Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520741-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220520664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:16:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6314095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1262819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.627.991.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu bánh hơi hoặc ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng
Đường giao thông trang trại nhà Ông Kính đi cầu Lò Ngói, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phan Gia; Địa chỉ: Thôn 9, Xã Đông Thịnh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Báo cáo tài chính ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). Bằng cấp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Nhân sự chủ chốt; Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Minh; Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào thi công rãnh dọc bằng thủ công- Cấp đất II (5% KL)Theo HSTK43,9711m3
2Đào thi công rãnh dọc bằng máy - Cấp đất II (95% KL)Theo HSTK8,3545100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL)Theo HSTK45,4241m3
4Đào khuôn bằng máy - Cấp đất II (95% KL)Theo HSTK8,6306100m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (5% KL)Theo HSTK14,0675m3
6Vét bùn + đánh cấp (95% KL)Theo HSTK2,6728100m3
7Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thải thôn Bái Vượng, xã Đông Văn bằng ô tô tự đổ, cự ly 13 km - Cấp đất IITheo HSTK17,879100m3
8Vận chuyển đất đổ thải tại bãi thải thôn Bái Vượng, xã Đông Văn bằng ô tô tự đổ, cự ly 13 km - Cấp đất ITheo HSTK2,8135100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK20,6925100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL)Theo HSTK0,4407100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK8,3741100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK4,6945100m3
13Mua đất để đắp K95, K98Theo HSTK1.894,9804m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 24,62 kmTheo HSTK189,49810m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,4596100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,9902100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK21,351100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK2,5344100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK21,351100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK81,15m3
7Vận chuyển BTN cự ly 9,15KmTheo HSTK2,5344100tấn
C RÃNH GẠCH XÂY B=0,5m
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK80,24m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK1,36100m2
3Bê tông đáy rãnh M200Theo HSTK99,96m3
4Ván khuôn bê tông đáy mươngTheo HSTK2,04100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK211,55m3
6Trát tường 2 mặt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.923,2m2
7Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK340m2
8Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK44,88m3
9Cốt thép xà mũ D=Theo HSTK4,3199tấn
10Ván khuôn kim loại mũ mốTheo HSTK4,08100m2
11Bê tông tấm đan M300Theo HSTK70,58m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,3028tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK5,4068tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo HSTK3,0437100m2
15Lắp dựng tấm đanTheo HSTK680cái
D RÃNH CHỊU LỰC
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK0,02100m2
3Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,3m3
4Ván khuôn rãnhTheo HSTK0,31100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0802tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK0,1442tấn
7Bê tông tấm đan M300Theo HSTK1,1m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1083tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,0643tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,057100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo HSTK10cái
E BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Sản xuất bê tông bó vỉa M200Theo HSTK28,52m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK9,9107100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK18,54m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK1,426100m2
5Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo HSTK185,38m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK7131cấu kiện
7Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK34,22m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK2,2816100m2
9Bê tông đan rãnh M300Theo HSTK10,7m3
10Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo HSTK213,9m2
11Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK1,1408100m2
12Lắp dựng đan rãnTheo HSTK1.4261 cấu kiện
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,5100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK50m3
3Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo HSTK15m3
4Láng VXM M75# dày 3cmTheo HSTK500m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK1.4051 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK1.4051 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK29,6210 tấn/1km
8Thu dọn bãi đúcTheo HSTK10Công
G PHẦN CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK3,59100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK3,59100 m
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK1cái
5Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo HSTK3cái
6Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo HSTK2cái
7Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK1cái
8Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTK4cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mmTheo HSTK2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK20cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo HSTK1cái
12Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo HSTK3,59100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK3,59100m
14Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63Theo HSTK7,18100m
15Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK164,6047m3
H PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK132,0081m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất IITheo HSTK1,6801100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK105,5583m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK2,154100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,9446100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTK1,0556100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK3,88191m3
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3095m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2049m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,008m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0229tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK0,0751tấn
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,3456m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK1,984m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK1,28m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0113100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK1,8601m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK21 cấu kiện
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK0,78031m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0672m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,02m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0021tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,1459m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,612m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,04m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0033100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0016100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,4632m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK81 cấu kiện
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK1,321m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,06m3
32Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,07m3
33Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK4Bộ
34Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK2Cái
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo HSTK8cái
3Biển báo tam giácTheo HSTK6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo HSTK0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo HSTK7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo HSTK35m
7Cờ người điều khiểnTheo HSTK2cái
8Áo phản quangTheo HSTK2cái
9Đèn báo ATGTTheo HSTK2cái
10Thép góc L50x50x4Theo HSTK0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo HSTK70,15m
12Dây phản quangTheo HSTK480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo HSTK0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo HSTK0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo HSTK16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo HSTK30công
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểmTheo HSTK1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6314095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1262819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.627.991.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu bánh hơi hoặc ô tô cẩu tự hành Hoạt động bình thường1
2 Máy lu bánh thép tự hành Hoạt động bình thường1
3 Máy lu rung tự hành Hoạt động bình thường1
4 Máy ủi Hoạt động bình thường1
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường2
7 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Hoạt động bình thường2
8 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Hoạt động bình thường1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động bình thường3
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động bình thường3
11 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động bình thường2
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->