Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV từ TBA 220kV Nghi Sơn - Luyên Kim 1 (xuất tuyến 2) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV nhánh rẽ TBA 110kV XM Nghi Sơn ( xuất tuyến 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV từ TBA 220kV Nghi Sơn - Luyên Kim 1 (xuất tuyến 2) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV nhánh rẽ TBA 110kV XM Nghi Sơn ( xuất tuyến 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 14:31:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,704,664,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 970,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện cócấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhàthầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặcnhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhàthầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứngminh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viênliên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầuphải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghichú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tươngtự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt > 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV từ TBA 220kV Nghi Sơn - Luyên Kim 1 (xuất tuyến 2) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến đường dây 110kV nhánh rẽ TBA 110kV XM Nghi Sơn ( xuất tuyến 3) Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV KKT Nghi Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 970.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà
Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây siêu nhẹ lõi composite ACCC 367 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21.086 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.011 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 330/43 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19.953 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CÐ-110-9.12(ACCC367) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây cho dây siêu nhẹ lõi composite ACCC367 hoặc tương đương) tận dụng bát cách điện hiện có (CÐ-110-10.12(ACCC367) | Bao gồm cung cấp bộ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dâyACSR 330/43) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12 | Bao gồm cung cấp bộ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 70 | Bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR 400/51) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12(AC400) | Bao gồm cung cấp bộ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CN-110-10.16(ACCC367) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 168 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-10.16(ACCC367) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-11.16(ACCC367) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-10.16 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-11.16 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-10.16 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-11.16 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-10.16(AC400) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-11.16(AC400) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Chống rung cho dây ACSR 330/43 CR5-25 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 372 | Bộ |
| 18 | Chống rung cho dây ACSR 400/51 CR5-30 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78 | Bộ |
| 19 | Chống rung cho dây ACCC 367 hoặc tương đương CR-367 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 432 | Bộ |
| 20 | Tạ Bù TB-100 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Khung định vị dây ACSR 330/43 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 847 | Cái |
| 22 | Ống nối dây (cho dây ACCC 367 hoặc tương đương) (ON-DD ACCC 367) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Ống |
| 23 | Ống nối dây cho dây ACSR330/43 (ON-DD ACSR330) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Ống |
| 24 | Ống nối dây cho dây ACSR400/51 (ON-DD ACSR400) | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 25 | Dây chống sét Phlox 94.1 (CR2-9) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.830 | m |
| 26 | Chống rung dây chống sét Phlox 94.1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 109 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 92 | Bộ |
| 28 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNS-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 29 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ống nối dây chống sét Phlox 94.1 (ON-Phlox) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | ống |
| 31 | Cáp quang OPGW 70/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.112 | m |
| 32 | Cáp quang OPGW 90/24 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 895 | m |
| 33 | Chống rung dây cáp quang OPGW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 77 | Bộ |
| 34 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 76 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 37 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 38 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 39 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 40 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 125 | Cái |
| 41 | Đầu cốt nhôm cho dây siêu nhiệt 367 ĐC-ACCC367 | Bao gồm cung cấp theo bản vẽ thiết kế và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B (Đ122-26B) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột Néo ngang 1 mạch cao 14m, loại C (N113-14C) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột Néo ngang 1 mạch cao 19m, loại C (N113-19C) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 18m, loại C (N122-18C) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 23m, loại C (N122-23C) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C (N122-27C) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C (N122-31C) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m, loại D (N122-36D) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 41m, loại B (N122-41B) | Bao gồm cung cấp cột thép và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m, loại CR (K142-39CR) | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m, loại C (K142-43C) | Bao gồm cung cấp Bu lông neo và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Thép gia cường cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m, loại B (N122-24B(GC) | Bao gồm cung cấp bổ sung thép, vận chuyển đến công trường và gia cường cột hiện hữu theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Thép gia cường cộtNéo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 29m, loại B (N122-29B(GC) | Bao gồm cung cấp bổ sung thép, vận chuyển đến công trường và gia cường cột hiện hữu theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| C | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1 Thi công xây dựng móng, tiếp địa tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 2T32-30/2T42-30 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá và vận chuyển đổ đi) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 2T50-58/2T60-58 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi và kè móng bằng đá hộc) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 3T32-30/1T42-30 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi và rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 3T34-38/1T44-38cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi và rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 3T45-58/1T55-58 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá, vận chuyển đổ đi, đường tạm thi công và rãnh thoát nước) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T32-30 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả phá đá và vận chuyển đổ đi) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T34-38 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi phá đá và vận chuyển đổ đi) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T40-46 cột thép (thi công theo thiết kế trong đó đã bao gồm cả: phá đá, vận chuyển đổ đi, rãnh thoát nước và đường tạm thi công) | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4TV28-34 cột thép | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB106-150+3.5 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi công ép cừ Larsen) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB106-150+4.5 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi công ép cừ Larsen) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB90-140+4.5 cột thép (thi công theo bản vẽ thiết kế được duyệt trong đó đã bao gồm cả thi công ép cừ Larsen) | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng gia cường 4T32-23GC1 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng gia cường 4T32-23GC2 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng gia cường 4T32-26GC | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 16 | Móng gia cường 4T32-35GC1 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 17 | Móng gia cường 4T32-35GC2 | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 18 | Móng gia cường 4T34-20GC | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng gia cường 4T34-28GC | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng gia cường 4T34-30GC | Bao gồm thi công xây dựng,lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Bu lông neo loại Ɵ48 (BL48-250) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 22 | Bu lông neo loại Ɵ56 (BL56) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64 | Bộ |
| 23 | Bu lông neo loại Ɵ64 (BL64-250) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 24 | Bu lông neo loại Ɵ72 (BL72) | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa cột đường dây RC-4 | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa cột đường dây RC-6 | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa cột đường dây RC2-BX | Bao gồm cung cấp, thi công xây dựng,lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 28 | Biển báo số thứ tự cột (BB-STT) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 29 | Biển báo an toàn (BB-AT) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 30 | Biển báo vượt đường (BB-VĐ) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | San gạt các khoản cột 2.3A-2.4A; 2.3B-2.4B; 3.2 đến 3.3 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| D | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2 Vật tư thi công gia cường ( Bao gồm cả cung cấp, lắp đặt và thu hồi Sau khi hoàn thành néo tạm Gia cường Móng xong ) | |||
| 1 | Bộ dây néo dài 15m (DN-15) | Bao gồm cung cấp, gia công lắp đặt và thực hiện gia cường cho các vị trí gia cường và thu hồi sau khi hoàn thành gia cường | 16 | bộ |
| 2 | Bộ dây néo dài 20m (DN-20) | Bao gồm cung cấp, gia công lắp đặt và thực hiện gia cường cho các vị trí gia cường và thu hồi sau khi hoàn thành gia cường | 36 | bộ |
| 3 | Móng dây néo (MN15-5) | Bao gồm thi công xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 52 | móng |
| E | III. Tuyến tạm để xây dựng VT43A (B thực hiện toàn bộ việc cung cấp, xây dựng lắp đặt và thu hồi sau khi hoàn thành) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.448 | m |
| 2 | Bộ phụ kiện Chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây ACSR185 ( tận dụng bát cách điện) CÐ-110-10.12(AC185) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện Chuỗi cách điện néo đơn cho dây ACSR185 ( tận dụng bát cách điện) CN-110-10.12(AC185) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Dây chống sét Phlox94.1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 483 | m |
| 5 | Chống rung dây Phlox94.1 (CR2-9) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây Phlox94.1 (CNS) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ dây Phlox94.1 (CĐS) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Ống nối dây Phlox94.1 (ON-Phlox) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 9 | Cột BTLT cao 24m đường kính ngọn 230 lực đầu cột 24kN (PC.I-24-230-24) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Xà thép cho cột đúp BTLT có đường kính ngọn 230 (XNĐ.230) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Móng cột đúp BTLT (MK50-35) | Bao gồm thi công xây dựng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Tiếp địa cột BTLT (RT-2) | Bao gồm thi công xây dựng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi toàn bộ tuyến tạm sau khi xây dựng xong vị trí VT43A | Bao gồm thu hồi, vận chuyển về kho của Ban toàn bộ các vật tư tuyến tạm, phá dỡ móng cột BTLT, móng néo hoàn trả lại mặt bằng theo quy định của địa phương | 1 | Lô |
| 14 | Chống rung dây dẫn CR5-25 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| F | IV. Tháo dỡ, Thu hồi/ IV.1 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn, chống sét và phụ kiện đường dây, | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 7.694 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 20.899 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR) CÐ-110-10.7 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 33 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR) CN-110-10.12 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 252 | Chuỗi |
| 5 | Dây chống sét TK 50 | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 8.249 | km |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 75 | chuỗi |
| G | IV. Tháo dỡ, Thu hồi/ IV.1 Tháo dỡ, thu hồi Cấu kiện xây dựng | |||
| 1 | Cột néo thép hình 1 mạch, 1 dây chống sét cao 24m (N111-24(TH)) | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m (N121-24(TH)) | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép hình 2 mạch, 1 dây chống sét cao 33m (N121-33 (TH)) | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m (N122-24(TH) | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 2 | Cột |
| 5 | Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 29m (N122-29(TH)) | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi, đóng gói và vận chuyển về kho theo đúng yêu cầu của công ty điện lực Thanh Hóa | 1 | Cột |
| H | V. Dịch vụ Thí nghiệm, đo thông số đường dây, lắp dựng cột mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thép | Đo điện trở tiếp địa cột thép | 16 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời sau khi lắp đặt | Kiểm tra thử nghiệm sợi cáp quang | 2 | Sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang | 1 | HT |
| 4 | Đo thông số đường dây 110kV | Bao gồm đo thông số đường dây 5 ngăm lộ theo đúng các yêu cầu, quy định hiện hành của EVN và Tổng Công ty Điện lực mien Bắc | 5 | Mạch/ngăn lộ |
| 5 | Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ kẽm xuất xưởng theo quy định | Bao gồm thuực hiện lắp dựng cột mẫu tại kho của nhà sản xuất trước khi xuất xưởng theo quy định, mỗi chủng loại cột lắp dựng 1 mẫu | 1 | Lô |
| I | VI. Phần Lắp đặt Vật tư, vật liệu đường dây/VI.1 Lắp đặt dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây siêu nhẹ lõi composite ACCC 367 hoặc tương đương | Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện, | 21.086 | m |
| 2 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện, | 5.011 | m |
| 3 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR 330/43 | Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện, | 19.953 | m |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CÐ-110-9.12(ACCC367) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tổ hợp và Lắp đặt Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây cho dây siêu nhẹ lõi composite ACCC367 hoặc tương đương) tận dụng bát cách điện hiện có (CÐ-110-10.12(ACCC367) | Bao gồm việc tổ hợp phụ kiện mua sắm mới với bát cách điện tận dụng và lắp đặt chuỗi theo thiết kế | 48 | Bộ |
| 6 | Tổ hợp và Lắp đặt Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dâyACSR 330/43) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12 | Bao gồm việc tổ hợp phụ kiện mua sắm mới với bát cách điện tận dụng và lắp đặt chuỗi theo thiết kế | 70 | Bộ |
| 7 | Tổ hợp và lắp đặt Bộ phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR 400/51) tận dụng bát cách điện hiện có CÐ-110-10.12(AC400) | Bao gồm việc tổ hợp phụ kiện mua sắm mới với bát cách điện tận dụng và lắp đặt chuỗi theo thiết kế | 30 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CN-110-10.16(ACCC367) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 168 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-10.16(ACCC367) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC367 hoặc tương đương) CNK-110-11.16(ACCC367) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-10.16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 78 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CN-110-11.16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-10.16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-11.16 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-10.16(AC400) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 48 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) CN-110-11.16(AC400) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt Chống rung cho dây ACSR 330/43 CR5-25 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 372 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Chống rung cho dây ACSR 400/51 CR5-30 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 78 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Chống rung cho dây ACCC 367 hoặc tương đương CR-367 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 432 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Tạ Bù TB-100 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Khung định vị dây ACSR 330/43 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 847 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Ống nối dây (cho dây ACCC 367 hoặc tương đương) (ON-DD ACCC 367) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 14 | Ống |
| 23 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây ACSR330/43 (ON-DD ACSR330) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 13 | Ống |
| 24 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây ACSR400/51 (ON-DD ACSR400) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 3 | Ống |
| 25 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây chống sét Phlox 94.1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện | 6.830 | m |
| 26 | Lắp đặt Chống rung dây chống sét Phlox 94.1 (CR2-9) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 109 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNS | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 92 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.1 loại CNS-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Ống nối dây chống sét Phlox 94.1 (ON-Phlox) | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 8 | ống |
| 31 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp quang OPGW 70/24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện, | 6.112 | m |
| 32 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Cáp quang OPGW 90/24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế bao gồm cả biện pháp thi công kéo dây vượt đường, vượt sông, vượt giao chéo (nếu có) và việc dọn dẹp hàng lang, chặt cây đã được chủ đầu tư đến bù đảm bảo hành lang an toàn lưới điện đủ điều kiện đóng điện, | 895 | m |
| 33 | Lắp đặt Chống rung dây cáp quang OPGW | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 77 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 35 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 76 | Chuỗi |
| 36 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang CN-CQ1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Bao gồm cả hàn nối cáp quang tại hộp cáp quang | 1 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic OP-NMB | Bao gồm cả hàn nối cáp quang tại hộp cáp quang | 5 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Bao gồm thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của HSMT | 125 | Cái |
| J | VI. Phần Lắp đặt Vật tư, vật liệu đường dây/VI.1 Lắp dựng cột thép XDM, cột thép cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B (Đ122-26B) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng Cột Néo ngang 1 mạch cao 14m, loại C (N113-14C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng Cột Néo ngang 1 mạch cao 19m, loại C (N113-19C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 18m, loại C (N122-18C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 23m, loại C (N122-23C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C (N122-27C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C (N122-31C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m, loại D (N122-36D) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng Cột Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 41m, loại B (N122-41B) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m, loại CR (K142-39CR) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Lắp dựng Cột Néo thép 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m, loại C (K142-43C) | Bao gồm lắp dựng cột thép theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Gia công, lắp đặt Thép gia cường cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 24m, loại B (N122-24B(GC) | Bao gồm cả việc gia công cột hiện trạng và lắp đăt hoàn thiện các thanh thép gia cường cột hiện có theo thiết kế | 1 | Cột |
| 13 | Gia công, lắp đặt Thép gia cường cộtNéo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 29m, loại B (N122-29B(GC) | Bao gồm cả việc gia công cột hiện trạng và lắp đăt hoàn thiện các thanh thép gia cường cột hiện có theo thiết kế | 1 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện cócấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhàthầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặcnhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhàthầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứngminh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viênliên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầuphải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghichú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tươngtự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; -Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt > 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu | Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi