Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519897-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220514272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:56:00 đến ngày 2022-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để chứng minh quy mô công trình); Biên bản nghiệm thụ đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Nam Hải
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hải, phường Nam Hải, quận Hải An, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hải, phường Nam Hải, quận Hải An, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Nam Hải, phường Nam Hải, quận Hải An, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An, Khu 5 Lê Hồng Phong, quận Hải An, Tp. Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, Khu 5 Lê Hồng Phong, quận Hải An, TP. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửaMục II Chương V, E-HSMT349,92m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục II Chương V, E-HSMT153,12m2
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 22cm, tiết diện lỗ Mục II Chương V, E-HSMT240lỗ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT0,64m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT295,2m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, E-HSMT206,4m
7Phá lớp vữa trát tường chân móng cos -0.450 đến cos 0.000Mục II Chương V, E-HSMT45,446m2
8Phá lớp vữa trát má cửaMục II Chương V, E-HSMT242,904m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT70,251m3
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường, đá tam cấpMục II Chương V, E-HSMT60,927m2
11Tháo dỡ quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT48bộ
12Thu dọn bàn ghế, tháo dỡ bảngMục II Chương V, E-HSMT12phòng
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT123,892m3
14Vận chuyển phế thải đi đổMục II Chương V, E-HSMT123,892m3
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, E-HSMT52,812m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, E-HSMT10,638m2
17Tháo dỡ lan can sắt (lan can trục A tầng 2,3)Mục II Chương V, E-HSMT61,336m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT1.706,32m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT952,136m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT294,329m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT854,137m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMục II Chương V, E-HSMT859,781m2
23Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường, sàn sê nô, mái sảnhMục II Chương V, E-HSMT217,652m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT11,34100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT14,637100m2
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường chân móng cos -0.450 đến cos 0.000Mục II Chương V, E-HSMT45,446m2
2Xây chèn lỗ phần khuôn cửa liên kết vào tường gạch, gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT2,112m3
3Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT343,728m2
4Đầm chặt nền K=0,9Mục II Chương V, E-HSMT540,192m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT54,322m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT542,481m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT21,371m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,557m2
9Chỉ lợi đá granit tam cấpMục II Chương V, E-HSMT82,41m
10Lát nền, sàn gắn vá chân khuôn cửa đi bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT0,641m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT3.047,63m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT2.008,247m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT2.155,645m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT2.900,232m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, mái sảnh bằng 2 lớp sika chống thấmMục II Chương V, E-HSMT217,652m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT52,812m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT10,638m2
18Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi, kính 6,38mmMục II Chương V, E-HSMT87,36m2
19Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ, kính 6,38mmMục II Chương V, E-HSMT153,12m2
20Lắp dựng cửa khung nhựaMục II Chương V, E-HSMT240,48m2
21Sản xuất, lắp dưng hoa sắt inox cửa sổ, inox 304Mục II Chương V, E-HSMT998,267kg
22Cạo lớp sơn cũ, sơn lại con sơnMục II Chương V, E-HSMT52cái
23Sản xuất,lắp dựng lan can inox 304Mục II Chương V, E-HSMT1.330,641kg
24Đầu chụp inoxMục II Chương V, E-HSMT308cái
25Lắp hoàn trả quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT48bộ
26Lắp hoàn trả bàn ghế, bảngMục II Chương V, E-HSMT12phòng
C PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Thu dọn bàn ghế, đồ dùngMục II Chương V, E-HSMT6phòng
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường, đá tam cấpMục II Chương V, E-HSMT50,983m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT35,653m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục II Chương V, E-HSMT48,337m3
5Vận chuyển phế thải đi đổMục II Chương V, E-HSMT48,337m3
D PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Đầm chặt nền k=0,9Mục II Chương V, E-HSMT274,089m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT27,409m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT276,361m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT18,1581m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT32,825m2
6Chỉ lợi đá granit tam cấpMục II Chương V, E-HSMT69,84m
7Lắp đặt hoàn trả bàn ghế, đồ dùngMục II Chương V, E-HSMT6phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để chứng minh quy mô công trình); Biên bản nghiệm thụ đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->