Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:28:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,182,440,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo Nhà thi đấu đa năng thành phố Bảo Lộc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 1 Lê Ngọc Hân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.257,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,198 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC (để đi dây điện van cảm ứng chậu tiểu nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.279,443 | m2 |
| 5 | Láng nền sê nô, sàn mái, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.257,4 | m2 |
| 6 | Cải tạo, xử lý lại các hộp gen bị thấm (thay mới phễu thu, dùng Sika Grout gia cố khe tiếp giáp phễu thu, sàn Sê nô) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,467 | 100 m2 |
| 8 | Lợp mái, bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.45mm (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,467 | 100 m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn Epoxy cũ, lớp sơn trên bề mặt sàn thi đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 591,252 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, thi công sơn Epoxy tự làm phẳng dày 2mm nền sàn thi đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 591,252 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên sê nô lầu, mái ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 531,025 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.553,281 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, trần trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 612,03 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào sê nô lầu, mái ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 531,025 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.553,281 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,667 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, trần trong nhà (tính 10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,363 | m2 |
| 18 | Sơn sê nô lầu, mái ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.062,05 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.106,562 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.206,674 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.913,629 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 997,387 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 997,387 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,201 | 100 m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,198 | m2 |
| 26 | Ốp gạch tường WC, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt Van xả nước cảm ứng tự động chậu tiểu nam (loại van điện 220V - 50/60Hz) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy nước nóng điện (trực tiếp, công suất 4500W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ chữ và tấm ốp bảng tên hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 33 | Gia công, lắp dựng ốp Alu trang trí bảng tên (Alu ngoài trời dày 3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,44 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng chữ Inox màu vàng uốn nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,21 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng LOGO Trung tâm văn hóa, thông tin và thể thao (kích thước tròn D600mm, khung xương thép hộp 25x25x1.2mm, mặt + hông ốp Mica, nội dung in UV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | 2. LẮP MỚI CỔNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cổng xếp tự động cao 1.6m (thanh INOX 304, màn hình hiện thị tiếng Việt, điều khiển từ xa không dây, thiết bị cảm biến chống va chạm khi gặp vật cản 20-50cm, phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt motor cổng xếp (loại motor đôi không đường ray, nguồn điện 220V/50Hz, công suất 370W-540W, tốc độ mở 16-18m/phút) (đã bao gồm chi phí đấu nối điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | 3. NÂNG CẤP, CẢI TẠO CĂN TIN, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ốp tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,211 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn gác lửng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,353 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,845 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cổ cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,656 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,762 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,641 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,513 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,161 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,743 | m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà xe, sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,024 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,364 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,591 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,952 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,164 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,496 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,605 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,765 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm I150x75x5x7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,345 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm I150x75x5x7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,345 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm, khung bạt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, khung bạt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,059 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,888 | m2 |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,61 | 100 m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng bạt xếp + ray trượt (tính diện tích theo hình chiếu bằng, đơn giá đã bao gồm diện tích bạt phần gấp lượn sóng, phụ kiện và không bao gồm khung xương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,25 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng kính cường lực dày 8ly mái lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,95 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bếp, loại ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan bếp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,585 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,975 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,068 | m2 |
| 51 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,24 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,075 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,57 | m |
| 54 | Lát nền bằng gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,69 | m2 |
| 55 | Lát nền WC bằng gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,695 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng đá phiến rối, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,53 | m2 |
| 57 | Lát nền ram dốc bằng đá khò nhám tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8 | m2 |
| 58 | Ốp gạch chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,173 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường WC, bếp bằng gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,72 | m2 |
| 60 | Ốp gạch giả đá tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,69 | m2 |
| 61 | Ốp gạch trang trí tường ram dốc, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ bếp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,422 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng khung ốp tấm lam nhựa PVC sóng cao 30mm giả gỗ trang trí, loại ngoài trời (đã bao gồm khung xương, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,681 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng trần lam nhựa PVC sóng cao 14mm giả gỗ trang trí, loại trong nhà (đã bao gồm khung xương, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,66 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng trần nhựa PVC giả gỗ loại ngoài trời (đã bao gồm khung xương, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,442 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (đã bao gồm khung xương, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,91 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,879 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,285 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,225 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,879 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 377,51 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa tủ nhôm dưới đan bếp (sơn tĩnh điện, trắng sứ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9 | md |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa cuốn tự động (khe thoáng, nam làm từ hợp kim nhôm dày 1.1mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Động cơ cửa cuốn (Bao gồm Motor, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản, động cơ AK-500A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xich, sức nâng 500kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Bình lưu điện cửa cuốn (P-1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 2mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,52 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 1.4mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,092 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường (65W, D400) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 2 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 95 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu dò khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu dò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 100 | Bình chữa cháy cầm tay (01 bình ABC 3kg + 01 bình C02 3kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy, kích thước 500x650x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 CU/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây báo cháy 108x108x45mm âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt 02 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi, kích thước 500x700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| D | 3.1. HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,238 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | m3 |
| 5 | Láng hầm tự hoại, dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,778 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,523 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống sành, đoạn ống dài 0,5m bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt Nối Tê ống sành D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100 m3 |
| 14 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi