Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây lắp Kè chống sạt lở Ban CHQS huyện Lăk Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511609-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây lắp Kè chống sạt lở Ban CHQS huyện Lăk Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Số hiệu KHLCNT 20220501238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:27:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,262,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.393612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công kè đá khung bê tông cốt thép.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.383.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.767.370.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥ 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 80l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,7m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cẩu sức nâng ≥ 250 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây lắp Kè chống sạt lở Ban CHQS huyện Lăk Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
Nhà ở cơ quan 4 phòng/Cơ quan Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk; Kè chống sạt lở/Ban CHQS huyện Lăk/Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk
210 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đăng Bảo;


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk , địa chỉ: 04 Mai Hắc Đế, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3.865.079; Fax: (0262) 3.865.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 04 đường Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ, SAN GẠT MẶT BẰNG
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyChương 5, E-HSMT11,5475100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cmChương 5, E-HSMT27cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương 5, E-HSMT27gốc
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT42,805100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,261100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT425,4410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT425,4410m³/1km
B KHUNG KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BẬC 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đất đào)Chương 5, E-HSMT2,1463100m3
2Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (60% KL đất đào)Chương 5, E-HSMT143,0881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT25,2368m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT76,9515m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,8074100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,1407tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT4,2864tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT2,5553100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,0219100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT10,218810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT10,218810m³/1km
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT27,1927m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,8552100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,0045tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT5,1978tấn
16Xây tường cong, nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT370,9889m3
17Đào hố tạo lỗ trên thành đất nghiêngChương 5, E-HSMT33,61m3
18Rải đá dăm 1x2 chèn phễu nhựa thoát nướcChương 5, E-HSMT33,6m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT4,2100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT525cái
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT16,2531m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,4958100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,314tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT3,1223tấn
25Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT841m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT12m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT24m3
28Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT3,12100m2
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT1,3114tấn
30Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT216m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,168100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,672100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT6,7210m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT6,7210m³/1km
35Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,8968100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT44,84m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT44,84m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT332,9831m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoChương 5, E-HSMT332,9831m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT302,6873m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoChương 5, E-HSMT302,6873m3
42Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT445,1866m3
43Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 60m tiếp theoChương 5, E-HSMT445,1866m3
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT114,3896tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theoChương 5, E-HSMT114,3896tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT15,6431tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoChương 5, E-HSMT15,6431tấn
C KHUNG KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BẬC 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đất đào)Chương 5, E-HSMT1,5986100m3
2Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (40% KL đất đào)Chương 5, E-HSMT106,57061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT19,1888m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT55,9935m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,9736100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,1066tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT3,1726tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT1,9124100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,7518100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT7,518210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT7,518210m³/1km
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT22,4115m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,8965100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,7646tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT3,9361tấn
16Xây tường cong, nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT267,8364m3
17Đào hố tạo lỗ trên thành đất nghiêngChương 5, E-HSMT29,441m3
18Rải đá dăm 1x2 chèn phễu nhựa thoát nướcChương 5, E-HSMT29,44m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT3,68100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT460cái
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT11,9352m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,3512100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2425tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,3362tấn
25Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT68,951m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT9,85m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT19,7m3
28Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT2,561100m2
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT1,0767tấn
30Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT177,3m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,1379100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,5516100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT5,51610m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT5,51610m³/1km
35Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,7354100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT36,77m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT36,77m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT249,601m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 65m tiếp theoChương 5, E-HSMT249,601m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT239,8156m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 65m tiếp theoChương 5, E-HSMT239,8156m3
42Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT321,4037m3
43Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 65m tiếp theoChương 5, E-HSMT321,4037m3
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT86,8969tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 65m tiếp theoChương 5, E-HSMT86,8969tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT11,8351tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 65m tiếp theoChương 5, E-HSMT11,8351tấn
D KHUNG KÈ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ BẬC 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đất đào)Chương 5, E-HSMT1,006100m3
2Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (40% KL đất đào)Chương 5, E-HSMT67,06621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT12,4528m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT33,453m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,2223100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0682tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT2,0101tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,5469100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,1297100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT11,297210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT11,297210m³/1km
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT11,4739m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7569100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,4294tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,1908tấn
16Xây tường cong, nghiêng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT205,8536m3
17Đào hố tạo lỗ trên thành đất nghiêngChương 5, E-HSMT21,761m3
18Rải đá dăm 1x2 chèn phễu nhựa thoát nướcChương 5, E-HSMT21,76m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT2,72100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT340cái
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT8,0123m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,2469100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,1617tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,4534tấn
25Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT51,451m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT7,35m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT14,7m3
28Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT1,911100m2
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,8032tấn
30Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT132,3m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,1029100m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,4116100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT4,11610m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT4,11610m³/1km
35Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,5666100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT28,33m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT28,33m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT181,6301m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoChương 5, E-HSMT181,6301m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT166,488m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoChương 5, E-HSMT166,488m3
42Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT247,0243m3
43Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 70m tiếp theoChương 5, E-HSMT247,0243m3
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT60,4348tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 70m tiếp theoChương 5, E-HSMT60,4348tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT7,2372tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoChương 5, E-HSMT7,2372tấn
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ
1Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT141,751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT20,25m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT40,5m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT5,265100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT2,213tấn
6Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT364,5m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,2835100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,134100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT11,3410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT11,3410m³/1km
11Đầm đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,5356100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT26,78m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT26,78m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT63,359m3
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 80m tiếp theoChương 5, E-HSMT63,359m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT103,7403m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 80m tiếp theoChương 5, E-HSMT103,7403m3
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT27,5768tấn
19Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 80m tiếp theoChương 5, E-HSMT27,5768tấn
20Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương 5, E-HSMT2,2241tấn
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 80m tiếp theoChương 5, E-HSMT2,2241tấn
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT43,8481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương 5, E-HSMT0,648m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT2,569m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,2112m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0288100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0212tấn
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT12,1122m2
8Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT2,88m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT12,1122m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT2,1715m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,2728100m2
12Gia công nắp đan hố ga bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,1978tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương 5, E-HSMT601 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương 5, E-HSMT311 đoạn ống
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,2459100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmChương 5, E-HSMT1,92610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmChương 5, E-HSMT1,92610m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.393612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công kè đá khung bê tông cốt thép.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.383.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.767.370.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).31
2 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥ 5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất ≥23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng ≥ 80l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy đào ≥ 0,7m³ Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực) và tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy cẩu sức nâng ≥ 250 kg Thiết bị hoạt động tốt, Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->