Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507456-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220473887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:28:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,440,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Nhà thi đấu đa năng thành phố Bảo Lộc
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 1 Lê Ngọc Hân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 1 Lê Ngọc Hân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao Thành phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 1 Lê Ngọc Hân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.257,4m2
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,198m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường WC (để đi dây điện van cảm ứng chậu tiểu nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.279,443m2
5Láng nền sê nô, sàn mái, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.257,4m2
6Cải tạo, xử lý lại các hộp gen bị thấm (thay mới phễu thu, dùng Sika Grout gia cố khe tiếp giáp phễu thu, sàn Sê nô)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1trọn bộ
7Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn (tính 10% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,467100 m2
8Lợp mái, bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.45mm (tính 10% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,467100 m2
9Cạo bỏ lớp sơn Epoxy cũ, lớp sơn trên bề mặt sàn thi đấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V591,252m2
10Vệ sinh, thi công sơn Epoxy tự làm phẳng dày 2mm nền sàn thi đấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V591,252m2
11Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên sê nô lầu, mái ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V531,025m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.553,281m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, trần trong nhà (tính 10% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V612,03m2
14Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào sê nô lầu, mái ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V531,025m2
15Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.553,281m2
16Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường, cột trong nhà (tính 10% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V420,667m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào dầm, trần trong nhà (tính 10% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,363m2
18Sơn sê nô lầu, mái ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.062,05m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.106,562m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.206,674m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.913,629m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V997,387m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V997,387m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,201100 m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,198m2
26Ốp gạch tường WC, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m2
27Lắp đặt Van xả nước cảm ứng tự động chậu tiểu nam (loại van điện 220V - 50/60Hz)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt máy nước nóng điện (trực tiếp, công suất 4500W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Tháo dỡ chữ và tấm ốp bảng tên hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trọn bộ
33Gia công, lắp dựng ốp Alu trang trí bảng tên (Alu ngoài trời dày 3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,44m2
34Gia công, lắp dựng chữ Inox màu vàng uốn nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,21m2
35Gia công, lắp dựng LOGO Trung tâm văn hóa, thông tin và thể thao (kích thước tròn D600mm, khung xương thép hộp 25x25x1.2mm, mặt + hông ốp Mica, nội dung in UV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
B 2. LẮP MỚI CỔNG TỰ ĐỘNG
1Gia công, lắp dựng cổng xếp tự động cao 1.6m (thanh INOX 304, màn hình hiện thị tiếng Việt, điều khiển từ xa không dây, thiết bị cảm biến chống va chạm khi gặp vật cản 20-50cm, phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5m
2Cung cấp, lắp đặt motor cổng xếp (loại motor đôi không đường ray, nguồn điện 220V/50Hz, công suất 370W-540W, tốc độ mở 16-18m/phút) (đã bao gồm chi phí đấu nối điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
C 3. NÂNG CẤP, CẢI TẠO CĂN TIN, NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V205,34m2
2Tháo dỡ vách ốp tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V262,125m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,211tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29m2
5Tháo dỡ ván sàn gác lửngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5m2
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,353m3
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,238100 m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,123tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,845m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,181tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,105100 m2
15Bê tông cột tiết diện cổ cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,656m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,145tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,762tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,641100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,513m3
20Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,161100 m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,378100 m3
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,743m3
23Bê tông nền nhà xe, sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,024m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,077tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,364tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,591100 m2
27Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,952m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,428100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32tấn
31Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,164m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,496m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,605m3
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,226100 m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,765m3
37Gia công cấu kiện sắt thép, dầm I150x75x5x7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,345tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm I150x75x5x7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,345tấn
39Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm, khung bạt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, khung bạt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,888m2
42Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,61100 m2
43Gia công, lắp dựng bạt xếp + ray trượt (tính diện tích theo hình chiếu bằng, đơn giá đã bao gồm diện tích bạt phần gấp lượn sóng, phụ kiện và không bao gồm khung xương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,25m2
44Gia công, lắp dựng kính cường lực dày 8ly mái lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,95m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bếp, loại ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100 m2
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
47Bê tông tấm đan bếp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099m3
48Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,585m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V202,975m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V374,068m2
51Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,24m2
52Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,075m2
53Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,57m
54Lát nền bằng gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,69m2
55Lát nền WC bằng gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,695m2
56Lát nền bằng đá phiến rối, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,53m2
57Lát nền ram dốc bằng đá khò nhám tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8m2
58Ốp gạch chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,173m2
59Ốp gạch tường WC, bếp bằng gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,72m2
60Ốp gạch giả đá tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,69m2
61Ốp gạch trang trí tường ram dốc, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1m2
62Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ bếp vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,422m2
63Gia công, lắp dựng khung ốp tấm lam nhựa PVC sóng cao 30mm giả gỗ trang trí, loại ngoài trời (đã bao gồm khung xương, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,681m2
64Gia công, lắp dựng trần lam nhựa PVC sóng cao 14mm giả gỗ trang trí, loại trong nhà (đã bao gồm khung xương, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,66m2
65Gia công, lắp dựng trần nhựa PVC giả gỗ loại ngoài trời (đã bao gồm khung xương, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,442m2
66Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm (đã bao gồm khung xương, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,91m2
67Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145,879m2
68Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,285m2
69Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,225m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145,879m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V377,51m2
72Gia công, lắp dựng cửa tủ nhôm dưới đan bếp (sơn tĩnh điện, trắng sứ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9md
73Gia công, lắp dựng cửa cuốn tự động (khe thoáng, nam làm từ hợp kim nhôm dày 1.1mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m2
74Cung cấp, lắp đặt Động cơ cửa cuốn (Bao gồm Motor, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản, động cơ AK-500A dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xich, sức nâng 500kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
75Cung cấp, lắp đặt Bình lưu điện cửa cuốn (P-1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
76Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 2mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,52m2
77Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, khung nhôm dày 1.4mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,092bộ
78Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
79Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
80Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn tường (65W, D400)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt dimmer điều khiển quạt đảoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
82Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
86Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
87Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
88Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
91Lắp đặt tủ điện 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
92Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Trung tâm xử lý báo cháy loại 2 vùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trung tâm
95Lắp đặt linh kiện báo cháy_Công tắc báo cháy chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
96Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
97Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
98Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu dò khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
99Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu dò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
100Bình chữa cháy cầm tay (01 bình ABC 3kg + 01 bình C02 3kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
101Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy, kích thước 500x650x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
102Lắp đặt linh kiện báo cháy_Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
104Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
105Lắp đặt hộp nối dây báo cháy 108x108x45mm âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100 m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100 m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100 m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
112Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
113Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
114Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
115Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
116Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
117Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
118Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
119Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
120Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
122Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
123Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
124Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
125Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
126Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
127Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt chậu xí bệt 02 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
130Lắp đặt vòi xịt vệ sinh InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
131Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
132Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
133Lắp đặt gương soi, kích thước 500x700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
134Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
136Lắp đặt vòi nhựa rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
D 3.1. HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,089100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,238m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076m3
5Láng hầm tự hoại, dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,778m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,523m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
11Lắp đặt ống sành, đoạn ống dài 0,5m bằng thủ công, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2đoạn ống
12Lắp đặt Nối Tê ống sành D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100 m3
14Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,038m3 đất nguyên thổ
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.32
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->