Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 18 (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519178-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 18 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220519134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 14:39:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,809,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 18 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ô Môn - giai đoạn 18 (năm 2022)
190 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14 m) (4 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)636Kg
2Cát vàngB cấp1,116M3
3Đá 1x2B cấp2,02M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,12m3
B Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) (8 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4.792Kg
2Cát vàngB cấp8,408M3
3Đá 1x2B cấp15,2M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).8móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế16,16m3
C Bộ tiếp địa trụ 14m (3 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp7,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp3bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp6cái
4Đai thép loại cuộnA cấp9mét
5Khóa đaiA cấp18cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp12m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,75m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế3cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế7,5kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75m3
D Trụ BTLT 14m (ghép đôi) (8 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)16trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x550A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x650A cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 22x750 + long đềnA cấp8bộ
6Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đềnA cấp8bộ
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
8Sơn đen B cấp0,28Kg
9Sơn trắng B cấp0,6Kg
10Sơn đỏB cấp0,12Kg
11Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế16trụ
E Trụ BTLT 14m (đơn) (4 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4trụ
2Sơn đen B cấp0,14Kg
3Sơn trắng B cấp0,3Kg
4Sơn đỏB cấp0,06Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4trụ
F Bộ Đà 20Đ lệch toàn phần (3 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp3cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp3cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp6cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế3bộ
G Bộ Đà 20K lệch toàn phần (7 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp14cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp14cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp14cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp14cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp14cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp28cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế14bộ
H Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp622mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp121Kg
3Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp14cái
4Sứ ống chỉA cấp14cái
5Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp20cái
6Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp18bộ
7Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp8cái
8Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kVA cấp4cái
10Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 50mm2-24kVA cấp7cái
11Giáp níu cáp ACX 50mm2 - 24kVA cấp4cái
12Ống nối ép chịu sức căng 50mm2A cấp2cái
13Sứ treo POLYME 24kVA cấp4cái
14Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp4cái
15Kẹp WR 279 (70/50)A cấp4cái
16Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
17Băng keo cách điện trungï thếA cấp1cuộn
18Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp2cái
19FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp1cái
20Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp2cái
21Bù lon mạ kẽm 16x700A cấp10cái
22Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,61km
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AXC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,61km
25Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
26Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế2bộ
27Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế18sứ
28Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế14bộ
29Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế4bộ
I Thu hồi trụ và phụ kiện (1 toàn bộ)
1Trụ BTLT 7,5m/đập gốcthu hồi vật tư1trụ
2Cáp thép tráng kẽm 3/8"thu hồi vật tư4kg
3Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)thu hồi vật tư2bộ
4Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế2bộ
5Cắt trụ BTLT 8,5 mTheo bản vẽ thiết kế1trụ
J Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế2cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế22m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
K Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha (6 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp36Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp12bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp12cái
4Cosse ép 25mm2A cấp6cái
5Đai thép loại cuộnA cấp18mét
6Khóa đaiA cấp36cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp24m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,5m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế12cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế162m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế18bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1,5m3
L Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m (14 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp14cái
2Bảng gỗ trạmA cấp28cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp28cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp56bộ
5Vis 4x40A cấp56cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp28cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế14cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế28cái
M Bộ dây hạ áp 1x50KVA (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
3Cosse ép 120mm2A cấp4cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp8m
6Cổ dê bắt ống HDPE 65A cấp3Bộ
7Nút cao su chống thấm 65/50A cấp2cái
8Mặt bích lắp ống HDPE 65/50A cấp1cái
9Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
10Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế50m
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế50m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
15Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
N Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA (3 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp180mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp30mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp30mét
4Cosse ép 95mm2A cấp18cái
5Cosse ép 50mm2A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp3cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp24m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp9Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp6cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp3cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp3cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp0,75kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế18cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế240m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế240m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế24m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9bộ
O Bộ dây hạ áp 3x50 KVA (8 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp480mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp80mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp80mét
4Cosse ép 120mm2A cấp48cái
5Cosse ép 95mm2A cấp16cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp8cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp64m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp24Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp16cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp8cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp8cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp2kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế16cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế48cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế640m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế640m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế24bộ
P Bộ dây hạ áp 250KVA (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp10mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép đồng 250mm2A cấp6cái
5Cosse ép 120mm2A cấp2cái
6Bùlon mạ kẽm 12x40A cấp4cái
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp10m
8Cổ dê bắt ống HDPE 105A cấp3Bộ
9Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
10Nút cao su chống thấm 105/85A cấp2cái
11Mặt bích lắp ống HDPE 105/80A cấp1cái
12Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
13Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
15Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế2cái
16Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
17Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế10m
18Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế10m
19Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
20Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế10m
21Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
Q Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (1 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp5mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế5m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế2cái
R Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (4 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp60mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp24cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế24cái
S Bộ dây trung áp trạm treo TCCS 1 pha lên 3 pha (13 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp130mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp78cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế130m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế78cái
T Bộ giá chùm trạm 3x37,5KVA (7 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp7cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp14cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp42cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp14cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp14cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp70cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế7bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế14bộ
U Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (17 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp17cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp34cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp102cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp34cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp34cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp170cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế17bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế34bộ
V Giá đở FCO, LA trạm 1 pha (1 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
W Bộ Đà 24K (17 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp34cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp68cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp68cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp34cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp34cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp170cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế34bộ
X Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép (chỉ sd 1 đà) (4 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp8cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp24cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
Y Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép (1 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
Z Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m kép (2 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 2mA cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp4cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
AA Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn (2,8m) (1 bộ)
1Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AB Bộ đà bắt FCO,LA trạm giàn(2,8m) (1 bộ)
1Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AC Bộ đà MBA trạm giàn (3m) (1 bộ)
1Đà U160 - 3m (đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 3m)A cấp2cái
2Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8mA cấp2cái
3Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5mA cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp18cái
8Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AD Bộ đà thùng điện kế trạm giàn (1 bộ)
1Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AE MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (cắm mơi) (1 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp1cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
6Dây chì 6KA cấp1cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp1cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp1cái
9FCO 27KV - 100AA cấp1cái
10Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
11Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp1cái
12Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp1cái
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
16Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AF MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA (cắm mới) (1 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
11FCO 27KV - 100AA cấp3cái
12Aptomat 3pha 600V 200AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AG MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (cắm mới) (3 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp9cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp9cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp9cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp9bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp3mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp3mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp3mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp9bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp9cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp9cái
11FCO 27KV - 100AA cấp9cái
12Aptomat 3pha 600V 225AA cấp3cái
13Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp9cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp3cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp3cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế9sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế9bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế9bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế9Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế9bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
AH MBA & Thiết bị trạm 250KVA (1 toàn bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
2Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
4Dây chì 10KA cấp3cái
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVAA cấp1cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
11FCO 27KV - 100AA cấp3cái
12Aptomat 3pha 600V 400AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 300/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
17Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
18Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AI MBA & Thiết bị trạm 400KVA (1 toàn bộ)
1Dây chì 15KA cấp3cái
2MBT 3 pha 22/0,4KV 400kVAA cấp1cái
3Aptomat 3pha 600V 630AA cấp1cái
4Biến dòng hạ áp 500/5A (VN)A cấp3cái
5Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
6Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
7Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
8Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
9Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
10Lắp đặt aptomat khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AJ TCCS TBA từ 1x50kVA lên 3x50KVA (5 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp15cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp10cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp15cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp15bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp5mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp5mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp5mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp15bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp10cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp10cái
11FCO 27KV - 100AA cấp10cái
12Aptomat 3pha 600V 225AA cấp5cái
13Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp15cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp5cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp5cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế15sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế15bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế15bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế15Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế15bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế5cái
AK TCCS TBA từ 2x50kVA lên 3x50KVA (3 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp9cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp9cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp9bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp3mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp3mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp3mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp6cái
11FCO 27KV - 100AA cấp6cái
12Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp9cái
13Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp3cái
15Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế9sứ
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế9bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế9bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế9Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế9bộ
AL TCCS TBA từ 2x37,5kVA lên 3x50KVA (1 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Aptomat 3pha 600V 225AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 250/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AM TCCS TBA từ 3x37,5kVA lên 3x50KVA (2 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
3MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp6cái
4Aptomat 3pha 600V 225AA cấp2cái
5Biến dòng hạ áp 250/5A (VN)A cấp6cái
6Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp2cái
7Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp2cái
8Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
9Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
10Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
11Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế6bộ
12Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AN TCCS TBA từ 2x25kVA lên 3x25KVA (1 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AO TCCS TBA từ 1x37,5kVA lên 3x37,5KVA (1 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp2cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Aptomat 3pha 600V 200AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AP TCCS TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37,5KVA (1 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp1cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp1cái
13Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
15Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AQ TCCS TBA từ 1x50kVA lên 3x37,5KVA (1 toàn bộ)
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp3cái
4Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
5Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
7Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
8Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
9MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp3cái
10Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
11FCO 27KV - 100AA cấp2cái
12Aptomat 3pha 600V 200AA cấp1cái
13Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp2cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu côngA cấp1cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V vô côngA cấp1cái
16Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AR TCCS TBA từ 1x50kVA lên 2x50KVA (3 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
4Dây chì 6KA cấp3cái
5MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp6cái
6Aptomat 3pha 600V 225AA cấp3cái
7Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp3cái
8Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp3cái
9Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
10Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
11Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế3cái
AS TCCS TBA từ 1x37,5kVA lên 2x37,5KVA (2 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp2cái
5Dây chì 3KA cấp2cái
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp2cái
7Aptomat 3pha 600V 200AA cấp2cái
8Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp2cái
9Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp2cái
10Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
11Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AT TCCS TBA từ 1x25kVA lên 1x50kVA (1 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp1cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
6Dây chì 6KA cấp1cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp1cái
8Aptomat 3pha 600V 225AA cấp1cái
9Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp1cái
10Điện kế 1 pha 2 dây 5A 220VA cấp1cái
11Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
12Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AU Bộ dây hạ áp (TCCS từ 1x25kVA lên 1x50KVA) (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
3Cosse ép 120mm2A cấp4cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp8m
6Cổ dê bắt ống HDPE 65A cấp3Bộ
7Nút cao su chống thấm 65/50A cấp2cái
8Mặt bích lắp ống HDPE 65/50A cấp1cái
9Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
10Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế50m
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế50m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
15Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AV Bộ dây hạ áp (TCCS từ 1x37,5kVA lên 2x37,5KVA) (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp80mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp20mét
3Cosse ép 95mm2A cấp8cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp16m
6Cổ dê bắt ống HDPE 65A cấp6Bộ
7Nút cao su chống thấm 65/50A cấp4cái
8Mặt bích lắp ống HDPE 65/50A cấp2cái
9Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp2cuộn
10Hỗn hợp EpoxyA cấp0,5kg
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế100m
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế100m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
15Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AW Bộ dây hạ áp (TCCS từ 2x37,5kVA lên 3x37,5KVA (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp30mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 95mm2A cấp6cái
5Cosse ép 50mm2A cấp2cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp8m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp3Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp2cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp1cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế2cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế45m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế45m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AX Bộ dây hạ áp (TCCS từ 1x50kVA lên 2x50KVA) (3 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp120mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp15mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp9mét
4Cosse ép 95mm2A cấp18cái
5Cosse ép 50mm2A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp3cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp24m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp9Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp6cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp3cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp3cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp0,75kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế18cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế144m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế144m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế24m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9bộ
AY Bộ dây hạ áp (TCCS từ 2x50kVA lên 3x50KVA) (3 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp90mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp30mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp9mét
4Cosse ép 120mm2A cấp18cái
5Cosse ép 95mm2A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp3cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp24m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp9Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp6cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp3cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp3cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp0,75kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế18cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế39m
16Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế90m
17Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế129m
18Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế24m
19Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9bộ
AZ Bộ dây hạ áp (TCCS từ 1x50kVA lên 3x50KVA) (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp10mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp12cái
5Cosse ép 95mm2A cấp4cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Nút cao su chống thấm 85/65A cấp4cái
10Mặt bích lắp ống HDPE 85/60A cấp2cái
11Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp2cuộn
12Hỗn hợp EpoxyA cấp0,5kg
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
14Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế80m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BA Bảng tên trạm (5 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300A cấp5cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp5cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế5bộ
BB Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc (1 toàn bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70)A cấp18cái
3Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95)A cấp24cái
4Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150)A cấp15cái
5Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp33cái
6Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
7Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo bản vẽ thiết kế90cái
BC Thu hồi dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2thu hồi vật tư114mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2thu hồi vật tư166mét
3Aptomat 1 pha 2 pole 415V- 75Athu hồi vật tư1cái
4Aptomat 3pha 600V 100Athu hồi vật tư1cái
5Aptomat 3pha 600V 125Athu hồi vật tư9cái
6Aptomat 3pha 600V 200Athu hồi vật tư3cái
7Aptomat 3pha 600V 400Athu hồi vật tư1cái
8Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)thu hồi vật tư6cái
9Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)thu hồi vật tư17cái
10Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)thu hồi vật tư3cái
11Biến dòng hạ áp 300/5A (VN)thu hồi vật tư3cái
12Tháo máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế29bộ
13Tháo aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Tháo đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế12cái
16Tháo đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
17Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế280m
BD Thu hồi MBA (1 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAthu hồi vật tư3cái
2MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAthu hồi vật tư8cái
3MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAthu hồi vật tư7cái
4MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVAthu hồi vật tư1cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế18Máy
6Tháo máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
BE Thu hồi Bộ giá chùm trạm 3x37,5KVA (3 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAthu hồi vật tư3cái
2Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế3bộ
BF Thu hồi Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (1 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAthu hồi vật tư1cái
2Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BG Thu hồi Giá đở FCO, LA trạm 1 pha (10 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)thu hồi vật tư10cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50thu hồi vật tư30cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300thu hồi vật tư20cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)thu hồi vật tư50cái
5Tháo giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế10bộ
BH Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m (10 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mthu hồi vật tư10cái
2Bảng gỗ trạmthu hồi vật tư20cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350thu hồi vật tư20cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60thu hồi vật tư40bộ
5Vis 4x40thu hồi vật tư40cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)thu hồi vật tư20cái
7Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế10cái
BI Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (85 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)5.100Kg
2Cát vàngB cấp8,925M3
3Đá 1x2B cấp16,065M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).85móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).85móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).85móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế16,15m3
BJ Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (53 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)5.088Kg
2Cát vàngB cấp8,904M3
3Đá 1x2B cấp16,059M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).53móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).53móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).53móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế15,9m3
BK Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) (6 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)972Kg
2Cát vàngB cấp1,704M3
3Đá 1x2B cấp3,084M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế3,24m3
BL Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) (3 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)738Kg
2Cát vàngB cấp1,296M3
3Đá 1x2B cấp2,34M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,43m3
BM Bộ tiếp địa trụ hạ áp (91 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp136,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp91bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp91cái
4Đai thép loại cuộnA cấp273mét
5Khóa đaiA cấp546cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp364m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế22,75m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế91cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế136,5kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế273bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế22,75m3
BN Bộ tiếp địa trụ 12m (10 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp20Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp10bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp20cái
4Đai thép loại cuộnA cấp30mét
5Khóa đaiA cấp60cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp40m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế10cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế20kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế30bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế2,5m3
BO Trụ BTLT 8,5m (85 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)85trụ
2Sơn đenB cấp2,975Kg
3Sơn trắng B cấp6,375Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế85trụ
BP Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (54 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)108trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp54cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x500A cấp54cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp54bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp216cái
6Sơn đen B cấp1,89Kg
7Sơn trắng B cấp4,05Kg
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế108trụ
BQ Trụ BTLT 12m (6 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)6trụ
2Sơn đen B cấp0,21Kg
3Sơn trắng B cấp0,45Kg
4Sơn đỏB cấp0,09Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
BR Trụ BTLT 12m ghép đôi (3 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)6trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp3cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp3bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
6Sơn đen B cấp0,105Kg
7Sơn trắng B cấp0,225Kg
8Sơn đỏB cấp0,045Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
BS Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (trụ HA) (166 hợp)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp166bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp332cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp498cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp332cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp664mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp664cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp332cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế166bộ
BT Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (trụ TA) (19 hợp)
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63AA cấp19bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp38cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp57cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp38cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp76mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp76cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp38cái
8Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế19bộ
BU Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (trụ TA) (77 hợp)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp77bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp154cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp231cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp154cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp308mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp308cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp154cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế77bộ
BV Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (trụ HA) (87 hợp)
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63AA cấp87bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp174cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp261cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp174cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp348mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp348cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp174cái
8Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế87bộ
BW Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m đơn (2 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 2mA cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp4cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
BX Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m kép (6 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 2mA cấp12cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp12cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp36cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
BY Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép (3 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp6cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp6cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp18cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BZ Bộ Đà 24Đ (5 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp5cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp10cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp10cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp10cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế5bộ
CA Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2A cấp1.762mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2A cấp1.924mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2A cấp603mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp8.713mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp4.593mét
6Cáp nhơm bọc 600V -AV 50mm2A cấp6.233mét
7Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp66cái
8Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp90cái
9Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp149cái
10Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp194cái
11Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp50cái
12Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp36cái
13Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp2cái
14Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp82cái
15Kẹp WR 279 (70/50)A cấp50cái
16Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp10cái
17Cosse ép đồng - nhôm 95mm2A cấp30cái
18Cosse ép đồng - nhôm 70mm2A cấp6cái
19Kẹp rẽ nhanh song song Cu10/95-AL15/150A cấp72cái
20Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp383cái
21Khung đỡ 4 sứ (Rack 4W,không sứ)A cấp6bộ
22Sứ ống chỉA cấp407cái
23Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp62cái
24Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp45cái
25Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp74cái
26Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp187cái
27Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp121cái
28Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
29Bù lon mạ kẽm 16x400A cấp6cái
30Bù lon mắt mạ kẽm 16x250A cấp47cái
31Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp79cái
32Bù lon mắt mạ kẽm 16x350A cấp16cái
33Bù lon mắt mạ kẽm 16x450A cấp26cái
34Bùlon móc 16x250A cấp249cái
35Bùlon móc 16x300A cấp106cái
36Bùlon móc 16x450A cấp19cái
37Băng keo cách điện hạ thếA cấp35cái
38Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp678mét
39Giá khoảng cáchA cấp4cái
40Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp124cái
41Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp52m
42Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp10Bộ
43Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp977cái
44Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 3x50Theo bản vẽ thiết kế1,728km
45Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 3x70Theo bản vẽ thiết kế1,886km
46Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế0,591km
47Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế8,542km
48Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế4,503km
49Kéo dây nhôm AV 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế6,11km
50Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế383bộ
51Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế6bộ
52Kéo dây duplex Theo bản vẽ thiết kế678m
53Lắp đặt khung định vịTheo bản vẽ thiết kế4bộ
54Ép đau cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế30cái
55Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
56Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế52m
CB Thu hồi trụ (1 toàn bộ)
1Trụ nhômthu hồi vật tư3trụ
2Trụ BTV7,5m (chặt gốc)thu hồi vật tư7trụ
3Trụ BTLT7,5m (chặt gốc)thu hồi vật tư8trụ
4Cắt trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế18trụ
CC Thu hồi chằng xuống trụ HA (2 bộ)
1Bù lon mắt mạ kẽm 16x250thu hồi vật tư2cái
2Kẹp cáp 3 bùlon 3/8"thu hồi vật tư8cái
3Cáp thép tráng kẽm 3/8"thu hồi vật tư6kg
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)thu hồi vật tư2cái
5Tháo dây néo cộtTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
CD Thu hồi sử dụng lại (1 toàn bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 2mSử dụng lại2cái
2Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Sử dụng lại25cái
3Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)Sử dụng lại11bộ
4Tháo lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Tháo lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế25bộ
6Tháo lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế11bộ
CE Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
CF Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->