Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220458163-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220453386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 15:50:00 đến ngày 2022-05-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,725,598,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 898.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kiến trúc ;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc (Có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường mầm non Thuần Mỹ
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thiết kế Tiến Hưng + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán PCCC: Công ty TNHH DTSAFE + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP dịch vụ TVXD Sông Hồng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,517100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,517100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,517100m3
4Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10.631,588m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,095100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,284100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,019m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,196100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,208100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,73m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,66m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,47m3
13Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,19m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,307tấn
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
19Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,421100m2
20Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,735100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,133m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,947100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,906m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,722100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,954m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,583m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,629m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,771m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,245m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,705m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.091,01m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt292,101m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.383,111m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,074tấn
37Lắp dựng tường rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,658m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,133m2
39Thép râu chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216cái
40Nắp chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
41Bu lông nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,4cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,184100m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,112m3
44Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.367,6m2
45Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,3810m
46Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,789100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,915m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459100m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,231m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,827m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,547tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133cấu kiện
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,177m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,208m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,526m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Cáp CU/XLPE/DSTA 3x95+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
3Cáp CU/XLPE/DSTA 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
8Aptomat MCCB 3P-225A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCCB 3P-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCCB 3C-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
15Ampe kế 0-300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
20Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
26Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
27Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Aptomat MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
31Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
33Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
34Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
35Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
38Đai giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79100m3
40Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,158m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2876100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5346100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2966100m3
44Modem mạng không phát wifiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
45Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46SWITCH 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
49Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
50Cáp mạng máy tính cat6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
52Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lọc cặn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1491100m3
58Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7847m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0407100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1163100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0409100m3
62Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=35m, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Rọ hút bằng nhựa D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
65Cút nhựa HPDE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Cút nhựa HPDE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
67Tê nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
68Tê nhựa HPDE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
69Van cổng kiểu vô lăng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Van cổng kiểu vô lăng D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Van khóa 1 chiều lắp ren D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Khớp nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Khớp nối mềm D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
75Rắc co hàn nhiệt ren trong D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
76Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
80Ống HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
81Ống HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
82Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
83Măng sông HPDE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
84Côn thu nhựa HPDE D50/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m
86Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
87Tê nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Nút bịt PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 (gồm cả mối nối)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.394md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,94100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,501m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,269100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,891m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,312m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,739m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,533100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,894m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,795100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,504m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,092100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,258100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,895tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,637tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,099tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,007m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,844m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,859m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,271tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,561m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,416m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,913m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,72m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,72m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,067m2
40Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,787m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,133100m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,44m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,055100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,089m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,657tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,785tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,831tấn
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.5921 lỗ khoan
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,295m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,225100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,746tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,394tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,984tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,486100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,749m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,691tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,889100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,137m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,827tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,577m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,352m3
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,748m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,071m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,748m2
69Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,457tấn
70Thép đặc liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt474cái
71Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt472cái
72Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,051m2
73Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,947m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,508100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7tấn
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,469tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,469tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,576100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt331,565m2
82Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,75md
83Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,549tấn
84Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,549tấn
85Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,948tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,948tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,347m2
88Bu lông D22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
89Bu lông D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
90Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,893m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,084m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,323m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,784m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,813m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.357,043m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.373,136m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.237,395m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.130,522m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,021m2
100Căng lưới thép gia cố tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt940,197m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261,68m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt308,845m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.618,723m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.190,919m2
105Gia công thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,022tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,022tấn
107Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185,15m
108Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.022kg
109Vít nở liên kết thép vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt670cái
110Đắp vữa chi tiết trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2công
111Hình trang trí bằng mica dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hình
112Chữ "TRƯỜNG MẦM NON THUẦN MỸ" inox màu đồng FONT VNAVANTH cao 650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19chữ
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,077m3
114Lưới thép D4 ô lưới 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,542m2
115Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt418,02m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,392m2
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,542m2
118Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,534m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,514m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,847m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,847m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,146m2
125Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,437tấn
126Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,14m2
127Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
128Thép râu chờ liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,9cái
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214m3
131Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,766100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,733m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m2
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,735m3
140Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,67m2
141Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
142Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
143Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
144Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,697m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,121m3
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,819m3
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,155m2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,222m3
151Nắp đậy chống cháy EI30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,081m2
152Cửa tôn thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
153Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
154Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
155Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
156Cửa sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m2
157Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,6m2
158Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,64m2
159Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,34m2
160Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,48m2
161Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,477m2
162Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,841m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt422,537m2
164Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,841m2
165Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,923tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,64m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147,64m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.254,327m2
169Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.327,278m2
170Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt213,626m2
171Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,735m2
172Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,078m2
173Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
174Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,324m2
175Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,324m2
176Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,018m2
177Mô tơ thang tờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
178Cabin thang tờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
179Bộ điều khiển thang tờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,313100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC )
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
6Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Aptomat MCB 3C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Tủ điện tầng 2 KT 300x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Tủ điện tầng 3 KT 300x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
20Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
24Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
25Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
26Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
28Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
29Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
31Tủ điện thiết bị bếp TĐTB 600x400x250 bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
32Aptomat MCCB 3C-125A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Aptomat MCCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Aptomat MCB 3C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Đèn báo pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
40Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47bộ
41Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143bộ
42Bộ đèn tuýp LED 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47bộ
43Đèn vệ sinh 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
46Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
47Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108kg
48Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
49Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
50Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
51Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
52Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió khu bếp 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
59Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
62Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
65Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
68Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt470m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt470m
70Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
73Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt525m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt525m
76Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.950m
77Dây CU/PVC tiếp địa 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt975m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
79Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
80Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.600m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.550m
82Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Aptomat MCCB 3C-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
85Tủ điện tầng 2 KT 300x300x150 bằng tôn sơn tính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
86Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Tủ điện tầng 3 KT 300x300x150 bằng tôn sơn tính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
88Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11hộp
90Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
91Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
92Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
93Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
94Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
95Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
96Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
97Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
98Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt820m
99Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410m
101Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342100m3
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m3
104Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
105Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
106Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
107Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
108Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
109Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
110Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
111Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
113SWITCH 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
114Patch panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
115Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
116Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
117Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
118Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
119Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
120Cáp tín hiệu UTP cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
121Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
122Hạt mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30hạt
123Hộp nối dây PVC 80x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
125Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
127Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55bộ
128Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
129Chậu tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
130Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
131Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66bộ
133Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
134Ốp che xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
137Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
138Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Chậu tiểu nam (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
140Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
141Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
143Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69bộ
145Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69bộ
146Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69bộ
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
148Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
149Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
150Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
151Chậu bếp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
152Vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
153Xi phông chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
154Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
155Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Ống nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
157Cút nhựa xả cặn PPR D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
158Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
159Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
160Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
161Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
162Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
163Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
164Ống PPR D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
165Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
166Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
167Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
168Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7100m
169Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m
170Tê nhựa PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
171Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
172Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
173Tê thu nhựa PPR D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
174Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
175Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
176Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105cái
177Cút nhựa PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
178Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
179Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
180Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
181Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155cái
182Côn thu nhựa PPR D63/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
184Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
185Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
186Van khóa nhựa PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
187Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
188Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
189Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295cái
190Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295cái
191Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt295cái
192Măng sông PPR D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
193Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
194Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
195Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
196Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
197Van góc D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
198Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
199Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m
200Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,35100m
201Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
202Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
203Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
204Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
205Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81cái
206Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
207Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
208Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
209Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
210Y thu nhựa D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
211Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
212Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
213Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
214Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
215Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
216Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176cái
217Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
218Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
219Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264cái
220Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
221Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
222Côn thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
223Côn thu D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Côn thu D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
225Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
226Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
227Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
228Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
229Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
230Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
231Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
232Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
233Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
234Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
235Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
236Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
237Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt263cái
238Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
239Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
240Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
241Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
242Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
243Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3100m
244Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
245Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,47m2
4Phá dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,19m2
5Phá dỡ khung lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,91m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,722m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,876m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,734m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,208m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,24m2
11Phá lớp vữa trát cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,887m2
12Phá lớp vữa trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,208m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222,24m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,887m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,768m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,362m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt437,602m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,376100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,376100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,258m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,363m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,609100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,484m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,849m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,305100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,691m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,096m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,052m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,941m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,454m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,02m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,136m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,967m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,65m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,355m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,474m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt855,928m2
51Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,734m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,734m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,038m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,838m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,504m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,71m2
57Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,31m2
58Khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,471m2
60Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,418m2
61Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,418m2
62Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
63Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
64Râu thép chờ D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119cái
65Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,199m2
66Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,84m2
67Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
68Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
69Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
70Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,588m2
71Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,072m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,248m2
73Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,072m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,533tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,84m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,84m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,712m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,453m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,453m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Aptomat MCB 3C-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Aptomat RCBO 2P-20A-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
8Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
9Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
13Aptomat RCBO 2P-20A-30MA-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
15Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
16Đèn vệ sinh 12W, KT 220X48 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2kg
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
27Ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
28Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
30Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
33Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
36Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
37Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
39Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
40Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340m
42Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
43Bộ phát sóng wifiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
44SWITCH 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
45Patch panel 8 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
47Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
48Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
50Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
51Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
52Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
53Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
55Hạt mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hạt
56Hộp nối dây PVC 80x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
61Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
64Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
66Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Ốp che xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
70Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
71Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
72Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
74Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
75Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
76Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Ống nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
78Cút nhựa xả cặn PPR D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
81Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
83Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
84Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
85Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
86Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
87Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
88Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
92Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
94Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
95Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
97Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
101Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
102Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
103Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
104Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
105Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
106Van góc D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
107Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
108Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
109Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
110Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
111Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
112Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
115Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
116Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
118Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
119Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
120Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
121Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
122Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
123Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
124Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
125Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
126Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
131Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
133Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
134Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
135Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
136Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
137Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
138Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
G HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,481m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,579m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,064m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,771100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,078m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,304m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,347m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,937m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,809100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,032tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,429m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,304tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,548m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152100m2
37Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8md
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,873m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,276m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,531m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,504m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,666m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,297m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,175m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,58m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,633m
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
50Quét dung dịch chống thấm SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,494m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,679m2
53Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,486m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,256m2
56Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,66m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155m3
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,708m2
69Cổng xếp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5m
70Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Gia công cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
72Lắp dựng cửa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,672m2
73Tấm bịt Inox dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
74Bản lề cối xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Chốt Inox D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 90 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ; PHÒNG GD & ĐT HUYỆN BA VÌ"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
79Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 90 "Đ/C: XÃ THUẦN MỸ - HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
80Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 180 " TRƯỜNG MẦM NON''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
81Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 260 " THUẦN MỸ''Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
82Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLICTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
92Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
93Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
94Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
95Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
96Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,365m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,522m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
14Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Bu lông M16x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,433tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,433tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,507m2
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,163100m2
24Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
25Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
26Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
29Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,416100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,863m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,518tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,638100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,338m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,766m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,787tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,829tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,546m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,546m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,732m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,546m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt271,112m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
25Băng cản nước Waterstop V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,585m3
27Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
28Nắp tôn dày 0,8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
29Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442m3
32Trải bạt nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,846m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,058m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,228m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,415m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m2
50Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,96m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,486m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,786m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,706m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,264m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,225m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,706m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,069m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,86m2
63Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,86m2
64Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
69Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
71Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
73Cút nối nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
75Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
79Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
80Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,081m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,932m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,797m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,728m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,018m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,672m2
K HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,411m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,923m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,444m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,467m2
25Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,766m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,734m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,484m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,617m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,805m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257100m2
39Cửa xếp sắt có lá tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
44Chớp kính mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
45Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
46Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
48Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02100m
2Ống thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
3Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
4Ống thép tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
5Ống thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0075100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3025m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0075100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0075100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0075100m3
11Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cặp bích
12Bích bịt D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
13Bích thép D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
14Bích thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
15Cút tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16Cút tráng kẽm D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Cút tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Cút tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
19Cút tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
20Tê tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Tê thép tráng kẽm D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Tê thép tráng kẽm D100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Tê thép tráng kẽm D100/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Tê thép tráng kẽm D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
25Tê thép tráng kẽm D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Tê thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
29Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Van chặn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Van chặn D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Van 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Họng tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
38Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
39Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lăng phun D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Lăng phun D13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
47Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
48Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
49Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bảng
50Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
51Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51bình
52Bình cầu nổ ABC 8KGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bình
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
54Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02100m
55Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt961m2
56Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
57Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
58Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
59Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
60Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
62Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
63Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
64Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
65Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
66Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
67Lắp đặt bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Ecu + blong M16xL8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380Bộ
76Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Bộ
77Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
78Đay cuốn ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10kg
79Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
81Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
82Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
83Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,810 đầu
84Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,810 đầu
85Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
86Lắp đặt đế đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
87Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
88Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25 chuông
89Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25 đèn
90Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25 nút
91Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,45 đèn
92Đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
93Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,110 đầu
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.340m
97Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
98Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,510m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
100Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.300m
101Hộp chia ngả PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230hộp
102Tê nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250cái
103Cút nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250cái
104Lắp đặt măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900cái
105Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900cái
106Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65 đèn
107Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65 đèn
108Đế âm tường chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59hộp
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390m
111Ống luồn dây tròn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390m
112Hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62hộp
113Tê nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
114Cút nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
115Lắp đặt măng sông PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
116Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
117Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
118Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
119Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
120Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
121Bình tích áp 100 LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Ắc quy 24V-7,5AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,34%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 898.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kiến trúc ;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháyYêu cầu chung:- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép ≥5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50m3/h1
14 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc (Có đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥ 150T1
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->