Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:16:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,754,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6314095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1262819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.627.991.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu bánh hơi hoặc ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng Đường giao thông trang trại nhà Ông Kính đi cầu Lò Ngói, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Báo cáo tài chính ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). Bằng cấp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Nhân sự chủ chốt; Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào thi công rãnh dọc bằng thủ công- Cấp đất II (5% KL) | Theo HSTK | 43,971 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh dọc bằng máy - Cấp đất II (95% KL) | Theo HSTK | 8,3545 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) | Theo HSTK | 45,424 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đất II (95% KL) | Theo HSTK | 8,6306 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (5% KL) | Theo HSTK | 14,0675 | m3 |
| 6 | Vét bùn + đánh cấp (95% KL) | Theo HSTK | 2,6728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thải thôn Bái Vượng, xã Đông Văn bằng ô tô tự đổ, cự ly 13 km - Cấp đất II | Theo HSTK | 17,879 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thải thôn Bái Vượng, xã Đông Văn bằng ô tô tự đổ, cự ly 13 km - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,8135 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK | 20,6925 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) | Theo HSTK | 0,4407 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 8,3741 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 4,6945 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp K95, K98 | Theo HSTK | 1.894,9804 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 24,62 km | Theo HSTK | 189,498 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 2,4596 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 1,9902 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 21,351 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK | 2,5344 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK | 21,351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 81,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 9,15Km | Theo HSTK | 2,5344 | 100tấn |
| C | RÃNH GẠCH XÂY B=0,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 80,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 1,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo HSTK | 99,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo HSTK | 2,04 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 211,55 | m3 |
| 6 | Trát tường 2 mặt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.923,2 | m2 |
| 7 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 340 | m2 |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 44,88 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ D= | Theo HSTK | 4,3199 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại mũ mố | Theo HSTK | 4,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK | 70,58 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,3028 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 5,4068 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 3,0437 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 680 | cái |
| D | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0802 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1442 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1083 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0643 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 10 | cái |
| E | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK | 28,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 9,9107 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 18,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,426 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 185,38 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 713 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 34,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,2816 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan rãnh M300 | Theo HSTK | 10,7 | m3 |
| 10 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 213,9 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK | 1,1408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng đan rãn | Theo HSTK | 1.426 | 1 cấu kiện |
| F | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 50 | m3 |
| 3 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 4 | Láng VXM M75# dày 3cm | Theo HSTK | 500 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 1.405 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 1.405 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 29,62 | 10 tấn/1km |
| 8 | Thu dọn bãi đúc | Theo HSTK | 10 | Công |
| G | PHẦN CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 3,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo HSTK | 3,59 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo HSTK | 3,59 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 3,59 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 | Theo HSTK | 7,18 | 100m |
| 15 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK | 164,6047 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 132,008 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất II | Theo HSTK | 1,6801 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 105,5583 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK | 2,154 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9446 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,0556 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,8819 | 1m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3095 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,2049 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,008 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0229 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,0751 | tấn |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 3,3456 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 1,984 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 1,28 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0113 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,8601 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7803 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,0672 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0021 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,1459 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,612 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,04 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0033 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0016 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,4632 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,32 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,06 | m3 |
| 32 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 33 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 34 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTK | 2 | Cái |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo HSTK | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo HSTK | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo HSTK | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo HSTK | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo HSTK | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo HSTK | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo HSTK | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo HSTK | 30 | công |
| J | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo HSTK | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6314095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1262819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.627.991.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu bánh hơi hoặc ô tô cẩu tự hành | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động bình thường | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hoạt động bình thường | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi