Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520242-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220470825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 16:07:00 đến ngày 2022-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,539,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm hoặc máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà khám chữa bệnh, phòng sản và các HMPT trạm y tế xã Chân Lý
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chân Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; Số điện thoại: 0226.2871.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,035100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V275,8751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V318,938100m
4Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,438100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,315100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,117m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,157tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,812tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,649m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,282tấn
18Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,402m3
19Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,881m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,391m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704100m3
25Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V9,553100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923100m3
27Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V266,63m2
28Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,663m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
30Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
32Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
34Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,343m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,343m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6671m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
44Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
45Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,694m3
46Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,681m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,32m
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
49Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
51Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,212m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,052m2
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,219100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
56Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,836m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,044tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,795tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,712tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,278m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,898100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,182tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,542m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,101m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,238m3
70Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V512,838kg
71Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,859m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
76Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,679m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,932tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,585tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,518tấn
81Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,646m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,21100m2
83Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,459100m2
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,344tấn
85Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,686m3
86Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,825m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,874m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,649m3
92Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V762,1kg
93Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,353m3
94Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
95Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,341m3
96Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
101Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V286,842m2
102Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,156tấn
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,156tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,5341m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,499100m2
106Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,392md
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
108Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
109Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
114Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
116Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,014m3
117Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
119Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,096m2
120Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
123Lan can Inox 304 - bao gồm cả lắp dựng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V215,534kg
124Bậc thang thép lên mái D18, L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
125Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,83m2
127Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,763m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V322,554m2
129Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V627,008m2
130Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V612,09m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,299m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V311,792m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V610,8m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,751m2
135Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
136Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V217,59m
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V351,59m
138Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V489,822m2
139Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,49m2
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V352,189m2
141Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.463,861m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,642m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,522m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.602,981m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,135100m2
146Cửa đi cửa nhôm XingFa hệ 55 kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,05m2
147Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
148Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
149Cửa sổ nhôm XingFa hệ 55, kính dày 6,38mm, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
150Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,69m2
152Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
154Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,922m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m2
157Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
159Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
160Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
161Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
163Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V111hộp
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
173Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V150m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
176Lắp đặt tủ điện nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
177Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
178Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
185Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8931m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,893m3
187Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
190Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
191Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
193Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
195Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
200Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
203Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
204Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
205Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
207Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
208Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
209Lắp đặt phụ kiện PPRMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
210Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
219Ba chạc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
220Ba chạc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Ba chạc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
222Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
223Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
225Chếch D48Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
226Chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
227Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Thông tắc D60, d90, d75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
229Si phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Lắp đặt phụ kiện ống PVC thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
231Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
235Băng ghế chờ inox 3 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
236Tủ chữa cháy tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
237Bình C02 chữa cháy MT-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
238Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Bàn hội trường rỗng giữa KT 4200x2200x760Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
240Ghế hội trường KT 420x550x1035Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
241Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
242Máy điều hòa inverter 1 chiều - 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
243Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
244Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
245Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
246Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
248Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
B NHÀ CẢI TẠO SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,52m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V107m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,964m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V252,279m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V347,356m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V133,282m2
10Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V252,279m2
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V311,077m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,282m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,607m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,279m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V444,359m2
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,2051m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V30,52md
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,343m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,343m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,568m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
32Nilon lót nền trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V107m2
33Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107m2
35Lan can bằng inox SUS 304 - bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V196,98kg
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
37Ván khuôn gỗ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
39Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m
41Cửa đi cửa nhôm hệ XingFa hệ 55 1 cánh, 2 cánh mở quay kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
42Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Cửa sổ nhôm XingFa hệ 55 2 cánh, kính dày 6.38ly mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
45Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
55Lắp đặt mặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
56Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
61Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
67Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ CẢI TẠO SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,04m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,481m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,877m2
7Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,093m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,036m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6481m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,22md
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,481m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,877m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,677m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,063m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47m2
28Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,532m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m
30Cửa đi nhôm hệ XingFa hệ55, 1 cánh, 2 cánh mở quay kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
31Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Cửa sổ nhôm hệ XingFa hệ 55, 2 cánh mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
34Phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
36Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt mặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
D LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8491m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
6Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
7Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
12Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,8561m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m2
16Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,2md
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3171m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
4Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,935100m
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
13Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
17Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
25Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,632m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
28Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,556m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
30Đắp đấu đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,729m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,885m2
35Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
36Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
37Gia công cổng inox- cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V528,74kg
38Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Gia công khung thép biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
41Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
42Khung Alu composite, chữ cắt bằng inox nổi mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m3
44Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,846m2
45Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,385m3
46Lát gạch terrazzo 40x40, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,846m2
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
48Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,738m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,133m3
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,69m2
51Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V72,082m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
53Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
54Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
55Lát gạch lá dứa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
F TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,169100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,2321m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V65,25100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,96m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,308m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
10Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,251m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
17Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,832m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,09m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,054m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V532,48m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,868m2
25Gia công lan can hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,785tấn
26Mũi mác đúcMô tả kỹ thuật theo chương V306cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,081m2
28Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,08m2
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V655,56m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,048m2
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V541,512m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V655,56m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC B250
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,5611m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
3Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,144m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
6Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,297m3
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
9Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,261m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,94m2
12Láng đáy rãnh, đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,15m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,105m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3621cấu kiện
17Tấm nắp rãnh bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
I PHÁ DỠ, DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V311,03m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,79tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V116,658m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V138,56m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,229m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
9Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,593100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≤70Kg2
4 Đầm dùi ≤1,5KW2
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn BT ≥150lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít2
8 Máy hàn điện ≤ 23kW1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW1
11 Máy đầm hoặc máy lu ≥ 9 Tấn1
12 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->