Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520663-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220520585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:16:00 đến ngày 2022-05-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,720,742,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0081115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.704.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 Cán bộ kỹ thuật thi công:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ giám sát chất lượng- Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ, phòng chức năng và các công trình phụ trợ trường mầm non xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trường Thịnh Địa chỉ: Lô G1.12 Khu đô Thị Bắc Cầu Hạc – Phường Đông Thọ - TPTH + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần Bất động sản Viet Home Land Địa chỉ: SN 15, đường Từ Đạo Hạnh, khu Đông Bắc Ga, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nga Sơn (Địa chỉ: TT Nga Sơn, huyện Nga Sơn). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng thương mại Trường Bảo + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nga Sơn (Địa chỉ: TT Nga Sơn, huyện Nga Sơn).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Dậu - Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. (Đào 5% KL)Chi tiết nội dung trong E-HSMT33,2681m3
2Đào móng, máy đào 1,25 m3, đất C2. Đào 95% máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,321100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,218100m3
4Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIChi tiết nội dung trong E-HSMT4,435100m3
5Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIChi tiết nội dung trong E-HSMT4,436100m3/1km
6Ván khuôn BT lót móng băngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,481100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT31,432m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT88,732m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT4,188tấn
10Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1,802tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,206tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT1,899100m2
13Bê tông móng chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,971m3
14Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,122tấn
15Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,051tấn
16Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,61tấn
17Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗChi tiết nội dung trong E-HSMT0,659100m2
18Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,642m3
19Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,207tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,511tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,875100m2
22Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT58,661m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT16,414m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT2,717100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,358tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1,588tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,214tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,103m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,847tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT7,386tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT3,483100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT101,646m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT11,77tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết nội dung trong E-HSMT7,625100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,393m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,211tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,253100m2
38Gia công xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT2,979tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT2,979tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT134,6451m2
41Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmChi tiết nội dung trong E-HSMT4,094100m2
42Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmChi tiết nội dung trong E-HSMT38,461m2
43Gia công, lắp đặt ke chống bãoChi tiết nội dung trong E-HSMT322,551cái
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,64m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,285tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK >10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,736100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,271m3
49Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,879m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,031tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,15tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangChi tiết nội dung trong E-HSMT0,123100m2
53Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,194m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,693tấn
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,313100m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT151,245m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,61m3
58Xây tường thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT24,538m3
59Xây tường seno gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,126m3
60Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT11,528m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,704m3
62Xây lan can thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,447m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,32m2
64Xây tường chân móng thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,287m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT342,167m2
66Trát phần ốp cột, ốp tường, tai tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT169,98m2
67Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT25,398m2
68Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT160,201m2
69Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT104,016m2
70Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT56,251m2
71Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT126,24m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT740,54m
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT348,31m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT724,078m2
75Trát lanh tô, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT99,23m2
76Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT412,28m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.012,885m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT2.141,49m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT901,022m2
80Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT40,613m2
81Lưới chống nứtChi tiết nội dung trong E-HSMT425,624m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,272100m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT36,337m3
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT652,111m2
85Lát chân cửa- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,422m2
86Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớpChi tiết nội dung trong E-HSMT245,66m2
87Láng sàn mái, đánh dốc về phía hố thu nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT122,83m2
88Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,485m3
89Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT47,514m2
90Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT31,26m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT31,26m2
92Gia công lan can cầu thang inoxChi tiết nội dung trong E-HSMT33,737m2
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,027tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,027tấn
95Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,124m3
96Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
97Can can sắtChi tiết nội dung trong E-HSMT95,477m2
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,661m3
99Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,205m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT37,139m2
101Quét dung dịch chống thấm sika, quét 2 lớpChi tiết nội dung trong E-HSMT40,568m2
102Thi công trần thạch caoChi tiết nội dung trong E-HSMT38,422m2
103Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT38,422m2
104Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT212,812m2
105Kệ đá bồn rửa mặtChi tiết nội dung trong E-HSMT4,644m2
106Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Chi tiết nội dung trong E-HSMT3m2
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,015100m3
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,293m3
109Bê tông lót móng tường ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,609m3
110Xây tường ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,052m3
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,793m2
112Lát đá granit xẻ miếng 600x50x20, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,621m2
113Gia công lan can cầu thang inoxChi tiết nội dung trong E-HSMT10,346m2
114Đào móng tường bồn hoaChi tiết nội dung trong E-HSMT1,1771m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,004100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,471m3
117Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,774m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,331m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT8,331m2
120Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT26,25m2
121Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện )Chi tiết nội dung trong E-HSMT42,12m2
122Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT21,06m2
123Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT75,6m2
124Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,84m2
125Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT34,95m2
126Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 (bao gồm lắt đặt và sơn tĩnh điện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT99,22m2
127Switch core 24 cổng 10/100/1000Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
128Access Switch 8 sportChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
129Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Chi tiết nội dung trong E-HSMT11 thiết bị
130Lắp đặt Rack RouterChi tiết nội dung trong E-HSMT11 thiết bị
131Lắp đặt Rack server UPS 3kvAChi tiết nội dung trong E-HSMT11 bộ
132Lắp đặt Access Switch 8 sportChi tiết nội dung trong E-HSMT11 thiết bị
133Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
134Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5EChi tiết nội dung trong E-HSMT220m
135Ống ghen hộp GA14Chi tiết nội dung trong E-HSMT130m
136Ống ghen hộp GA60Chi tiết nội dung trong E-HSMT100m
137Lắp đặt quạt trần +hộp sốChi tiết nội dung trong E-HSMT18cái
138Lắp đặt đèn led ống phân quang 2 bóng 1,2mChi tiết nội dung trong E-HSMT36bộ
139Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 bóng ledChi tiết nội dung trong E-HSMT30bộ
140Lắp đặt công tắc đơn + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
141Lắp đặt công tắc đôi + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
142Lắp đặt công tắc ba + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
143Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cựcChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT56cái
145Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200Chi tiết nội dung trong E-HSMT2tủ
146Bộ đèn báo pha 3 đènChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
147Cầu chì báo pha 2AChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
148Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 100AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
149Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 50AChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
150Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10AChi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
151Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16AChi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
152Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20AChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
153Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25AChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
154Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32AChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
155Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 20AChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
156Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N - 32AChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
157Lắp đặt tủ điện âm tường meka 4 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT5hộp
158Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT5hộp
159Lắp đặt hộp nối dây âm tường 60x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT16hộp
160Lắp đặt dây cáp điện XLPE//PVC/CU 3x35+1x16 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT100m
161Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
162Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x4 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT480m
163Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 1x6 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT210m
164Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT750m
165Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.600m
166Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x16mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT15m
167Lắp đặt dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT510m
168Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2.000m
169Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChi tiết nội dung trong E-HSMT200m
170Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT16m
171Gông bắt cọc đồngChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
172Dây đồng dẹt 24x4Chi tiết nội dung trong E-HSMT16m
173Đầu cốt đồng M16Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
174Đầu cốt đồng M10Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
175Cọc tiếp địa mạ đồng D14 - L=2,4mChi tiết nội dung trong E-HSMT4m
176Gia công kim thu sét, dài 1mChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
177Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChi tiết nội dung trong E-HSMT134m
179Dây nối đất thép dẹt 40x4Chi tiết nội dung trong E-HSMT33m
180Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cọc
181Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
182Mấu đỡ fi 10Chi tiết nội dung trong E-HSMT30m
183Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT12,4741m3
184Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoChi tiết nội dung trong E-HSMT12,474m3
185Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,28100m
186Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
187Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
188Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT0,16100m
189Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
190Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
191Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
192Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
193Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
194Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
195Lắp đặt côn PPR D50x32 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
196Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
197Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
198Lắp đặt côn PPR D50 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
199Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
200Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
201Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
202Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
203Lắp đặt van khóa D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
204Lắp đặt van khóa D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
205Lắp đặt van 1 chiều D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
206Lắp đặt van D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
207Lắp đặt van điều khiển tự độngChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
208Lắp đặt ống PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
209Lắp đặt ống PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,36100m
210Lắp đặt ống PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,14100m
211Lắp đặt ống PVC D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
212Lắp đặt tê 45 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
213Lắp đặt tê 45 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
214Lắp đặt tê 45 độ D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
215Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
216Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT15cái
217Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
218Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT36cái
219Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
220Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
221Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
222Lắp đặt cút 90 độ PVC D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT36cái
223Lắp đặt côn PVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
224Lắp đặt côn PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
225Lắp đặt côn PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
226Lắp đặt côn PVC D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
227Lắp đặt côn PVC D110x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
228Lắp đặt côn PVC D90x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
229Lắp đặt côn PVC D90x42Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
230Lắp đặt nút bịt D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
231Lắp đặt nút bịt D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
232Ga thu sàn inox D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
233Lắp đặt lavabo gắn tườngChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
234Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
235Lắp đặt gương soiChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
236Lắp đặt xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
237Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
238Lắp đặt tiểu treo namChi tiết nội dung trong E-HSMT6bộ
239Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bể
240Lắp đặt ống PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,2100m
241Lắp đặt ống PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,04100m
242Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
243Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
244Lắp đặt cút 45 độ PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
245Lắp đặt cút 45 độ PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
246Rọ chắn rác D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
247Rọ chắn rác D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
248Lắp đặt côn PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
249Lắp đặt cút u.PVC D90x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
250Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT60cái
251Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 6 tháng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,721100m2
252Lắp đặt đèn thoát hiểmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,45 đèn
253Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABCChi tiết nội dung trong E-HSMT8bình
254Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bình
255Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCChi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
256Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tườngChi tiết nội dung trong E-HSMT4hộp
257Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT80m
B BỂ PHỐT
1Đào đất thi công bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 95% bằng máy)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,124100m3
2Đào đất thi công bể tự hoại, đất cấp II (Tính 10% bằng thủ công)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,6521m3
3Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,003m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,003m3
5Ván khuôn đáy bểChi tiết nội dung trong E-HSMT0,013100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,054tấn
7Xây tường bể bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,076m3
8Trát tường bên ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,188m2
9Trát tường bên trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,464m2
10Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,927m2
11Quét nước xi măng 2 nước bề mặt tường bểChi tiết nội dung trong E-HSMT24,391m2
12Đắp đất hố đào thi công bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,029100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,198100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,198100m3/1km
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,648m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,038tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,031100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan nắp bểChi tiết nội dung trong E-HSMT9cái
C RÃNH B300 (THOÁT NƯỚC MƯA QUANH NHÀ ):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT34,3171m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,114100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,626m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,246100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,306m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT103,32m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,129m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,216tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,311100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết nội dung trong E-HSMT1371 cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT11,6861m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,039100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,23m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,421m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT18,716m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,92m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,518m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,02tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,023100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChi tiết nội dung trong E-HSMT81 cấu kiện
21Lu lèn lại mặt nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT5,7100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,285100m3
23Ni long lótChi tiết nội dung trong E-HSMT570m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT85,5m3
25Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Chi tiết nội dung trong E-HSMT71,2510m
26Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT570m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,7421m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,297m3
29Xây tường thẳng gạch rỗng bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,466m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,032m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT10,032m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,002100m3
33Đất trồng câyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,795m3
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,24100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,2631m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,636m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,603m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,145m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,046100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,102tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,018100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,019tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,21100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,042100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,042100m3/1km
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,42m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,076100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,011tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,083tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,237m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,22100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,217tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,14tấn
22Xây trụ cột gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,586m3
23Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,188m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT83,843m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,16m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT22m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT118,023m2
28Đắp mảng tường trang trí trụ tường rào thoáng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
29Sắt hộp tường rào 40x80x2(bao gồm cả sơn và công lắp dựng0Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,2m2
30Cửa cổngChi tiết nội dung trong E-HSMT14,12m2
31Chữ inox mạ đồngChi tiết nội dung trong E-HSMT2,25m
E TƯỜNG RÀO + CỔNG PHỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết nội dung trong E-HSMT24,089m3
2Bốc phế thải lên xeChi tiết nội dung trong E-HSMT24,089m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,241100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,241100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,666100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,5041m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,343m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT41,604m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,671m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,225100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,142tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,165100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,543100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,543100m3/1km
16Xây trụ cột gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,066m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,081m3
18Kẻ chỉ lõm trụChi tiết nội dung trong E-HSMT57,6m
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT245,822m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT245,822m2
21Đắp mảng tường trang trí trụ tường rào thoáng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7Chi tiết nội dung trong E-HSMT68cái
22Gia công lắp dựng hàng sắt hộpChi tiết nội dung trong E-HSMT120,816m2
23Cửa cổng (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,66m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,101100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,117m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,496m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,06100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,045tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,057tấn
7Xây tường thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,334m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,155m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,105100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,032tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,112tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,057100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,244m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,571m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,104100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,013tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,087tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,825m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,075100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,023tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,106tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,671m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết nội dung trong E-HSMT0,261100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,327tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,134m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,024100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,018tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,183m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,028100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,004tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,017tấn
32Xây tường thẳng gạch rỗng bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,044m3
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết nội dung trong E-HSMT0,172100m2
34Phụ kiện tấm ốp, máng nước...Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,2m
35Ke chống bãoChi tiết nội dung trong E-HSMT68,8cái
36Gia công xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,107tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,107tấn
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT9m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 2 nước)Chi tiết nội dung trong E-HSMT18m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT78,014m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT42,358m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT26,1m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT71,48m
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,438m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT67,886m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT78,914m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện đồng bộ... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,16m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT7,2m2
49Hoa sắt cửa sổ sắt hộp vuông INOX 14x14Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,2m2
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpChi tiết nội dung trong E-HSMT2bộ
51Lắp đặt các automat 1 pha 32AChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT4hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChi tiết nội dung trong E-HSMT25m
58Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
60Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết nội dung trong E-HSMT2cọc
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT14m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT3,9m
63Lập là 40x4Chi tiết nội dung trong E-HSMT3m
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,261m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,013100m3
66Hộp kiểm traChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
67Chân đỡChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
70Rọ chắn rácChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
71Đai giữ ốngChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0081115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.016222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.704.519.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 03 Cán bộ kỹ thuật thi công:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 Cán bộ giám sát chất lượng- Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt có kèm theo đăng ký và kiểm định2
3 Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn2
7 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt có kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->