Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514293-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220505649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:09:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 333000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đo đạc bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Đo góc: Độ chính xác: ISO 17123-3 – 2″/ 5″ Đường kính bàn độ mã: 88mmỐng kính. Phóng đại: 33X. Độ dài: 158mm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ sai số: Sái số đo khép tuyến: ± 2.0mm/1km
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng.
Nhà văn hóa thôn Bắc Mã I, xã Bình Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: Xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Toàn Thắng - VIC - ĐC: khu Bình Lục Thượng, Phường Hồng Phong- thị xã Đông Triều. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều. ĐC phường Đông Triều - thị xã Đông Triều. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: Xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, Hạng III còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Dương Doãn Chăm – Chủ Tịch UBND xã.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - ĐC: Phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. - SĐT: 0912021190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều - ĐC: Phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. - SĐT: 02033 670 079
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V105,12m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V31,93m3
6Đào xúc đất móng nhà bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
7Đào xúc bê tông, gạch vỡ bằng máy đào-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,993m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,404m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,835m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,293m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4955m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,726m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,329m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,208m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,783tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,257m3
18Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
19Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,667m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
22Gia công li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
23Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
24Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,837100m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,88m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp chữ nhà văn hóa thônMô tả kỹ thuật theo chương V4Công
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,909m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,391m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,596m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,727m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,08m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V640,124m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V371,391m2
11Lát nền gach ceramic KT 600x600 vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,955m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,354m2
13Lát nền bậc tam cấp bằng đá granite Kim Sa ĐenMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G PHẦN CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,624m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
4SXLD cửa đi Hệ nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,018m2
5SXLD cửa số Hệ nhôm kính Việt pháp, kính dày 6,38mm ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,624m2
H CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp bình hồ lô chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
I PHẦN NGOÀI NHÀ
1Xây tường bồn hoa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 333000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấ53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đo đạc bản đồ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc. Đo góc: Độ chính xác: ISO 17123-3 – 2″/ 5″ Đường kính bàn độ mã: 88mmỐng kính. Phóng đại: 33X. Độ dài: 158mm1
2 Máy thủy bình Độ sai số: Sái số đo khép tuyến: ± 2.0mm/1km1
3 Máy trộn bê tông 250 lít dung tích thùng trộn 250 lít2
4 Ô tô tự đổ 7-12 tấn Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc giấy đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->