Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị (phần còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519999-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220473896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Trường Thi: 626.846.000 đồng; Ngân sách thành phố Vinh: phần còn lại; (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 15.000 triệu đồng tại Quyết định số 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của U
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:16:00 đến ngày 2022-05-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,490,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn > 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và thiết bị (phần còn lại)
Mở rộng Trường tiểu học Trường Thi, phường Trường Thi
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Trường Thi: 626.846.000 đồng; Ngân sách thành phố Vinh: phần còn lại; (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 15.000 triệu đồng tại Quyết định số 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của U
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi Số 7 An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần giải pháp kiến trúc Việt Nam (cổng, hàng rào). Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Phát (các hạng mục còn lại). - Nhà thầu thẩm tra thiết kế BVTC-DT xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch - UBND Thành phố Vinh, địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi Số 7 An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2019, 2020, 2021; trường hợp báo cáo tài chính năm 2021 chưa được kiểm toán thì kèm theo xác nhận của cơ quan thuế đã nhận được báo cáo tài chính; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng công trình dân dụng hạng III được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi Số 7 An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Tiến; chức vụ: Chủ tịch - Địa chỉ: Số 7 An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC SỐ 1 CAO 3 TẦNG VÀ NHÀ CẦU NỐI SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,99091m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,90011m3
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2602100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,455m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3695m3
6Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3401m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1334100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,406100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2127100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6216tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7501tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5291tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6126tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3177tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,128m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7189m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4686m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4297100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8604100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,999100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,999100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,999100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1548m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1321tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0711tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8285tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,3923100m2
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4221m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1695100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3027100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7117tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,814tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6234tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V29,9245tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9851m3
37Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,4984m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,1447m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6549m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0696m3
41Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,3403100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1179m3
43Ván khuôn lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5716100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4586m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6468tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5939tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1361 cấu kiện
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,3914100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5652m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5573m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5841tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9435100m2
57Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029,6134m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V967,3016m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.608,7196m2
61Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8657m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.671,2526m2
63Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,3051m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.614,9972m2
65Ốp tường WC- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, gạch Trung Đô loại A1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V432,288m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7839m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,336m2
68Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch Trung Đô loại A1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,2m2
69Ốp bục giảng gạch 600x600, gạch Trung Đô loại A1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, gạch Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V118,2m2
71Ốp chân móng bằng gạch thẻ 6x24, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2754m2
72Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,3238m2
73Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm Sika SG130 dày 3mm (đã bao gồm quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,6166m2
74Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm; khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6692m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,32m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7m
77Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova không bóng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.998,8873m2
78Sơn phào chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova không bóng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,264m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5.203,6678m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.650,1485m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.588,6706m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2226tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2226tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi Hoa sen dày 0.45mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,193100m2
85Ke chống bão 4 cái /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.877cái
86Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
88Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
89Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
90Cửa sổ 2 cánh mở hất, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
91Vách kính, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V76,44m2
92Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,48m2
93Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
94Tay vịn lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện kích thước 40x80x1.5; đan song ngang, song đứng 40x40x1,5mm) cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V46,32md
95Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox tay vịn D50x1,5 đan song hộp 15x30x1mm; 12x12x0,8mm ( tính theo đơn giá 11kg/ md; với đơn giá 130 nghìn/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V38md
96Lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện và lắp dựng (tay cầm 40x80x2mm; đan song ngang 40x40x2mm; đan song đứng 20x20x1.5mm và 40x40x2mm):Mô tả kỹ thuật theo chương V93,554m2
97Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,067m2
98Lát đá mặt bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
99Ke đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
100Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,26321m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3837100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3/1km
105Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m3/1km
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
108Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7132m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
114Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6811m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544tấn
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m2
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
118Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,703m3
119Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6118m2
120Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M75, PCB40 (chia làm 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3336m2
121Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,9454m2
122Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
123Lắp đặt quạt trần Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
124Lắp đặt đèn lốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
125Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
128Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều (1 cặp 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Ổ phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
130Cầu đấu 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
132Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
133Lắp đặt quạt hút âm trần KT200x200; công suất 30W, Quạt Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
139Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
140Lắp tủ điện mặt nhựa âm tường, đé nhựa chống cháy 3-6 modunMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.710m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V502m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V670m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V638m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
146Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V35m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
148Ống luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4.555m
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,70761m3
150Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7076m3
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
154Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
155Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Ống nước D20 bọc dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,5cái
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
160Lắp đặt gương soi (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
161Lắp đặt xí bệt (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
163Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoá (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
165Máy bơm liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Van phao + rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Hộp giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Tê nhựa PPR 25x25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
171Tê nhựa PPR 40x40 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
172Tê nhựa PPR 20x20 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Cút nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
175Cút nhựa ren PPR D25/21 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
176Cút nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
177Côn thu nhựa PPR D40/25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
179Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
180Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
181Khoá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
183Khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
184Măng xông nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Măng xông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Măng xông nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
187Tê nhựa 110x110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
188Tê nhựa 90x90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
189Tê nhựa 75x75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
190Tê nhựa 60x60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Cút nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
192Cút nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
193Cút nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
194Cút nhựa D42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
195Côn nhựa 90/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Côn nhựa 110/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Côn nhựa 75/42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
198Côn nhựa 90/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Côn nhựa 110/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
201Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
202Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
203Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
204Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
205Măng xông nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
206Măng xông nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
207Măng xông nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
208Măng xông nhựa D60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Đai ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
212Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72221m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9861m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4137100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,264m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5805m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5691100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9131100m2
8Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6176m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7816100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1171tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6392tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7418tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8485m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3821m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886100m3/1km
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,686m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6767m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3552m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9469100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5177tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7734tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3016m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8758100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5523tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7485tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,356tấn
34Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,706m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3088100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6303tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8139m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2633100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5954m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6237m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8602m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9153m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8366m3
53Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4383m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V473,6193m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V585,4794m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,5966m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390,1872m2
58Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,33m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V319,1013m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,64m
61Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,0576m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,128m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.563,6945m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,665m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V978,2151m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V398,5m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1578m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,984m2
69Ốp chân tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V23,9792m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8835m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,57m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0572tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0572tấn
74Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,572100m2
75Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029cái
76Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 dày 3mm đã bao gồm quét chống thấm sika hoặc tương đương:Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8613m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5774m2
78Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm; khung xương vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,5464m2
79Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox tay vịn D50x1,5 đan song hộp 15x30x1mm; 12x12x0,8mm ( tính theo đơn giá 11kg/ md; với đơn giá 130 nghìn/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m2
80Lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện và lắp dựng (tay cầm 40x80x2mm; đan song ngang 40x40x2mm; đan song đứng 20x20x1.5mm và 40x40x2mm):Mô tả kỹ thuật theo chương V14,119m2
81Tay vịn lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện kích thước 40x80x1.5; đan song ngang, song đứng 40x40x1,5mm) cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6,19md
82Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,949m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
88Vách kính, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,82m2
89Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
90Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
91Lát đá mặt bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,208m2
92Ke đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,236100m2
94Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lắp đặt đèn lốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
97Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều ( 1 cặp 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Ổ phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Cầu đấu 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt quạt thông gió trên tường Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
110Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111Lắp tủ điện mặt nhựa âm tường, đé nhựa chống cháy 3-6 modunMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V410m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V103m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V170m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
118Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
119Ống luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V845m
120Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
121Bình cứu hỏa MFZL4-ABC -4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
122Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
123Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
124Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
125Ship chia mạng 5 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Switch TP Link WifiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Dây mạng CAT6 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V75m
128Hạt mạng RJ45 xịnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Thiết bị Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,141m3
131Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
135Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
136Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Ống nước D20 bọc dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,5cái
138Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Lắp đặt gương soi (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt xí bệt (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoá (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Máy bơm liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Van phao + rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Hộp giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Tê nhựa PPR 25x25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Tê nhựa PPR 40x40 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Cút nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
154Cút nhựa ren PPR D25/21 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
155Cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Cút nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
157Côn thu nhựa PPR D40/25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
159Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
160Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
161Khoá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Măng xông nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Măng xông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Măng xông nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Tê nhựa 110x110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương))Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
168Tê nhựa 90x90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Tê nhựa 75x75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Tê nhựa 60x60 (UPVC phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Cút nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Cút nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
173Cút nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
174Cút nhựa D42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
175Côn nhựa 90/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Côn nhựa 110/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Côn nhựa 75/42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Côn nhựa 90/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Côn nhựa 110/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
185Măng xông nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Măng xông nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
187Măng xông nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Măng xông nhựa D60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Đai ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
192Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82731m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m3
196Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m3/1km
197Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m3/1km
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3918m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3082m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1405m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
204Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
205Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0567m3
206Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6875m2
207Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M75, PCB40 ( chia làm 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5026m2
208Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,1901m2
209Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3, tính 10% NCMô tả kỹ thuật theo chương V5,53981m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63341m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6456100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6785m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8732m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4937100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4956m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4087100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7012tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4046tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7675m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3058m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2697100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3/1km
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9088m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7062m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3418m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4805tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4288m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7301100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2354tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0773tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7225m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2863100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6506tấn
34Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3806m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1293m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6514m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1357m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,3704m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,014m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2912m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,63m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,886m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4m
48Đắp vữa chi tiết đầu cột, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V344,3844m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V245,8072m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,3704m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V452,8212m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9772m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4884m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4572m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7786tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7786tấn
59Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5476100m2
60Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V619cái
61Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
64Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
65Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9766100m2
67Đèn led dài 1.2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Đèn lốp ốp trần bóng tiết kiệm điện 32w D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Ống luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
75Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
76Dây Cu.pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
77Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Dây Cu.pvc CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
82Dây Cu.pvc CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
83Tủ điện 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Cầu đấu dây 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
86Bản đồng 300x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bulong + kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Dây đồng mềm nhiều sợi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
89Cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
90Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
91Bình cứu hỏa MFZL4-ABC-4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
92Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
93Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
94Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5281m3
96Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
97Lắp đặt kim thu sét, fi12 dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6x2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
101Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Ống nước D20 bọc dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
103Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
105Cút nhựa PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Cút nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
107Tê nhựa PPR fi32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Tê nhựa PPR fi32-32-15:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Măng xông nhựa PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi; chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lát đá mặt chậu sân ướtMô tả kỹ thuật theo chương V1,788m2
115Van phao + rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lưới thu sàn inox 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,95681m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8061100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4375m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7845m3
7Ván khuôn thép bể, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
8Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272tấn
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9187tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6562m3
11Ván khuôn thép, vắn khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3047100m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,86m2
15Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1961m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2261m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0584m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0584100m2
7Bulong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7223m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,095m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8396m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,56m2
19Sản xuất xà gồ thép hộp 25*50x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2379tấn
23Thép fi14Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26kg
24Lợp tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
25Ke chống bão (tb 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V418cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CỔNG CHÍNH , HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,27561m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1075m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6114m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3686m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,904m2
18Ốp gạch thẻ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5,064m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,12m
21Soi chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
22Đắp chóp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
24Cổng thép hộp (bao gồm phụ kiện bản lề và ray trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,24731m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0824m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7392m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3541m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1167m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7243m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2636m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,0617m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,5704m2
38Chữ composite dày 3mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,2041m2
40Hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V78,883m2
G CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,16711m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3824m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2458m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,936m2
18Ốp gạch thẻ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3,376m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
21Soi chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m
22Đắp chóp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,93m2
24Cổng thép hộp (bao gồm phụ kiện bản lề và ray trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,114m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,43021m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8101m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1826m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0371m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5927m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6468m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5522m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,199m2
38Hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,854m2
H LÁT SÂN, BỒN HOA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,7655m3
2Lát gạch Tezzaro KT gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.724,74m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,168m3
4Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9386m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V177,14m2
6Ốp gạch vỉ, gạch gốm 6x24, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,545m2
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100 m
4Tê nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Khâu nối ren ngoài bằng thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Măng xông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58691m3
12Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5821100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4202100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9162100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9162100m3/1km
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9162100m3/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1244m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3018m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5841100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,987m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8518m3
22Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9346100m2
23Trát mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,502m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,88m2
25Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1774m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4361100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1951 cấu kiện
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28871m3
30Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m3/1km
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2069100m3/1km
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6957m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9989m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394100m2
38Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3086m3
39Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,008m2
40Láng hố ga dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5581m3
42Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
43Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9886m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5755100m
J CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn chùm CH-07-5Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
2Cột đèn DC-05B-5 cầuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Lắp dựng cột thép cao 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Bóng đèn đường SUNLITE-I 80W, IP66, dimming 5 cấp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57221m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1907100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
10Khung móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Làm tiếp địa cho cộtMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
12Ống nhựa luồn cáp PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
13Cút PVC fi76 135độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Dây lên đèn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
16Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,371m3
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m3
19Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3186100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m3
21Ống nhựa luồn cáp PVC D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ NHÀ HỌC SỐ 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V62,9251m3
2Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,541000 viên
3Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V540viên
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6293100m3
5Lắp đặt họng tiếp nước D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà D65mm loại 2 họngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400x400x700Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt vòi chữa cháy cuốn D65-20mMô tả kỹ thuật theo chương V18cuộn
9Lắp đặt khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt lăng phun D65*19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt van cửa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tủ đựng vòi và bình chữ cháy 1100*500*180Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
26Lắp đặt van góc chuyên dụng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt lăng phun D50*3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt vòi chữa cháy cuốn D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
29Lắp đặt khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Tủ chữa cháy âm tường 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
31Bình chữa cháy ABC MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24Bình
32Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Lắp đặt máy chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
34Lắp đặt máy chữa cháy động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van cửa- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt rõ hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Nút ấn điều khiển bơm từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ĐK 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ĐK 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
45Lắp đặt tủ đựng điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Bu lông + Ê cu lắp bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
47Sơn chống rỉ và lắm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
48Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
49Lắp đặt van ren Miha (hoặc tương đương) - Đường kính65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Van Phao cơ D65 bằng INOX (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ lưu điện>= 2HMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
52Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>= 2HMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,06251m3
56Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,31000 viên
57Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V300viên
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
59Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
60Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
62Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V75 nút
63Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
64Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
65Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn+ đèn vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
66Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
67Tủ bảo vệ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
68Nguồn ác quy dự phòng 24V-DC-NI-CMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Lắp đặt hộp phân dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
70Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
71Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ĐK 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
75Đinh vít + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
77Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
L BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,08761m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1466100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7413100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6762100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6762100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6762100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6529m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524100m2
9Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4247tấn
10Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4333tấn
11Ván khuôn thép bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,1831100m2
12Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9971100m2
13Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9793m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9662m3
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0531m3
16Ván khuôn nắp đậy đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
18Sản xuất bê tông nắp bể, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
20Máy bơm nước ngầm thường xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
21Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC O320Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74961m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
26Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3/1km
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9356m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2653m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
42Bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,496m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,98m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,496m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,98m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,476m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
54Ke chống bão 4 cái /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
55Cửa đi bằng sắt hộp mã kẽm, tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
56Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
M CÂY XANH
1Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V99,22m2
2Cây Sao đen, đường kinh 11-12cm; cao 4- 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Cây Bằng lăng, đường kinh 9-10cm; cao 3.5- 4mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
4Cây Phượng Vĩ, đường kinh 11-12cm; cao 3.5- 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Cây Cau Vua cao 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
N PHẦN THIẾT BỊ (PCCC VÀ CHI PHÍ THIẾT BỊ DẠY VÀ HỌC)
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax liên doanh CM50-250C có P=15Kw; Q=81-121.5m3/h; H=37.79-52.39m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Huyndai/TTC liên doanh 20HP ; Q=81-121.5m3/h; H=37.79-52.39m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy xuất xứ Hàn Quốc (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Bàn học sinh bán trú gồm ghế liền (Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V330Cái
5Bàn vi tính (Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
6Ghế gấp hãng Hòa Phát hoặc tương đương (cho phòng vi tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Bàn + ghế giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
8Bảng phấn BAVICO hoặc tương đương trượt ngang đa năng viết phấn;Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
9Tủ tài liệu chuyên môn của giáo viên (kt 800x400x1960) (Hòa Phát hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Giá để sách GS5K3 (2865x350x2070) 2 mặt, bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp, hãng Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Bàn đọc sách 6 chỗ có vách ngăn (KT 2400x1200x1200) hãng Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ghế gấp phòng thư viện hãng Hòa phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Giường cho phòng y tế (KT 2200x900x1700) hãng Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tủ y tế inox (KT 800x400x1600) Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ghế phòng y tế hãng Hòa phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Bàn phòng y tế (KT 1400x700x750) Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 > 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dung55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.5
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.5
5 Máy đầm cóc 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
6 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.4
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.4
8 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
10 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
14 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
15 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Máy bơm nước 5CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->