Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:16:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,720,742,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0081115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.704.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 Cán bộ kỹ thuật thi công:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ giám sát chất lượng- Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ, phòng chức năng và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Dậu - Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. (Đào 5% KL) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,268 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào 1,25 m3, đất C2. Đào 95% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,436 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng băng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,432 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 88,732 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,802 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,206 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,899 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,971 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 17 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,642 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,511 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 22 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 58,661 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,717 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,214 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,103 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,386 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,483 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 101,646 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,77 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,625 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,979 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,979 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 134,645 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,094 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,461 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 322,551 | cái |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK >10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 49 | Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 151,245 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,538 | m3 |
| 59 | Xây tường seno gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,126 | m3 |
| 60 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,528 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 62 | Xây lan can thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,447 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 64 | Xây tường chân móng thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,287 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 342,167 | m2 |
| 66 | Trát phần ốp cột, ốp tường, tai tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 169,98 | m2 |
| 67 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,398 | m2 |
| 68 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 160,201 | m2 |
| 69 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 104,016 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56,251 | m2 |
| 71 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 126,24 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 740,54 | m |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 348,31 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 724,078 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 99,23 | m2 |
| 76 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 412,28 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.012,885 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.141,49 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 901,022 | m2 |
| 80 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,613 | m2 |
| 81 | Lưới chống nứt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 425,624 | m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36,337 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 652,111 | m2 |
| 85 | Lát chân cửa- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,422 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 245,66 | m2 |
| 87 | Láng sàn mái, đánh dốc về phía hố thu nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 122,83 | m2 |
| 88 | Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 47,514 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,26 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,26 | m2 |
| 92 | Gia công lan can cầu thang inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,737 | m2 |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 95 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 96 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Can can sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 95,477 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 99 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,205 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,139 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm sika, quét 2 lớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,568 | m2 |
| 102 | Thi công trần thạch cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,422 | m2 |
| 103 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38,422 | m2 |
| 104 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 212,812 | m2 |
| 105 | Kệ đá bồn rửa mặt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng tường ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 110 | Xây tường ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,793 | m2 |
| 112 | Lát đá granit xẻ miếng 600x50x20, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,621 | m2 |
| 113 | Gia công lan can cầu thang inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,346 | m2 |
| 114 | Đào móng tường bồn hoa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,177 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 117 | Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,331 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,331 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,95 | m2 |
| 126 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 (bao gồm lắt đặt và sơn tĩnh điện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 99,22 | m2 |
| 127 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Access Switch 8 sport | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 130 | Lắp đặt Rack Router | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 131 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 132 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 133 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 220 | m |
| 135 | Ống ghen hộp GA14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 130 | m |
| 136 | Ống ghen hộp GA60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 bóng led | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | cái |
| 145 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 146 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Cầu chì báo pha 2A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 100A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 50A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 20A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 4 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 158 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 60x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 160 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE//PVC/CU 3x35+1x16 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 480 | m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 210 | m |
| 164 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 750 | m |
| 165 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.600 | m |
| 166 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 510 | m |
| 168 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.000 | m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | m |
| 170 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | m |
| 171 | Gông bắt cọc đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Dây đồng dẹt 24x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | m |
| 173 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | m |
| 176 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 134 | m |
| 179 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33 | m |
| 180 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 181 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Mấu đỡ fi 10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| 183 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,474 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,474 | m3 |
| 185 | Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn. | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn PPR D50x32 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn PPR D50 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê 45 độ D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê 45 độ D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê 45 độ D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn PVC D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn PVC D90x42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt nút bịt D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt nút bịt D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Ga thu sàn inox D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 235 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tiểu treo nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| 240 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 242 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 246 | Rọ chắn rác D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Rọ chắn rác D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút u.PVC D90x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | cái |
| 251 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 6 tháng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,721 | 100m2 |
| 252 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bình |
| 254 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bình |
| 255 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | m |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất thi công bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95% bằng máy) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công bể tự hoại, đất cấp II (Tính 10% bằng thủ công) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,652 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 8 | Trát tường bên ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,188 | m2 |
| 9 | Trát tường bên trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,464 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,927 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước bề mặt tường bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,391 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố đào thi công bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,198 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | cái |
| C | RÃNH B300 (THOÁT NƯỚC MƯA QUANH NHÀ ): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,317 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,306 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 103,32 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,129 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,686 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,421 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,716 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lu lèn lại mặt nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,7 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 23 | Ni long lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 570 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 85,5 | m3 |
| 25 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 71,25 | 10m |
| 26 | Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 570 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,742 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch rỗng bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,032 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,032 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Đất trồng cây | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,795 | m3 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,263 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,636 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,237 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | Xây trụ cột gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 83,843 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 118,023 | m2 |
| 28 | Đắp mảng tường trang trí trụ tường rào thoáng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Sắt hộp tường rào 40x80x2(bao gồm cả sơn và công lắp dựng0 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 30 | Cửa cổng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 31 | Chữ inox mạ đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,25 | m |
| E | TƯỜNG RÀO + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,089 | m3 |
| 2 | Bốc phế thải lên xe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,241 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,504 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,343 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 41,604 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,671 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,543 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,543 | 100m3/1km |
| 16 | Xây trụ cột gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,081 | m3 |
| 18 | Kẻ chỉ lõm trụ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,6 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 245,822 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 245,822 | m2 |
| 21 | Đắp mảng tường trang trí trụ tường rào thoáng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68 | cái |
| 22 | Gia công lắp dựng hàng sắt hộp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120,816 | m2 |
| 23 | Cửa cổng (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,66 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,671 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch rỗng bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,044 | m3 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 34 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước... | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,2 | m |
| 35 | Ke chống bão | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,8 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 nước) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 78,014 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,358 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 71,48 | m |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,438 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,886 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 78,914 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông INOX 14x14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,9 | m |
| 63 | Lập là 40x4 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | m |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,26 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 66 | Hộp kiểm tra | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Chân đỡ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đai giữ ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0081115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.704.519.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 03 Cán bộ kỹ thuật thi công:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 Cán bộ giám sát chất lượng- Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8 m3 | Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký và kiểm định | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi