Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 15:13:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,123,322,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật: 01 người- Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 đình kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Zoom 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo khoản 5 mục 1 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6183 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10% | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9778 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7222 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,401 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3912 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9364 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2168 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4346 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0795 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4681 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4309 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3755 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1602 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7436 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2829 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,018 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0839 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,765 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,556 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8594 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1183 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 257,4282 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2972 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6016 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6016 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8792 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 217,4594 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8863 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 631,5262 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407,6896 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 445,6782 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593,5 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7722 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,328 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8048 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1328 | m2 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7068 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 199,416 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132,606 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,994 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 491,2056 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0356 | m2 |
| 18 | Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xương ( giá khoán gọn ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9088 | |
| 19 | Vách ngăn compact - HLP dày 12 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,816 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 21 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 2mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7266 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,429 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0613 | 100m2 |
| 24 | Úp nóc + xối | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,028 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1529 | tấn |
| 27 | Thép d6 hàn râu với xà gồ mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3936 | kg |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0904 | m2 |
| 31 | Lan can i nox cầu thang (khoán gọn) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 446,612 | kg |
| 32 | Lưới bảo vệ inox | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6546 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8602 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 224,8803 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,196 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,316 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 39 | Nhân công trang trí mặt chính các chi tiết nhỏ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác i nox | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Bật giữ ống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 45 | Keo dán ống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 46 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đồng |
| 47 | Cửa tôn lên mái + khóa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Thang lên mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 55 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6158 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,632 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa thép 12*12 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4958 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4958 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2785 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2785 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2596 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9112 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9814 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0929 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0887 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0344 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110,879 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110,879 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7897 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3881 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6767 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7124 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7124 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6394 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,436 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,905 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 962,2634 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,976 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 935,3634 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6832 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG THÀNH NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,472 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,816 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,81 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống CTN cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,376 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,376 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1342 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9107 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1342 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2018 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,32 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1792 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7344 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 32 | Cây chống đỡ sàn đổ BT cấy dầm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 33 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 908,9238 | m2 |
| 39 | Vệ sinh tường trước khi quét vôi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 908,9238 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5496 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6512 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| G | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2729 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7156 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0052 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7965 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0667 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8417 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,9523 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,8243 | m2 |
| H | HÀNG RÀO GẠCH TRÊN KÈ L=40M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7438 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1557 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,348 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 141,2 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,424 | m2 |
| I | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 4 | Móc quạt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Mặt liền aptomat 1P - 20A, 15A/220V | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 30 | Tủ điện âm tường (2-6 module ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường (6-8 module ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 33 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cirprotec (Tây Ban Nha) |
| 34 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 3m | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 37 | Cáp lụa neo trụ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Kẹp đỡ cáp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Bộ đếm sét | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 45 | Thử điện trở | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm ( nước nóng ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ren trong | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trong | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +chân chậu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 26 | Thanh treo khăn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 38 | Van phao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Máy bơm nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Xi phông | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0061 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0836 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0715 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0128 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9469 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9469 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3245 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3436 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2488 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8218 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0605 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9468 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4902 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,32 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 15 | Nắp tôn đậy bể | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống tràn d50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van phao d60 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| O | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3303 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,137 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8734 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0791 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4954 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1804 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7916 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,282 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,872 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0787 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3*6+1*4mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Bảng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đế và Đầu báo nhiệt thường | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, kích thước hộp 425x215x70 mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | m |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 15 | Hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| Q | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp ống D16 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Kiểm tra thử nghiệm hệ thống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TT |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=45 m3/h, H= 32.45 mcn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diesel Q=45 m3/h, H= 35 mcn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn cấp nguồn tủ điều khiển bơm chữa cháy Cu/pvc/pvc 3x10+1x6mm2( chủ đầu tư cấp nguồn tới phòng bơm) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt van cổng bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính rọ hút d=100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính khớp d=100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt y lọc d= 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN65 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng nhỏ D65 + 1 họng lớn D100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi D65mm dài 20m 16bar | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy D50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi D50mm dài 20m 16bar | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 CO2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100/65 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65/50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1581 | m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dn65,dn50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,272 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1676 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công làm bệ máy bơm bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| S | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=45 m3/h, H= 32.45 mcn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ desel Q=45 m3/h, H= 32.45 mcn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật: 01 người- Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 đình kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Zoom 24x | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi