ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Bộ
6Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dâyACSR 330/43) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12Bao gồm cung cấp bộ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT70Bộ
7Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR 400/51) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12(AC400)Bao gồm cung cấp bộ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Bộ
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CN-110-10.16(ACCC367)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT168Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-10.16(ACCC367)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-11.16(ACCC367)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-10.16Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT78Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-11.16Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-10.16Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-11.16Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
15Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-10.16(AC400)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
16Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-11.16(AC400)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
17Chống rung cho dây ACSR 330/43 CR5-25Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT372Bộ
18Chống rung cho dây ACSR 400/51 CR5-30Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT78Bộ
19Chống rung cho dây ACCC 367 hoặc tương đương CR-367Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT432Bộ
20Tạ Bù TB-100Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cái
21Khung định vị dây ACSR 330/43Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT847Cái
22Ống nối dây (cho dây ACCC 367 hoặc tương đương) (ON-DD ACCC 367)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Ống
23Ống nối dây cho dây ACSR330/43 (ON-DD ACSR330)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Ống
24Ống nối dây cho dây ACSR400/51 (ON-DD ACSR400)Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Ống
25Dây chống sét Phlox 94.1 (CR2-9)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.830m
26Chống rung dây chống sét Phlox 94.1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT109Bộ
27Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT92Bộ
28Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNS-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Bộ
29Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
30Ống nối dây chống sét Phlox 94.1 (ON-Phlox)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8ống
31Cáp quang OPGW 70/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.112m
32Cáp quang OPGW 90/24Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT895m
33Chống rung dây cáp quang OPGWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT77Bộ
34Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
35Chuỗi néo cáp quang CN-CQBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT76Chuỗi
36Chuỗi néo cáp quang CN-CQ1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
37Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
38Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMBBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hộp
39Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT25Cái
40Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT125Cái
41Đầu cốt nhôm cho dây siêu nhiệt 367 ĐC-ACCC367 Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cái
B I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B (Đ122-26B)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Cột Néo ngang 1 mạch cao 14m, loại C (N113-14C)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Cột Néo ngang 1 mạch cao 19m, loại C (N113-19C)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
4Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 18m, loại C (N122-18C)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 23m, loại C (N122-23C)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C (N122-27C)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
7Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C (N122-31C)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m, loại D (N122-36D)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
9Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 41m, loại B (N122-41B)Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m, loại CR (K142-39CR)Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
11Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m, loại C (K142-43C)Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Thép gia cường cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m, loại B (N122-24B(GC)Bao gồm cung cấp bổ sung thép, vận chuyển đến công trường và gia cường cột hiện hữu theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
13Thép gia cường cộtNéo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 29m, loại B (N122-29B(GC)Bao gồm cung cấp bổ sung thép, vận chuyển đến công trường và gia cường cột hiện hữu theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
C II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường
1Móng trụ 2T32-30/2T42-30 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá và vận chuyển đổ đi)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng trụ 2T50-58/2T60-58 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi và kè móng bằng đá hộc)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng trụ 3T32-30/1T42-30 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi và rãnh thoát nước)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng trụ 3T34-38/1T44-38cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi và rãnh thoát nước)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng trụ 3T45-58/1T55-58 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi, đường tạm thi công và rãnh thoát nước)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T32-30 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá và vận chuyển đổ đi)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
7Móng trụ 4T34-38 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi phá đá và vận chuyển đổ đi)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T40-46 cột thép (thi công theo thiết kế trong đó đã bao gồm cả: phá đá, vận chuyển đổ đi, rãnh thoát nước và đường tạm thi công)Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
9Móng trụ 4TV28-34 cột thépBao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản MB106-150+3.5 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi công ép cừ Larsen)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản MB106-150+4.5 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi công ép cừ Larsen)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản MB90-140+4.5 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi công ép cừ Larsen)Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng gia cường 4T32-23GC1Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
14Móng gia cường 4T32-23GC2Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
15Móng gia cường 4T32-26GCBao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
16Móng gia cường 4T32-35GC1Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
17Móng gia cường 4T32-35GC2Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
18Móng gia cường 4T34-20GC Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng gia cường 4T34-28GC Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng gia cường 4T34-30GCBao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Bu lông neo loại Ɵ48 (BL48-250)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Bộ
22Bu lông neo loại Ɵ56 (BL56)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64Bộ
23Bu lông neo loại Ɵ64 (BL64-250)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Bộ
24Bu lông neo loại Ɵ72 (BL72)Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT128Bộ
25Tiếp địa cột đường dây RC-4Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
26Tiếp địa cột đường dây RC-6Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Bộ
27Tiếp địa cột đường dây RC2-BXBao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Bộ
28Biển báo số thứ tự cột (BB-STT)Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT29Cái
29Biển báo an toàn (BB-AT)Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT29Cái
30Biển báo vượt đường (BB-VĐ)Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
31San gạt các khoản cột 2.3A-2.4A; 2.3B-2.4B; 3.2 đến 3.3Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
D II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2 Vật tư thi công gia cường ( Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt và thu hồi Sau khi hoàn thành néo tạm Gia cường Móng xong )
1Bộ dây néo dài 15m (DN-15)Bao gồm cung cấp, gia công lắp đặt và thực hiện gia cường cho các vị trí gia cường và thu hồi sau khi hoàn thành gia cường16bộ
2Bộ dây néo dài 20m (DN-20)Bao gồm cung cấp, gia công lắp đặt và thực hiện gia cường cho các vị trí gia cường và thu hồi sau khi hoàn thành gia cường36bộ
3Móng dây néo (MN15-5)Bao gồm thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT52móng
E III. Tuyến tạm để xây dựng VT43A (B thực hiện toàn bộ việc cung cấp, xây dựng lắp đặt và thu hồi sau khi hoàn thành)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.448m
2Bộ phụ kiện Chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây ACSR185 ( tận dụng bát cách điện) CÐ-110-10.12(AC185)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
3Bộ phụ kiện Chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACSR185 ( tận dụng bát cách điện) CN-110-10.12(AC185)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Bộ
4Dây chống sét Phlox94.1Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT483m
5Chống rung dây Phlox94.1 (CR2-9)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
6Chuỗi néo dây Phlox94.1 (CNS)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
7Chuỗi đỡ dây Phlox94.1 (CĐS)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Ống nối dây Phlox94.1 (ON-Phlox)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ống
9Cột BTLT cao 24m đường kính ngọn 230 lực đầu cột 24kN (PC.I-24-230-24)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
10Xà thép cho cột đúp BTLT có đường kính ngọn 230 (XNĐ.230)Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2bộ
11Móng cột đúp BTLT (MK50-35)Bao gồm thi công xây dựng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
12Tiếp địa cột BTLT (RT-2)Bao gồm thi công xây dựng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
13Thu hồi toàn bộ tuyến tạm sau khi xây dựng xong vị trí VT43ABao gồm thu hồi, vận chuyển về kho của Ban toàn bộ các vật tư tuyến tạm, phá dỡ móng cột BTLT, móng néo hoàn trả lại mặt bằng theo quy định của địa phương1
14Chống rung dây dẫn CR5-25Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Bộ
F IV. Tháo dỡ, Thu hồi/ IV.1 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn, chống sét và phụ kiện đường dây,
1Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa7.694m
2Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa20.899m
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR) CÐ-110-10.7Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa33Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR) CN-110-10.12Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa252Chuỗi
5Dây chống sét TK 50Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa8.249km
6Chuỗi néo dây chống sét CNSBao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa75chuỗi
G IV. Tháo dỡ, Thu hồi/ IV.1 Tháo dỡ, thu hồi Cấu kiện xây dựng
1Cột néo thép hình 1 mạch, 1 dây chống sét cao 24m (N111-24(TH))Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa1Cột
2Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m (N121-24(TH))Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa1Cột
3Cột néo thép hình 2 mạch, 1 dây chống sét cao 33m (N121-33 (TH))Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa1Cột
4Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m (N122-24(TH)Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa2Cột
5Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 29m (N122-29(TH))Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa1Cột
H V. Dịch vụ Thí nghiệm, đo thông số đường dây, lắp dựng cột mẫu
1Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thépĐo điện trở tiếp địa cột thép16Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời sau khi lắp đặtKiểm tra thử nghiệm sợi cáp quang2Sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quangKiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang1HT
4Đo thông số đường dây 110kVBao gồm đo thông số đường dây 5 ngăm lộ theo đúng các yêu cầu, quy định hiện hành của EVN và Tổng Công ty Điện lực mien Bắc5Mạch/ngăn lộ
5Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ kẽm xuất xưởng theo quy địnhBao gồm thuực hiện lắp dựng cột mẫu tại kho của nhà sản xuất trước khi xuất xưởng theo quy định, mỗi chủng loại cột lắp dựng 1 mẫu1
I VI. Phần Lắp đặt Vật tư, vật liệu đường dây/VI.1 Lắp đặt dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây siêu nhẹ lõi composite ACCC 367 hoặc tương đươngKéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện,21.086m
2Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR400/51Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện,5.011m
3Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 330/43Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện,19.953m
4Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CÐ-110-9.12(ACCC367)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT6Chuỗi
5Tổ hợp và Lắp đặt Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây cho dây siêu nhẹ lõi composite ACCC367 hoặc tương đương) tận dụng bát cách điện hiện có (CÐ-110-10.12(ACCC367)Bao gồm việc tổ hợp phụ kiện mua sắm mới với bát cách điện tận dụng và lắp đặt chuỗi theo thiết kế48Bộ
6Tổ hợp và Lắp đặt Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dâyACSR 330/43) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12Bao gồm việc tổ hợp phụ kiện mua sắm mới với bát cách điện tận dụng và lắp đặt chuỗi theo thiết kế70Bộ
7Tổ hợp và lắp đặt Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR 400/51) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12(AC400)Bao gồm việc tổ hợp phụ kiện mua sắm mới với bát cách điện tận dụng và lắp đặt chuỗi theo thiết kế30Bộ
8Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CN-110-10.16(ACCC367)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT168Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-10.16(ACCC367)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT18Chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-11.16(ACCC367)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT6Chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-10.16Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT78Chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-11.16Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT12Chuỗi
13Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-10.16Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT18Chuỗi
14Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-11.16Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT24Chuỗi
15Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-10.16(AC400)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT48Chuỗi
16Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-11.16(AC400)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT6Chuỗi
17Lắp đặt Chống rung cho dây ACSR 330/43 CR5-25Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT372Bộ
18Lắp đặt Chống rung cho dây ACSR 400/51 CR5-30Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT78Bộ
19Lắp đặt Chống rung cho dây ACCC 367 hoặc tương đương CR-367Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT432Bộ
20Lắp đặt Tạ Bù TB-100Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT6Cái
21Lắp đặt Khung định vị dây ACSR 330/43Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT847Cái
22Lắp đặt Ống nối dây (cho dây ACCC 367 hoặc tương đương) (ON-DD ACCC 367)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT14Ống
23Lắp đặt Ống nối dây cho dây ACSR330/43 (ON-DD ACSR330)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT13Ống
24Lắp đặt Ống nối dây cho dây ACSR400/51 (ON-DD ACSR400)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT3Ống
25Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây chống sét Phlox 94.1Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện6.830m
26Lắp đặt Chống rung dây chống sét Phlox 94.1 (CR2-9)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT109Bộ
27Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNSBao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT92Bộ
28Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNS-1Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT15Bộ
29Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.1Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT1Bộ
30Lắp đặt Ống nối dây chống sét Phlox 94.1 (ON-Phlox)Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT8ống
31Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp quang OPGW 70/24Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện,6.112m
32Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp quang OPGW 90/24Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện,895m
33Lắp đặt Chống rung dây cáp quang OPGWBao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT77Bộ
34Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQBao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT1Chuỗi
35Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang CN-CQBao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT76Chuỗi
36Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang CN-CQ1Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT3Chuỗi
37Lắp đặt Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Bao gồm cả hàn nối cáp quang tại hộp cáp quang1Hộp
38Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMBBao gồm cả hàn nối cáp quang tại hộp cáp quang5Hộp
39Lắp đặt Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT25Cái
40Lắp đặt Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT125Cái
J VI. Phần Lắp đặt Vật tư, vật liệu đường dây/VI.1 Lắp dựng cột thép XDM, cột thép cải tạo
1Lắp dựng Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B (Đ122-26B)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
2Lắp dựng Cột Néo ngang 1 mạch cao 14m, loại C (N113-14C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT2Cột
3Lắp dựng Cột Néo ngang 1 mạch cao 19m, loại C (N113-19C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT2Cột
4Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 18m, loại C (N122-18C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
5Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 23m, loại C (N122-23C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
6Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C (N122-27C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT3Cột
7Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C (N122-31C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
8Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m, loại D (N122-36D)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
9Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 41m, loại B (N122-41B)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT2Cột
10Lắp dựng Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m, loại CR (K142-39CR)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
11Lắp dựng Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m, loại C (K142-43C)Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT1Cột
12Gia công, lắp đặt Thép gia cường cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m, loại B (N122-24B(GC)Bao gồm cả việc gia công cột hiện trạng và lắp đăt hoàn thiện các thanh thép gia cường cột hiện có theo thiết kế1Cột
13Gia công, lắp đặt Thép gia cường cộtNéo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 29m, loại B (N122-29B(GC)Bao gồm cả việc gia công cột hiện trạng và lắp đăt hoàn thiện các thanh thép gia cường cột hiện có theo thiết kế1Cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện cócấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhàthầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặcnhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhàthầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứngminh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viênliên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầuphải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghichú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tươngtự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
4 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê2
5 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt > 16 tấn2
6 Máy đào một gầu Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->