Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513101-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220420630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:13:00 đến ngày 2022-05-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,123,322,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật: 01 người- Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 đình kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8758100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6183100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10%Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,9778m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,7222m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,401m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,0074m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3912100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,1566m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9364100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0406tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2168tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4346m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0795m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,4681m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4309100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,685tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3755tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1602m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,7436m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2829m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,018m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0839m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,765m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,556m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,4m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,663m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1279100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1205tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8594100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,221100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1183m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật257,4282m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,2972m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6016m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,6016m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8792m2
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật217,4594m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8863m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật631,5262m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.407,6896m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật445,6782m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.593,5m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7722m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,328m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,8048m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,1328m2
11Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,7068m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật199,416m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132,606m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,994m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật491,2056m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,0356m2
18Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC + khung xương ( giá khoán gọn )Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,9088
19Vách ngăn compact - HLP dày 12Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,816m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật168m2
21Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 2mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,7266m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,429m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0613100m2
24Úp nóc + xốiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,028m
25Gia công xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1529tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1529tấn
27Thép d6 hàn râu với xà gồ máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3936kg
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,0904m2
31Lan can i nox cầu thang (khoán gọn)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật446,612kg
32Lưới bảo vệ inoxTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21m
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6546m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8602m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật224,8803m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,196m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,316m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật84m
39Nhân công trang trí mặt chính các chi tiết nhỏTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5công
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Rọ chắn rác i noxTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Bật giữ ốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96cái
45Keo dán ốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
46Chống thấm đầu ống thoát nướcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1đồng
47Cửa tôn lên mái + khóaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Thang lên máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,75m2
50Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
51Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
53Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54m2
54Phụ kiện cửa sổTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
55Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly (cửa sổ 2 cánh mở quay)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,68m2
56Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
57Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,6158m2
58Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,632m2
59Gia công cửa sắt, hoa thép 12*12Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,283tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,4958m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,4958m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,2785m2
63Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,2785m2
C PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,3305m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2596100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9112tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,9814tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,7778m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0929100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0887tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,0344tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110,879m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110,879m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3092m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7897100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0778tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,222m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,222m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,2m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3881m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6767tấn
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,7124m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,7124m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111,6394m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,436100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,905tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật962,2634m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,976m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật935,3634m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,6832100m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG THÀNH NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,0013m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1792m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,472m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,816m2
5Tháo dỡ cửaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,81m2
6Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
7Nhân công tháo dỡ hệ thống CTN cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,376m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,376m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1342m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0945m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9107m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2691m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0245100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0362tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1342m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2018m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật151,32m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,759m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1792m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5504m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0623100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0255tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,7344m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0832m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0194100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
32Cây chống đỡ sàn đổ BT cấy dầmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cây
33Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
34Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
36Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật908,9238m2
39Vệ sinh tường trước khi quét vôiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật908,9238m2
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2008100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5496100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6512100m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,4m3
3Cắt mạch sânTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48m
G HÀNG RÀO GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,2729m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7156m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0052m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7965m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0667m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8417m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,426m3
9Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật109,9523m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,872m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật113,8243m2
H HÀNG RÀO GẠCH TRÊN KÈ L=40M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,7438m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,25m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2025100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1557100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,348m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
9Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,2m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,224m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,424m2
I ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC + LỚP HỌC BỘ MÔN, CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cái
4Móc quạtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2máy
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật750m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật600m
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Mặt liền aptomat 1P - 20A, 15A/220VTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
30Tủ điện âm tường (2-6 module )Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
31Tủ điện âm tường (6-8 module )Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
33Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18mTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cirprotec (Tây Ban Nha)
34Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 3mTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
36Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6mối
37Cáp lụa neo trụTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
40Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Kẹp đỡ cápTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
42Bộ đếm sétTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
45Thử điện trởTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm ( nước nóng )Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
5Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ren trongTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ren trongTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trongTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoàiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
19Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi +chân chậuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
26Thanh treo khănTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
27Lắp đặt kệ kínhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
28Lắp đặt giá treoTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
29Lắp đặt gương soiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
32Lắp đặt hộp đựngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bể
38Van phaoTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Máy bơm nướcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
9Xi phôngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
L BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1992100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3167m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,503m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0061m3
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,0836m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0715m2
9Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,85m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,699m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0596tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,0128m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0778100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,776m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
M HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9469m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1082m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9469m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3245m3
5Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3436m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2488m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1076m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
N BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9896100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,785m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,568m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8218tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,0605m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,495m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9468100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4902tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,32m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8228m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1743tấn
15Nắp tôn đậy bểTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Khoá cửaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Ống tràn d50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van phao d60Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,853100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m3
O NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,918m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,918m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3303m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,137m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8734m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2068m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,084m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,084m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0791m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4954m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1804m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7916m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2684m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,282m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,59m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,872m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0478m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0839100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,172m2
27Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,172m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,172m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3102m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0787tấn
33Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điệnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
34Khóa cửa điTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
38Lắp đặt dây dẫn 3*6+1*4mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
45Bảng điệnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,28m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật375m
4Lắp đặt thiết bị đế và Đầu báo nhiệt thườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,110 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy .Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy .Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
8Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, kích thước hộp 425x215x70 mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật395m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật465m
12Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật140cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D16Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150cái
15Hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Q HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt đèn sự cốTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật125m
6Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
8Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc áp lựcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt kẹp ống D16Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D16Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Kiểm tra thử nghiệm hệ thốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1TT
R HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=45 m3/h, H= 32.45 mcnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diesel Q=45 m3/h, H= 35 mcnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Kéo rải dây dẫn cấp nguồn tủ điều khiển bơm chữa cháy Cu/pvc/pvc 3x10+1x6mm2( chủ đầu tư cấp nguồn tới phòng bơm)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
5Lắp đặt van cổng bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt rọ hút bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính rọ hút d=100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt khớp nối mềm bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính khớp d=100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt y lọc d= 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
12Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN65Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
13Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
14Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng nhỏ D65 + 1 họng lớn D100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
17Lắp đặt cuộn vòi D65mm dài 20m 16barTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cuộn
18Lắp đặt lăng phun D65/19Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Hộp
20Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy D50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cuộn vòi D50mm dài 20m 16barTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cuộn
22Lắp đặt lăng phun D50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
23Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC MFZL4Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
24Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 CO2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bình
25Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
27Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D100/65Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65/50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cặp bích
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,1581m2
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dn65,dn50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,272m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1676100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,24m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4416100m3
38Đổ bê tông thủ công làm bệ máy bơm bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
S THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=45 m3/h, H= 32.45 mcnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bơm chữa cháy động cơ desel Q=45 m3/h, H= 32.45 mcnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật: 01 người- Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≤23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m3 đình kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Zoom 24x1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->