Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây lắp Kè chống sạt lở Ban CHQS huyện Lăk Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Xây lắp Kè chống sạt lở Ban CHQS huyện Lăk Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:27:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,262,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.393612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878722E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công kè đá khung bê tông cốt thép.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.383.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.767.370.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥ 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 80l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,7m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cẩu sức nâng ≥ 250 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Xây lắp Kè chống sạt lở Ban CHQS huyện Lăk Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk Nhà ở cơ quan 4 phòng/Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk; Kè chống sạt lở/Ban CHQS huyện Lăk/Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ, SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Chương 5, E-HSMT | 11,5475 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương 5, E-HSMT | 27 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương 5, E-HSMT | 27 | gốc |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 42,805 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 425,44 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 425,44 | 10m³/1km |
| B | KHUNG KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BẬC 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 2,1463 | 100m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (60% KL đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 143,088 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 25,2368 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 76,9515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,8074 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 4,2864 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,5553 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,0219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 10,2188 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 10,2188 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 27,1927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,8552 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,0045 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 5,1978 | tấn |
| 16 | Xây tường cong, nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 370,9889 | m3 |
| 17 | Đào hố tạo lỗ trên thành đất nghiêng | Chương 5, E-HSMT | 33,6 | 1m3 |
| 18 | Rải đá dăm 1x2 chèn phễu nhựa thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 525 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 16,2531 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4958 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 3,1223 | tấn |
| 25 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 84 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,3114 | tấn |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 216 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 6,72 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 6,72 | 10m³/1km |
| 35 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,8968 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 44,84 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 44,84 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 332,9831 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 332,9831 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 302,6873 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 302,6873 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 445,1866 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 60m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 445,1866 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 114,3896 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 114,3896 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 15,6431 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 15,6431 | tấn |
| C | KHUNG KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BẬC 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 1,5986 | 100m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (40% KL đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 106,5706 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 19,1888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 55,9935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,9736 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 3,1726 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,9124 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,7518 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 7,5182 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 7,5182 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 22,4115 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,8965 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,7646 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 3,9361 | tấn |
| 16 | Xây tường cong, nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 267,8364 | m3 |
| 17 | Đào hố tạo lỗ trên thành đất nghiêng | Chương 5, E-HSMT | 29,44 | 1m3 |
| 18 | Rải đá dăm 1x2 chèn phễu nhựa thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 460 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 11,9352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3512 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2425 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,3362 | tấn |
| 25 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 68,95 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 2,561 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 1,0767 | tấn |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,5516 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 5,516 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 5,516 | 10m³/1km |
| 35 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,7354 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 36,77 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 36,77 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 249,601 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 65m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 249,601 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 239,8156 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 65m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 239,8156 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 321,4037 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 65m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 321,4037 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 86,8969 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 65m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 86,8969 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 11,8351 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 65m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 11,8351 | tấn |
| D | KHUNG KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BẬC 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (40% KL đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 67,0662 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,4528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 33,453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,2223 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,0101 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,5469 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,1297 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 11,2972 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 11,2972 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 11,4739 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7569 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,1908 | tấn |
| 16 | Xây tường cong, nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 205,8536 | m3 |
| 17 | Đào hố tạo lỗ trên thành đất nghiêng | Chương 5, E-HSMT | 21,76 | 1m3 |
| 18 | Rải đá dăm 1x2 chèn phễu nhựa thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 340 | cái |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 8,0123 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2469 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,4534 | tấn |
| 25 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 51,45 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8032 | tấn |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 132,3 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,4116 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 4,116 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 4,116 | 10m³/1km |
| 35 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,5666 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 28,33 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 28,33 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 181,6301 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 181,6301 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 166,488 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 166,488 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 247,0243 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 70m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 247,0243 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 60,4348 | tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 70m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 60,4348 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 7,2372 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 7,2372 | tấn |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 141,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 5,265 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 2,213 | tấn |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 364,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 11,34 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 11,34 | 10m³/1km |
| 11 | Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,5356 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 26,78 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 26,78 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 63,359 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 80m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 63,359 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 103,7403 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 80m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 103,7403 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 27,5768 | tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 80m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 27,5768 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương 5, E-HSMT | 2,2241 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 80m tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 2,2241 | tấn |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 43,848 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,569 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,1122 | m2 |
| 8 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 12,1122 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 2,1715 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 12 | Gia công nắp đan hố ga bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương 5, E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương 5, E-HSMT | 31 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 1,926 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương 5, E-HSMT | 1,926 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.393612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công kè đá khung bê tông cốt thép.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.383.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.767.370.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥ 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 80l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,7m³ | Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy cẩu sức nâng ≥ 250 kg | Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi