Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị (phần còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị (phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Trường Thi: 626.846.000 đồng; Ngân sách thành phố Vinh: phần còn lại; (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 15.000 triệu đồng tại Quyết định số 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của U |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:16:00 đến ngày 2022-05-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.343.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | > 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và thiết bị (phần còn lại) Mở rộng Trường tiểu học Trường Thi, phường Trường Thi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Trường Thi: 626.846.000 đồng; Ngân sách thành phố Vinh: phần còn lại; (Năm 2022, Ngân sách thành phố Vinh bố trí 15.000 triệu đồng tại Quyết định số 8956/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của U |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2019, 2020, 2021; trường hợp báo cáo tài chính năm 2021 chưa được kiểm toán thì kèm theo xác nhận của cơ quan thuế đã nhận được báo cáo tài chính; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng công trình dân dụng hạng III được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Trường Thi
Số 7 An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Tiến; chức vụ: Chủ tịch - Địa chỉ: Số 7 An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Báo Đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC SỐ 1 CAO 3 TẦNG VÀ NHÀ CẦU NỐI SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công rộng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9909 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9001 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2602 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,455 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3695 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3401 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1334 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2127 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7501 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,128 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7189 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4686 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4297 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8604 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1548 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1321 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0711 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8285 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3923 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4221 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1695 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3027 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7117 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6234 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9245 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9851 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4984 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,1447 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6549 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0696 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3403 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1179 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5716 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4586 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3914 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5652 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5573 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9435 | 100m2 |
| 57 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,6134 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,3016 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,7196 | m2 |
| 61 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8657 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.671,2526 | m2 |
| 63 | Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,3051 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,9972 | m2 |
| 65 | Ốp tường WC- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40, gạch Trung Đô loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,288 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7839 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,336 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch Trung Đô loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,2 | m2 |
| 69 | Ốp bục giảng gạch 600x600, gạch Trung Đô loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, gạch Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | m2 |
| 71 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ 6x24, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2754 | m2 |
| 72 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3238 | m2 |
| 73 | Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm Sika SG130 dày 3mm (đã bao gồm quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,6166 | m2 |
| 74 | Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm; khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6692 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,32 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7 | m |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova không bóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,8873 | m2 |
| 78 | Sơn phào chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova không bóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,264 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.203,6678 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650,1485 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.588,6706 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2226 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2226 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Hoa sen dày 0.45mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,193 | 100m2 |
| 85 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877 | cái |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 91 | Vách kính, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 92 | Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,48 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 94 | Tay vịn lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện kích thước 40x80x1.5; đan song ngang, song đứng 40x40x1,5mm) cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | md |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox tay vịn D50x1,5 đan song hộp 15x30x1mm; 12x12x0,8mm ( tính theo đơn giá 11kg/ md; với đơn giá 130 nghìn/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | md |
| 96 | Lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện và lắp dựng (tay cầm 40x80x2mm; đan song ngang 40x40x2mm; đan song đứng 20x20x1.5mm và 40x40x2mm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,554 | m2 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,067 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 99 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 100 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2632 | 1m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3/1km |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6811 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,703 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6118 | m2 |
| 120 | Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M75, PCB40 (chia làm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3336 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9454 | m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều (1 cặp 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Ổ phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 130 | Cầu đấu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT200x200; công suất 30W, Quạt Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 140 | Lắp tủ điện mặt nhựa âm tường, đé nhựa chống cháy 3-6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.555 | m |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7076 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7076 | m3 |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 154 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 155 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoá (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 165 | Máy bơm liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Van phao + rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Hộp giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR 25x25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 171 | Tê nhựa PPR 40x40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR 20x20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 175 | Cút nhựa ren PPR D25/21 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 177 | Côn thu nhựa PPR D40/25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 179 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 180 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 181 | Khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 183 | Khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Măng xông nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Măng xông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Măng xông nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Tê nhựa 110x110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 188 | Tê nhựa 90x90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 189 | Tê nhựa 75x75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 190 | Tê nhựa 60x60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Cút nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 192 | Cút nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 193 | Cút nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 194 | Cút nhựa D42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 195 | Côn nhựa 90/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Côn nhựa 110/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Côn nhựa 75/42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 198 | Côn nhựa 90/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Côn nhựa 110/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 201 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 202 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 203 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 204 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 205 | Măng xông nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 206 | Măng xông nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 207 | Măng xông nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 208 | Măng xông nhựa D60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Đai ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 212 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7222 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4137 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9131 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8485 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3821 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,686 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6767 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3552 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9469 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5177 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7734 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3016 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8758 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,706 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3088 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6303 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8139 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5954 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6237 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8602 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9153 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | m3 |
| 53 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4383 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6193 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,4794 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5966 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,1872 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,33 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,1013 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,0576 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,128 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,6945 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,665 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2151 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,5 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1578 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,984 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9792 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8835 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0572 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0572 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029 | cái |
| 76 | Chống thấm Sê nô, nhà vệ sinh bằng màng chống thấm sika SG130 dày 3mm đã bao gồm quét chống thấm sika hoặc tương đương: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8613 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5774 | m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm; khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5464 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox tay vịn D50x1,5 đan song hộp 15x30x1mm; 12x12x0,8mm ( tính theo đơn giá 11kg/ md; với đơn giá 130 nghìn/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 80 | Lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện và lắp dựng (tay cầm 40x80x2mm; đan song ngang 40x40x2mm; đan song đứng 20x20x1.5mm và 40x40x2mm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,119 | m2 |
| 81 | Tay vịn lan can hành lang bằng sắt hộp mã kẽm sơn tĩnh điện kích thước 40x80x1.5; đan song ngang, song đứng 40x40x1,5mm) cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | md |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 12mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,949 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 88 | Vách kính, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 89 | Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 92 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn máng hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 chiều ( 1 cặp 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Ổ phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Cầu đấu 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 500x300x150mm; bằng thép lắp âm tường sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp tủ điện mặt nhựa âm tường, đé nhựa chống cháy 3-6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 119 | Ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m |
| 120 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 121 | Bình cứu hỏa MFZL4-ABC -4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 122 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 123 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 124 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Ship chia mạng 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Switch TP Link Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Dây mạng CAT6 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 128 | Hạt mạng RJ45 xịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Thiết bị Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 136 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van khoá (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van khoá (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Máy bơm liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van phao + rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Hộp giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR 25x25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR 40x40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 154 | Cút nhựa ren PPR D25/21 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Côn thu nhựa PPR D40/25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 159 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 161 | Khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Măng xông nhựa PPR D40 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Măng xông nhựa PPR D25 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Măng xông nhựa PPR D20 (Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Tê nhựa 110x110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 168 | Tê nhựa 90x90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Tê nhựa 75x75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Tê nhựa 60x60 (UPVC phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Cút nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Cút nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 173 | Cút nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 174 | Cút nhựa D42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 175 | Côn nhựa 90/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn nhựa 110/75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Côn nhựa 75/42 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Côn nhựa 90/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Côn nhựa 110/60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 185 | Măng xông nhựa D110 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Măng xông nhựa D90 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Măng xông nhựa D75 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Măng xông nhựa D60 (UPVC Tiền phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Đai ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 192 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8273 | 1m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3/1km |
| 197 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m3/1km |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 205 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0567 | m3 |
| 206 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6875 | m2 |
| 207 | Láng bể dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M75, PCB40 ( chia làm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5026 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1901 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3, tính 10% NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5398 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6334 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6785 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7675 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3058 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9088 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3418 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0773 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7225 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3806 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1293 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6514 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1357 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3704 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,014 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2912 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,63 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m |
| 48 | Đắp vữa chi tiết đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,3844 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8072 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3704 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,8212 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9772 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4884 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4572 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7786 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7786 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5476 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | cái |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16: 2019/BXD, bao gồm khuôn cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1.4mm; phụ kiện khoá bản lề Gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 65 | Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mLắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9766 | 100m2 |
| 67 | Đèn led dài 1.2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Đèn lốp ốp trần bóng tiết kiệm điện 32w D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 75 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 76 | Dây Cu.pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Dây Cu.pvc CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 82 | Dây Cu.pvc CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 83 | Tủ điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Cầu đấu dây 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 86 | Bản đồng 300x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bulong + kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Dây đồng mềm nhiều sợi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 89 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 90 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 91 | Bình cứu hỏa MFZL4-ABC-4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 92 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 94 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, fi12 dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6x2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 101 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 103 | Ống nhựa PPR PN10, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR fi32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR fi32-32-15: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Măng xông nhựa PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi; chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lát đá mặt chậu sân ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m2 |
| 115 | Van phao + rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lưới thu sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9568 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6562 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, vắn khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,86 | m2 |
| 15 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 7 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25*50x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | tấn |
| 23 | Thép fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | kg |
| 24 | Lợp tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão (tb 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CỔNG CHÍNH , HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2756 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1075 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3686 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,904 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m |
| 21 | Soi chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 22 | Đắp chóp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 24 | Cổng thép hộp (bao gồm phụ kiện bản lề và ray trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2473 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0824 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7392 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3541 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1167 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7243 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2636 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0617 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5704 | m2 |
| 38 | Chữ composite dày 3mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,2041 | m2 |
| 40 | Hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,883 | m2 |
| G | CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1671 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2458 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,936 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m |
| 21 | Soi chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 22 | Đắp chóp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m2 |
| 24 | Cổng thép hộp (bao gồm phụ kiện bản lề và ray trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4302 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0371 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5927 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6468 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5522 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,199 | m2 |
| 38 | Hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,854 | m2 |
| H | LÁT SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,7655 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,74 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9386 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,14 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vỉ, gạch gốm 6x24, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,545 | m2 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100 m |
| 4 | Tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khâu nối ren ngoài bằng thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5869 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5821 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9162 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1244 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3018 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,987 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8518 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | 100m2 |
| 23 | Trát mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,502 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1774 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2887 | 1m3 |
| 30 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6957 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9989 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3086 | m3 |
| 39 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m2 |
| 40 | Láng hố ga dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | 100m |
| J | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn chùm CH-07-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Cột đèn DC-05B-5 cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép cao 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bóng đèn đường SUNLITE-I 80W, IP66, dimming 5 cấp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5722 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Khung móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 13 | Cút PVC fi76 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 16 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 1m3 |
| 18 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa luồn cáp PVC D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,925 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1000 viên |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | viên |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt họng tiếp nước D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà D65mm loại 2 họng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400x400x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt vòi chữa cháy cuốn D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun D65*19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ đựng vòi và bình chữ cháy 1100*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 26 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun D50*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy cuốn D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Tủ chữa cháy âm tường 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 31 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 32 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt máy chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt máy chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cửa- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rõ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Nút ấn điều khiển bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ĐK 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ đựng điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Bu lông + Ê cu lắp bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Sơn chống rỉ và lắm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt van ren Miha (hoặc tương đương) - Đường kính65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Van Phao cơ D65 bằng INOX (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm cố có bộ lưu điện>= 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện>= 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0625 | 1m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000 viên |
| 57 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 65 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn+ đèn vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 67 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 68 | Nguồn ác quy dự phòng 24V-DC-NI-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt hộp phân dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ĐK 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 76 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| L | BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0876 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1466 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6762 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6762 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6529 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4333 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1831 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9971 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9793 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9662 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đậy đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông nắp bể, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Máy bơm nước ngầm thường xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Băng cản nước mạch ngừng thi công PVC O320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3/1km |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9356 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,496 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,496 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,476 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 55 | Cửa đi bằng sắt hộp mã kẽm, tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 56 | Hoa sắt thép vuông hộp khung bo, khung đứng bằng thép hộp mã kẽm 15x30x1.4; song ngang bằng sắt hộp mã kẽm 14x14x1.4 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,22 | m2 |
| 2 | Cây Sao đen, đường kinh 11-12cm; cao 4- 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Cây Bằng lăng, đường kinh 9-10cm; cao 3.5- 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 4 | Cây Phượng Vĩ, đường kinh 11-12cm; cao 3.5- 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Cây Cau Vua cao 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| N | PHẦN THIẾT BỊ (PCCC VÀ CHI PHÍ THIẾT BỊ DẠY VÀ HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax liên doanh CM50-250C có P=15Kw; Q=81-121.5m3/h; H=37.79-52.39m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Huyndai/TTC liên doanh 20HP ; Q=81-121.5m3/h; H=37.79-52.39m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy xuất xứ Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Bàn học sinh bán trú gồm ghế liền (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | Cái |
| 5 | Bàn vi tính (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 6 | Ghế gấp hãng Hòa Phát hoặc tương đương (cho phòng vi tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Bàn + ghế giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Bảng phấn BAVICO hoặc tương đương trượt ngang đa năng viết phấn; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu chuyên môn của giáo viên (kt 800x400x1960) (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Giá để sách GS5K3 (2865x350x2070) 2 mặt, bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp, hãng Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Bàn đọc sách 6 chỗ có vách ngăn (KT 2400x1200x1200) hãng Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế gấp phòng thư viện hãng Hòa phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Giường cho phòng y tế (KT 2200x900x1700) hãng Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ y tế inox (KT 800x400x1600) Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghế phòng y tế hãng Hòa phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bàn phòng y tế (KT 1400x700x750) Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.343.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | > 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dung | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | ≥ 03 năm (≥36 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 5 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 5 |
| 5 | Máy đầm cóc 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 4 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Máy bơm nước 5CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi