Gói thầu: Thi công xây dựng đảo phân làn và giá long môn Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345525-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng đảo phân làn và giá long môn Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4
Số hiệu KHLCNT 20220343231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 21:36:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,280,371,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự- Tương tự về bản chất: Thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (đường Bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng hoặc xây dựng Trạm thu phí) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VND)- Tương tự về quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 5.100.000.000 đồng.Cung cấp Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của công trình đã thực hiện).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.(Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm của công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ.Có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,5kW ÷4,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥2,5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đảo phân làn và giá long môn Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4
Đầu tư đường 768 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) trong nước
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Số Fax (+84) 251 8860783. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế công nghệ Thông Minh. Địa chỉ: 15 Trần Thị Nghỉ, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông Vận tải phía Nam. Địa chỉ: 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ số 18, đường Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Số Fax (+84) 251 8860783. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Số Fax (+84) 251 8860783. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM THU PHÍ SỐ 1 (Chi tiết hạng mục theo Chương V)
1Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26,084m3
2Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,810m
3Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V34m3
4Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,498m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,488m3
6Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7488100m2
7Đắp cát san lấp phần đảo kéo dài, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2058100m3
8Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0768100m3
9Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,68m3
10Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,561m3
11Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2, M150 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,28m3
12Bê tông phần đầu đảo đá 1x2, M250 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V26,084m3
13Ván khuôn mũi đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4837100m2
14Sơn đầu đảo bằng sơn vàng , đen xen kẽ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31,092m2
15Đào móng hố kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1961m3
16Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,196m3
17Xây hố kỹ thuật gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,432m3
18Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,6m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,098m3
20Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép  Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,018tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0019tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0158tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0158tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,544100m2
26Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2, M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,44m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V181cấu kiện
28Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,031tấn
29Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1201tấn
30Sơn đầu đảo bằng sơn vàng , đen xen kẽtheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,24m2
31Đào móng giá long môn bằng thủ công-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V42,3281m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,576m3
33Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7872100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V54,299m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5621tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7516tấn
37Bulong M30-5.6, L=900mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V64bộ
38Sơn kẻ đường chiều dày sơn 1,2 mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V121,764m2
39Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cọc
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,031210 tấn/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,031210 tấn/1km
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,031210 tấn/1km
43Gia công vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,7296tấn
44Gia công các kết cấu thép sàn công tác giá long môn Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7tấn
45Gia công các kết cấu khung biển K1, K3 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8827tấn
46Lắp vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,3123tấn
47Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,3123tấn
48Cung cấp Sơn tĩnh điện sắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,3123tấn
49Cung cấp, Bulong 2 đầu ren uốn hình U-M14-5.6, L=330mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
50Cung cấp, Bulong M16-8.8, L=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32bộ
51Cung cấp, Bulong M20-8.8, L=70mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V192bộ
52Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K1, K3 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V96bộ
53Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,96m2
54Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,87m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6464100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6464100m3/1km
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6464100m3/1km
B TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B (Chi tiết hạng mục theo Chương V)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,881m3
2Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0144100m3
3Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,44m3
4Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,521m3
5Tháo dỡ dải phân cách bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,063m2
6Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,8210m
7Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,5m3
8Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,374m3
9Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,76m3
10Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,176100m2
11Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0513100m3
12Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0176100m3
13Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,76m3
14Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,141m3
15Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,57m3
16Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,521m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1367tấn
18Ván khuôn mũi đảo Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1209100m2
19Sơn đầu đảo bằng sơn vàng , đen xen kẽ Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,773m2
20Đào móng hố kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1471m3
21Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,147m3
22Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2528m3
23Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,7m2
24Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,074m3
25Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép  Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0095tấn
26Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0055tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0119tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0119tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cái
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,48100m2
31Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,8m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V151cấu kiện
33Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0273tấn
34Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,106tấn
35Sơn phản quang màu trắng đỏ xen kẽ (một lớp lót, 2 lớp phủ) Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V40,8m2
36Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,310m
37Phá dỡ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,24m3
38Đào móng giá long môn bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,7581m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0294100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,714m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1968100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,195m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0525tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2036tấn
45Bulong M24, L=1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V24bộ
46Sơn kẻ đường, chiều dày sơn 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V55,92m2
47Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12cọc
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,230210 tấn/1km
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,230210 tấn/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,230210 tấn/1km
51Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,1795tấn
52Gia công các kết cấu thép sàn công tác trụ tay vươn L1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1837tấn
53Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 2,khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5578tấn
54Gia công các kết cấu thép sàn công tác trụ tay vươn L2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0668tấn
55Gia công các kết cấu khung biển K4, K5Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2455tấn
56Gia công các kết cấu giá treo thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0698tấn
57Lắp vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, Loại 2, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,3018tấn
58Cung cấp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,3018tấn
59Cung cấp Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,3018tấn
60Cung cấp Bulong M12-8.8, L=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32bộ
61Cung cấp Bulong M16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60bộ
62Cung cấp Bulong M12, L=40mm cho khung K4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V17bộ
63Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,72m2
64Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,305m2
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2311100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2311100m3/1km
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2311100m3/1km
C TRẠM THU PHÍ SỐ 3A. 3B (Chi tiết hạng mục theo Chương V)
1Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,042m3
2Tháo dỡ dải phân cách bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12,9m2
3Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8,40610m
4Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,85m3
5Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,749m3
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,84m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,384100m2
8Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1123100m3
9Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0384100m3
10Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,84m3
11Sơn phản quang đầu đảo, màu trắng đỏ xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12m2
12Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,281m3
13Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,14m3
14Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,042m3
15Ván khuôn mũi đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2419100m2
16Lắp dựng cốt thép đầu đảo, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2734tấn
17Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V15,546m2
18Đào móng hố kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0981m3
19Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,098m3
20Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1728m3
21Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8m2
22Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,049m3
23Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,009tấn
24Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,001tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0079tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0079tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2cái
28Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,288m2
29Lắp dựng hang rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,288m2
30Khoan lỗ chờ Ø18 sâu 0,2m để cấy bullong Ø14Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,610 lỗ
31Bu lông nở Ø14, L=18cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36bộ
32Đào móng giá long môn bằng thủ công-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,281m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,288m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3936100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V27,15m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2811tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3758tấn
38Bulong M30, L=900mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32bộ
39Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5m2
40Sơn kẻ đường, chiều dày sơn 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V82,4m2
41Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cọc
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,515610 tấn/1km
43Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,515610 tấn/1km
44Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,515610 tấn/1km
45Gia công vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,865tấn
46Gia công các kết cấu thép sàn công tác giá Lông mônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,35tấn
47Gia công các kết cấu khung biển K1, K3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9413tấn
48Lắp vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,1563tấn
49Cung cấp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,1563tấn
50Cung cấp Sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,1563tấn
51Cung cấp, Bulong 2 đầu ren uốn hình U-M14-5.6, L=330mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10bộ
52Cung cấp, Bulong M16, L=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16bộ
53Cung cấp, Bulong M20-8.8, L=70mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V96bộ
54Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K1, K3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V48bộ
55Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,48m2
56Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,435m2
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3755100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3527100m3/1km
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3527100m3/1km
60Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,521m3
61Tháo dỡ dải phân cách bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,675m2
62Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,8210m
63Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7m3
64Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,437m3
65Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,24m3
66Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,224100m2
67Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0657100m3
68Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0224100m3
69Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,24m3
70Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7m2
71Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,141m3
72Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,57m3
73Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,521m3
74Ván khuôn mũi đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1209100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1367tấn
76Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,773m2
77Đào móng hố kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0491m3
78Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,049m3
79Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,08m3
80Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9m2
81Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,025m3
82Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0005tấn
83Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0045tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,004tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,004tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1cái
87Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,675m2
88Lắp dựng hang rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,288m2
89Khoan lỗ chờ Ø18 sâu 0,2m để cấy bullong Ø14Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,610 lỗ
90Bu lông nở Ø14, L=18cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36bộ
91Đào móng giá long môn bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,3321m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0106100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,238m3
94Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0656100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,065m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0175tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0679tấn
98Bulong M24, L=1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8bộ
99Sơn kẻ đường chiều dày sơn 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30m2
100Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3cọc
101Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,070910 tấn/1km
102Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,070910 tấn/1km
103Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,070910 tấn/1km
104Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4903tấn
105Gia công các kết cấu thép sàn công tác trụ tay vươn L1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1086tấn
106Gia công các kết cấu khung biển K4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0857tấn
107Gia công các kết cấu giá treo thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0248tấn
108Lắp vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7087tấn
109Cung cấp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7087tấn
110Cung cấp sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7087tấn
111Cung cấp, Bulong M12, L=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V12bộ
112Cung cấp, Bulong M16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
113Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6bộ
114Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,24m2
115Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,435m2
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0657100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0657100m3/1km
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0657100m3/1km
D TRẠM THU PHÍ SỐ 4 (Chi tiết hạng mục theo Chương V)
1Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,52m3
2Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,98610m
3Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V169,97m3
4Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,737m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14,476m3
6Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,4476100m2
7Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3434100m3
8Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,103100m3
9Bê tông phần kéo dài đảo, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,301m3
10Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V52,64m2
11Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,2861m3
12Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,42m3
13Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V39,126m3
14Ván khuôn mũi đảoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7256100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8201tấn
16Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V46,638m2
17Đào móng hố kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1961m3
18Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,196m3
19Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,32m3
20Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,6m2
21Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,098m3
22Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,018tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0019tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0158tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0158tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4cái
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,12100m2
28Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,2m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V351cấu kiện
30Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0639tấn
31Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2476tấn
32Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V95,2m2
33Đào móng giá long môn bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V45,761m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,576m3
35Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7872100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V54,299m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5621tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7516tấn
39Bulong M30-5.6, L=900mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V64bộ
40Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4m2
41Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20cây
42Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20gốc
43Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,9825100m2
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,758100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,9475100m3
46Thi công cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,3316100m3
47Thi công cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,7706100m3
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,9475100m2
49Tưới lớp dính bám nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,9475100m2
50Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C9, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,9475100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,9475100m2
52Phá dỡ rãnh đá hộc xây hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V125,336m3
53Đào móng rãnh vị trí tái lậpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V235,393m3
54Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V126,588m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V44,598m3
56Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V44,598m3
57Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,3942tấn
58Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1145tấn
59Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cấu kiện
60Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1372100m2
61Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,568m3
62Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,0345tấn
63Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2437tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2889tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V14cái
66Sơn kẻ đường, chiều dày sơn 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V114,327m2
67Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V8cọc
68Tháo dỡ trụ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31 cột
69Lắp đặt lại trụ điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V31 cột
70Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,867110 tấn/1km
71Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,867110 tấn/1km
72Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,867110 tấn/1km
73Gia công vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,9288tấn
74Gia công các kết cấu thép sàn công tác Giá Long mônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7428tấn
75Gia công các kết cấu khung biển K1, k3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8816tấn
76Lắp vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,553tấn
77Cung cấp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,553tấn
78Cung cấp sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,553tấn
79Cung cấp, Bulong 2 đầu ren uốn hình U-M14-5.6, L=330mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20bộ
80Cung cấp, Bulong M16-8.8, L=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V28bộ
81Cung cấp, Bulong M20-8.8, L=70mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V192bộ
82Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K1, K3Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V96bộ
83Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,48m2
84Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,87m2
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22,1421100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22,1421100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22,1421100m3/1km
E TRỤ BIỂN BÁO CÁCH TRẠM 500M
1Đào móng giá long môn bằng thủ công - đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36,2881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1901100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, M150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,904m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5632100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,416m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1402tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,543tấn
8Bulong M24, L=1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V64bộ
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,472310 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,472310 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,472310 tấn/1km
12Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,1805tấn
13Gia công các kết cấu khung biển KaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5423tấn
14Lắp vì kèo thép trụ tay vươn Loại 3, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,7227tấn
15Cung cấp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,7227tấn
16Cung cấp sơn tĩnh điện sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V4,7227tấn
17Cung cấp Bulong M12-8.8, L=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V96bộ
18Cung cấp Bulong M16, L=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V160bộ
19Cung cấp Bulong M12, L=40mm cho khung KaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V48bộ
20Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phíTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V144m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1728100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1728100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1728100m3/1km
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,9100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế14,04m3
3Căng dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế2.040m
4Cọc PVC đường kính D76mmTheo hồ sơ thiết kế468m
5Sơn cọc nhựa các loại 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế94,50141m2
6Cung cấp biển báo đoạn đường thi công số I.440. KT(80x30) (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế12cột
7Cung cấp biển báo phía trước có công trường số I.441a, I.441b, I.441c . KT(140x80) (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế36cột
8Cung cấp biển báo hạn chế tốc độ, biển số P.127 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế24cột
9Cung cấp biển báo cấm vượt, biển số P.125 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế12cột
10CC, Biển báo đường hẹp, biển số W.203c (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế12cột
11Cung cấp biển hướng đi phải theo R.302a (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế12cột
12Cung cấp biển báo đi chậm, biển số W.245 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế12cột
13Cung cấp biển báo công trường số W.227(KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế24cột
14Cung cấp biển hết tất cả hiệu lệnh cấm DP.135 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế12cột
15Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế96cái
16Lắp đèn bóng đèn 100W (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 7*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế0,49bộ
17Lắp đặt dây điện tiết diện 2x1,5mm2 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%)Theo hồ sơ thiết kế600m
18Máy phát điện 5kWTheo hồ sơ thiết kế80ca
19Nhân công bậc 3/7Theo hồ sơ thiết kế360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự- Tương tự về bản chất: Thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (đường Bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng hoặc xây dựng Trạm thu phí) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VND)- Tương tự về quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 5.100.000.000 đồng.Cung cấp Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của công trình đã thực hiện).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.(Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm của công trình đã thực hiện)53
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động trên công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ.Có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥16 Tấn1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥10 Tấn1
3 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥16Tấn1
4 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥10Tấn1
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW4
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW4
8 Máy khoan đứng Công suất: 2,5kW ÷4,5kW4
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít4
10 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥7 Tấn2
11 Ô tô thùng Trọng lượng ≥2,5Tấn2
12 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn1
13 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->