Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:36:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0810535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.162107E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; có hạng mục: Cổng, tường kè, mặt đường Carboncor Asphan Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN và 01 cán bộ chuyên ngành giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ³1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ³ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (³ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Lu ³ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Công sở xã Trung Thượng, huyện Quan Sơn. Hạng mục: Công trình phụ trợ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn.
+ Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 02373.590.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 2,0733 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cổng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0289 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0379 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,8632 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột cổng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột cổng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0474 | tấn |
| 11 | Bê tông cột cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,363 | m3 |
| 12 | Xây tường cổng, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,472 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,8576 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột cổng - Tiết diện gạch giả đá 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,0752 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt thép hộp mạ kẽm cánh mở đẩy+mở quay (Bao gồm LD và sơn chống gỉ 02 nước) | Theo Mục II Chương V | 14,256 | m2 |
| 16 | Cấp điện: Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, Biển TAPLO | Theo Mục II Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, Biển TAPLO ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0037 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng Biển TAPLO, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,066 | m3 |
| 23 | Xây tường Biển TAPLO, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,1054 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,6996 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Biển sử dụng keo dán | Theo Mục II Chương V | 5,6996 | m2 |
| 26 | Ốp chỉ dọc bằng đá Granit tự nhiên | Theo Mục II Chương V | 12 | md |
| 27 | Sản xuất và Lắp đặt chữ ALUMINIUM mạ vàng trên TAPLO: '' CÔNG SỞ XÃ TRUNG THƯỢNG, HUYỆN QUAN SƠN, TỈNH THANH HÓA...'' | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Phá đá mặt tường kè trước công sở - Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá sau khoan phá lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 30 | Đào móng tường kè, - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,5706 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 60,2067 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng tường kè, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 15,09 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 163,01 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, Chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 182,08 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo Mục II Chương V | 182,08 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường kè | Theo Mục II Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1449 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm, giằng tường kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,914 | m3 |
| 39 | Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 41 | Đá 1x2, đá 2x4 làm tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 0,43 | m3 |
| 42 | Cát vàng làm tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng Kè mái nghiêng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 13,6822 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kè mái nghiêng | Theo Mục II Chương V | 1,391 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2568 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,3197 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,7705 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,0624 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 51,72 | m2 |
| 50 | Trát trụ gờ trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 28,208 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột lan can - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 69,72 | m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16 cm: sân + đường dốc | Theo Mục II Chương V | 1,6176 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 10,11 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Mục II Chương V | 10,11 | 100m2 |
| 55 | Đào san đất sân + đường dốc - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 10,5585 | 100m3 |
| 57 | Mua đất đá thải để đắp nền | Theo Mục II Chương V | 12,3807 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo Mục II Chương V | 12,3807 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 12,3807 | 100m3/1km |
| 60 | Đào móng bồn cây + bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,7481 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 2,2494 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,8745 | m3 |
| 63 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,187 | m3 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường bồn hoa - Tiết diện gạch 60x120 mm | Theo Mục II Chương V | 30,0298 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0292 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,055 | tấn |
| 68 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ , tấm đann nắp rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2451 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,8 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp rãnh | Theo Mục II Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng cột cờ | Theo Mục II Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 74 | Bê tông bệ móng cột cờ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,549 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,19 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ inox D89 cao H= 7,0m (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch sau công sở chiều dày ≤22cm | Theo Mục II Chương V | 2,1648 | m3 |
| 78 | Phá dỡ móng đá tường rào sau công sở | Theo Mục II Chương V | 3,69 | m3 |
| 79 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,9206 | m3 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II Chương V | 7,7754 | m3 |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II Chương V | 7,7754 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tiếp 50 m) | Theo Mục II Chương V | 7,7754 | m3 |
| 83 | Đào mái kè nghiêng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,2211 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 74,0367 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng kè nghiêng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,35 | m3 |
| 86 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,875 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kè | Theo Mục II Chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2714 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,789 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,9086 | m3 |
| 91 | Xây mái dốc kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 38,745 | m3 |
| 92 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo Mục II Chương V | 117,18 | m2 |
| 93 | Đào móng tường rào Nhà văn hóa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 4,2467 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,77 | m3 |
| 96 | Xây móng tường bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,9 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Theo Mục II Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0503 | tấn |
| 99 | Bê tông dầm, giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,649 | m3 |
| 100 | Xây tường rào gạch bê tông, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,8623 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 76,9732 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | cv |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0810535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.162107E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV; có hạng mục: Cổng, tường kè, mặt đường Carboncor Asphan Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN và 01 cán bộ chuyên ngành giao thông- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Ôtô Tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ³1,0KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ³ 1,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (³ 5,0KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc (công suất ³ 5,5HP) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy Lu ³ 10tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110cv | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi