Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối NSĐP (Theo nguồn vốn bố trí cho dự án Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế Động lực dọc trục QL 279 và QL 12 tỉnh Điện Biên nằm trong CP GPMB của DA) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 16:07:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,017,153,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9025730939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.805146187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng kèm bảng phụ lục chi tiết các hạng mục, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công ...- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.008.576.980 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 65 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng điểm tái định cư Đường Giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối NSĐP (Theo nguồn vốn bố trí cho dự án Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế Động lực dọc trục QL 279 và QL 12 tỉnh Điện Biên nằm trong CP GPMB của DA) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.835.448, Fax: 02153.835.449) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5407 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0517 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3525 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,8021 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,549 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đổ đi cự ly trung bình ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5924 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3525 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3647 | 100m3 |
| 2 | Cày xới, lu nèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1488 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,917 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3678 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3257 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3257 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8967 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7934 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ GÁY, LÁT HÈ, HỐ CÂY | |||
| 1 | Bó vỉa hè KT 30x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,54 | m |
| 2 | Bó vỉa hè KT 30x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,46 | m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | cái |
| 5 | Lát đan rãnh KT 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,213 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8932 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9774 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1592 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0008 | 100m2 |
| 13 | Viên vỉa bó gốc cây KT 10x20x39cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7 | m |
| 14 | Viên vỉa bó gốc cây KT 10x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116 | cái |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | 100m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó gáy mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0965 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7462 | 100m2 |
| 23 | Đệm cát sỏi đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,577 | m3 |
| 24 | Lát vỉa hè gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.783,7724 | m2 |
| 25 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6754 | m3 |
| 26 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7018 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8377 | 100m2 |
| 28 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8919 | 100m3 |
| 29 | Trồng cây vỉa hè (Hoa ban: đường kính gốc 5-6cm, chiều cao 2.5-3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| 30 | Trồng cây vỉa hè (Sao đen: đường kính gốc 5-6cm, chiều cao 2.5-3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây/năm |
| 32 | Trồng dặm cây vẩy ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100 cây |
| 33 | Trồng dặm cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100 cây |
| 34 | Trồng dặm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1m2/lần |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phân làn tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,4885 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | cái |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | ống cống |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | ống cống |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | ống cống |
| 7 | Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6919 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3678 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3045 | 100m2 |
| 10 | VXM mác M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | m3 |
| 11 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656 | cái |
| 13 | Bê tông mác M250 đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | m3 |
| 14 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4056 | 100m2 |
| 16 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,256 | m3 |
| 17 | Bê tông tự lèn chặt mác M200 (móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,092 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3328 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,464 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8568 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt hố thu nước mặt đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 23 | Bê tông hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m3 |
| 24 | Cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4012 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8558 | 100m2 |
| 26 | VXM mác M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 27 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 29 | Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | 100m2 |
| 33 | Bê tông rãnh nối, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 34 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 35 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 36 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 37 | VXM mác M50 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 38 | Bê tông cổ hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3735 | m3 |
| 39 | Cốt thép cổ ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5856 | tấn |
| 40 | Cốt thép cổ ga, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | 100m2 |
| 42 | VXM mác M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | m3 |
| 43 | Lắp đặt vai ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 44 | Bê tông vai ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,011 | m3 |
| 45 | Cốt thép vai ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6267 | tấn |
| 46 | Cốt thép vai ga, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0386 | tấn |
| 47 | Ván khuôn vai ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thân ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,388 | m3 |
| 49 | Cốt thép thân ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8201 | tấn |
| 50 | Cốt thép thân ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4745 | tấn |
| 51 | Cốt thép thân ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | 100m2 |
| 53 | VXM mác M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 54 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,1058 | m2 |
| 56 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7442 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6588 | 100m3 |
| 58 | Bộ ga Conposite, khung tròn, nắp tròn D=700 (tải trọng 400KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 59 | Bộ song chắn rác conposite tải trọng 125KN màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 60 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 62 | Bê tông cổ hố ga, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 63 | Lắp đặt đế ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Bê tông đế ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 65 | Xây gạch hố van, hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 67 | Vữa xi măng M150 chèn lắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 68 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 74 | Nắp ga gang D=700 (tải trọng D250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5662 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tường cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng cửa vào, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 80 | Bê tông đầu cửa vào, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9708 | m3 |
| 81 | Bê tông cửa vào, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 82 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1233 | m3 |
| 83 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 84 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 85 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 86 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2044 | 100 m |
| 3 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9698 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3577 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6182 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0463 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng ga mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lót ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tạo dốc, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước PVC ĐK=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 17 | Bịt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 18 | VXM mác M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 22 | Thép hình tấm đan và khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9354 | tấn |
| 23 | Đào móng đất C3, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7087 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông thân hộp, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 32 | VXM mác M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 33 | Quét nhựa nhựa đường nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4142 | m2 |
| 34 | Cốt thép thân hộp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 35 | Cốt thép thân hộp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thân hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 38 | Đào đất móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| H | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan HKT, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6323 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan HKT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan HKT, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4588 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện HKT bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông thân hào, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8385 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân HKT, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3609 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân HKT, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5107 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8415 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1587 | m3 |
| 12 | Quét nhựa nhựa đường nóng chống thấm HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,6592 | m2 |
| 13 | Đào đất móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất HKT độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan hố kỹ thuật, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan hố kỹ thuật, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố kỹ thuật, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 19 | Thép hình tấm đan hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5976 | tấn |
| 20 | Thép hình khung đỡ hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 21 | Bê tông đáy hố ga hố kỹ thuật, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng ga hố kỹ thuật, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng ga hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng hố kỹ thuật mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 25 | Cốt thép thang ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 26 | Xây gạch hố van, hố ga, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6084 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7816 | m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m |
| 31 | Đào đất đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | 100m3 |
| I | RÃNH CÁP 22KV | |||
| 1 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | viên |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Ống nhựa chịu lực D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 5 | Đào đất C3 hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 1000viên |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 11 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | viên |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 15 | Đào đất C3 hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 1000viên |
| 20 | Đắp đất hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| J | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Dây nhôm bọc cách điện AsXV 1x70mm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 11 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 12 | Đầu cáp trung thế 22kV lắp cho cáp 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoẵn phi 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 15 | Sứ báo hiệu cáp 10m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | cái |
| 16 | Giáp níu cáp bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Chuối néo thủy tinh 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 18 | Kẹp hotline + kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cột BT li tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | kg |
| 22 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | kg |
| 23 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà néo 3 pha lánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | kg |
| 24 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà phụ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | kg |
| 25 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà phụ 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | kg |
| 26 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RC-3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | kg |
| 27 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,57 | kg |
| 28 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | kg |
| 29 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm xà ( làm bộ chuyển động dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm bọc cách điện AsXV 1x70mm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1km/1 dây |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi sứ |
| 35 | Lắp đặt xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp cổ đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt xà phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà néo dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thang, ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 44 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6322 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng trạm biến áp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trạm biến áp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1772 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1172 | m2 |
| 8 | Đào đất C3 rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khóa cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Thép cốt pha các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | kg |
| 13 | Sản xuất xà thép trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,43 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 16 | Lắp biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Trạm biến áp trụ thép 320kVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy biến áp 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dao cách ly phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| L | HẠ ÁP | |||
| 1 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,92 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.380 | viên |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 5 | Đào đất C3 hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,1 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,92 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 1000 viên |
| 9 | Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m3 |
| 10 | Bu lông khung móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 12 | Đào móng tủ công tơ đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 15 | Đắp đất tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 16 | Đào đất C3 Hào cáp ngầm đến các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất Hào cáp ngầm đến các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,25 | m3 |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế truc chính Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,07 | m |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế ra hộ tiêu thụ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.135 | m |
| 20 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV lắp cho cáp 95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng CG-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoẵn ra các hộ D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.086 | m |
| 25 | Ống nhựa xoẵn D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811 | m |
| 26 | Hòm công tơ (lắp được 9 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Công tơ điện tử có chức năng đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 28 | Kiểm định công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 29 | Dây đồng 1 lõi 1x4mm (6m/1 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 30 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,68 | kg |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | 100m |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10 đầu cốt |
| 38 | Dây đồng trần M10 Tủ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 Tủ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp công tơ 1 pha vào hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 cọc |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| N | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Mm - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn phi 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,5 | m |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | 100m |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Cột đèn bát giác cần liền, để 16x240, dày 3mm cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Bóng đèn Led đường phố 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Khung Bu lông neo cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Dây lên đèn đèn Cu/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 13 | Ống ghen co gót phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 14 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,96 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cửa |
| 21 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 24 | Đào đất C3 rãnh tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 26 | Đào đất C3 tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 27 | Bê tông tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| O | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bát |
| P | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | phân đoạn |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | THÍ NGHIỆM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 vị trí |
| 5 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca xe |
| R | TUYẾN ỐNG - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 250-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Khâu nối ren trong DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Kép TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Ống PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng hố van, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 28 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 37 | Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 38 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 39 | SX + LĐ tấm ga gang D 700 khung chìm KT: 800 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | ĐỒNG HỒ TỔNG CẤP NGUỒN D250-D110 - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Vành chắn thép DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ống UPVC CLASS 3, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Bộ đai+ bu lông ê cu neo ống DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| T | VAN ĐIỀU TIẾT - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kép TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Ống UPVC CLASS 3, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| U | VAN XẢ CẶN, XẢ KHÍ - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Kép TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | ĐẤU NỐI ĐẾN HỘ DÂN - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 5 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 6 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 8 | Hộp van tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 9 | Bộ đầu nối cấp nước hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| W | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt họng cứu hoả D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cặp bích |
| 13 | Ren nối phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9025730939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.805146187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng kèm bảng phụ lục chi tiết các hạng mục, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công ...- Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.008.576.980 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 4 |
| 3 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 25 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu | 6-10 tấn | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông asphan | năng suất ≥ 80 tấn/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190 cv | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất ≥ 65 tấn/h | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 tấn | 10 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | sức nâng ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi